200+ Trắc nghiệm Nghiệp vụ công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Nghiệp vụ công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Nghiệp vụ công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Nghiệp vụ công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng (có đáp án)

Câu 1: Điều lệ Đảng hiện hành quy định các hình thức kỷ luật đối với tổ chức đảng là?

Quảng cáo

A. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tên.

B. Khiển trách, cảnh cáo, giải tán.

C. Khiển trách, cảnh cáo, giải thể.

D. Khiển trách, cảnh cáo.

Câu 2: Điều lệ Đảng hiện hành quy định các hình thức kỷ luật đối với đảng viên chính thức là?

A. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tên, khai trừ.

B. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tên, cách chức.

C. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ.

D. Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ, hạ bậc lương.

Quảng cáo

Câu 3: Điều lệ Đảng hiện hành quy định các hình thức kỷ luật đối với đảng viên dự bị là?

A. Khiển trách, cảnh cáo.

B. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tên.

C. Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ.

D. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức.

Câu 4: Điều lệ Đảng hiện hành thì các đối tượng chịu sự kiểm tra, giám sát của Đảng là?

A. Tổ chức đảng.

B. Đảng viên.

C. Tổ chức đảng và đảng viên.

D. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở.

Câu 5: Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức kỷ luật đảng viên?

Quảng cáo

A. Khiển trách

B. Cảnh cáo

C. Khai trừ

D. Xóa tên trong danh sách đảng viên

Câu 6: Quyết định của chi bộ kỷ luật đảng viên có hiệu lực khi nào?

A. Sau 7 ngày công bố quyết định của chi bộ

B. Sau 10 ngày công bố quyết định của chi bộ

C. Ngay sau khi công bố quyết định của chi bộ

D. Ngay sau khi chi bộ công bố kết quả biểu quyết quyết định kỷ luật.

Câu 7: Điều lệ Đảng hiện hành quy định cấp có thẩm quyền xóa tên trong danh sách đảng viên đối với đảng viên bỏ sinh hoạt đảng hoặc không đóng đảng phí mà không có lý do chính đáng trong thời gian?

A. 3 tháng trong năm.

B. 6 tháng trong năm.

C. 3 tháng liên tục trong năm.

D. Trên 3 tháng trong năm.

Quảng cáo

Câu 8: Trường hợp nào sau đây chi bộ xem xét, đề nghị cấp ủy có thẩm quyền quyết định xóa tên trong danh sách đảng viên:

A. Đảng viên bỏ sinh hoạt đảng hoặc không đóng đảng phí ba tháng trong năm không có lý do chính đáng.

B. Đảng viên tự ý trả thẻ đảng viên hoặc tự huỷ thẻ đảng viên.

C. Đảng viên 2 năm liền vi phạm tư cách đảng viên.

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 9: Quy định về công tác giám sát tổ chức đảng và đảng viên được thực hiện từ đại hội Đảng toàn quốc lần thứ mấy?

A. Đại hội lần thứ VIII.

B. Đại hội lần thứ IX.

C. Đại hội lần thứ X.

D. Đại hội lần thứ XI.

Câu 10: Những nội dung nào dưới đây thuộc nội dung chi bộ kiểm tra đảng viên?

A. Kiểm tra việc thực hiện nghị quyết của chi bộ

B. Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do chi bộ phân công

C. Kiểm tra việc thực hiện quy định về những điều đảng viên không được làm

D. Tất cả các ý trên

Câu 11: Chi bộ có 3 kỳ liên tiếp không sinh hoạt mà không có lý do chính đáng thì bị xử lý kỷ luật bằng hình thức nào dưới đây?

A. Khiển trách

B. Cảnh cáo

C. Giải tán

D. Giải thể

Câu 12: Chi bộ có thẩm quyền ra quyết định khai trừ đảng viên của chi bộ hay không?

A. Có

B. Không

Câu 13: Đảng viên vi phạm đang trong thời kỳ mang thai, nghỉ thai sản, đang mắc bệnh hiểm nghèo, bị ốm đang điều trị nội trú tại bệnh viện được cơ quan y tế có thẩm quyền theo quy định của pháp luật xác nhận thì:

A. Xem xét, xử lý kỷ luật

B. Không xem xét, xử lý kỷ luật

C. Chưa xem xét, xử lý kỷ luật

Câu 14: Theo Quy định số 30 QĐ/TW ngày 26/7/2016 của BCHTW (khóa XII) Quy định thi hành Chương VII và Chương VIII Điều lệ Đảng về công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật của Đảng, đảng viên bị kỷ luật cách chức trong thời hạn bao lâu kể từ ngày có quyết định không được bầu vào cấp uỷ, không được bổ nhiệm vào các chức vụ tương đương và cao hơn?

A. 12 tháng

B. 18 tháng

C. 24 tháng

D. 36 tháng

Câu 15: Quyết định kỷ luật hoặc đề nghị kỷ luật khiển trách, cảnh cáo đối với đảng viên phải đạt tỷ lệ số phiếu nào sau đây là đúng quy định?

A. Một nửa số đảng viên chính thức hoặc thành viên của tổ chức đảng đó

B. Trên một nửa số đảng viên chính thức hoặc thành viên của tổ chức đảng đó có mặt tại hội nghị xem xét kỷ luật

C. Trên một nửa số đảng viên chính thức hoặc thành viên của tổ chức đảng đó

D. Một phần ba số đảng viên chính thức hoặc thành viên của tổ chức đảng đó

Câu 16: Trường hợp chi bộ cơ sở chỉ có bí thư chi bộ, nếu bí thư chi bộ bị xử lý kỷ luật thuộc thẩm quyền của chi bộ thì ai chủ trì hội nghị chi bộ xem xét, xử lý kỷ luật?

A. Đồng chí bí thư chi bộ chủ trì hội nghị

B. Chi bộ cử một đảng viên trong chi bộ chủ trì hội nghị

C. Đảng ủy cơ sở chỉ định bí thư chi bộ mới để chủ trì hội nghị chi bộ

D. Đồng chí đảng ủy viên được đảng ủy cơ sở cử đại diện chủ trì hội nghị

Câu 17: Trường hợp nào sau đây phải đình chỉ sinh hoạt đảng của đảng viên?

A. Đảng viên vi phạm pháp luật bị cơ quan pháp luật khởi tố bị can để điều tra

B. Đảng viên vi phạm nguyên tắc tổ chức, sinh hoạt đảng

C. Đảng viên vi phạm từ chối kiểm điểm trước tổ chức đảng có thẩm quyền

D. Đảng viên vi phạm bị cơ quan pháp luật có thẩm quyền ra quyết định truy tố, tạm giam

Câu 18: Đảng viên sau khi bị thi hành kỷ luật về đảng, trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ khi công bố quyết định kỷ luật thì cấp ủy phải chỉ đạo tiến hành xem xét kỷ luật về hành chính và đoàn thể (nếu có)?

A. 30 ngày

B. 50 ngày

C. 60 ngày

D. 70 ngày

Câu 19: Chậm nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được thông báo thi hành kỷ luật đối với cán bộ, hội viên, đoàn viên là đảng viên, tổ chức đảng quản lý đảng viên phải xem xét, xử lý kỷ luật về Đảng?

A. 30 ngày

B. 30 ngày làm việc

C. 60 ngày

D. 60 ngày làm việc

Câu 20: Tổ chức nào sau đây không có thẩm quyền thi hành kỷ luật tổ chức đảng cấp dưới?

A. Ban thường vụ đảng ủy cơ sở

B. Ban chấp hành đảng bộ cơ sở

C. Cấp ủy cấp trên cơ sở

D. Ban Thường vụ cấp ủy cấp trên cơ sở

Câu 21: Chủ thể kiểm tra, giám sát từ đảng ủy cơ sở trở xuống bao gồm?

A. Đảng ủy cơ sở và chi bộ

B. Ban Thường vụ đảng ủy cơ sở và chi ủy

C. Đảng ủy cơ sở, đảng ủy bộ phận và chi bộ

D. Chi bộ, đảng ủy bộ phận, ban thường vụ đảng ủy cơ sở, đảng ủy cơ sở, UBKT đảng ủy cơ sở

Câu 22: Tổ chức đảng nào sau đây không thuộc đối tượng kiểm tra của đảng ủy cơ sở?

A. Ban thường vụ đảng ủy cơ sở

B. Chi ủy

C. Chi bộ

D. Đảng ủy bộ phận

Câu 23: Trong công tác kiểm tra, chi ủy là:

A. Chi ủy chỉ là chủ thể kiểm tra

B. Chi ủy chỉ là đối tượng kiểm tra

C. Chi ủy vừa là chủ thể, vừa là đối tượng kiểm tra

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 24: Đối tượng kiểm tra, giám sát của chi bộ bao gồm?

A. Chi ủy và đảng viên

B. Tổ đảng và đảng viên

C. Đảng viên

D. Chi ủy và tổ đảng

Câu 25: Thời gian giám sát theo chuyên đề của cấp cơ sở được quy định bao nhiêu ngày làm việc?

A. Không quá 10 ngày

B. Không quá 15 ngày

C. Không quá 20 ngày

D. Không quá 25 ngày

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác