150+ câu trắc nghiệm Cơ sở khoa học môi trường (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Cơ sở khoa học môi trường có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Cơ sở khoa học môi trường đạt kết quả cao.
150+ câu trắc nghiệm Cơ sở khoa học môi trường (có đáp án)
Câu 1. Vai trò của môi trường là:
A. Không gian sống
B. Nguồn lực để phát triển kinh tế xã hội
C. Lưu trữ và cung cấp thông tin
D. Cung cấp tài nguyên
Câu 2. Yếu tố nào trong môi trường giúp giảm nhẹ tác động có hại của thiên nhiên?
A. Năng lượng mặt trời
B. Hệ sinh thái rừng
C. Tầng ôzôn
D. Không khí
Câu 3. Khái niệm dưới đây đúng hay sai?
“Tài nguyên thiên nhiên là nguồn của cải vật chất nguyên khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng để đáp ứng các nhu cầu trong cuộc sống”
A. Đúng
B. Sai
Câu 4. Lựa chọn các vấn đề thách thức môi trường toàn cầu hiện nay?
A. Gia tăng hiệu ứng nhà kính
B. Suy giảm tầng ôzôn
C. Biến đổi khí hậu toàn cầu
D. Suy giảm đa dạng sinh học
Câu 5. Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội?
A. Là yếu tố nguồn lực
B. Là yếu tố tích luỹ
C. Là yếu tố thúc đẩy
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 6. Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Hiện nay, chất lượng không gian sống của con người ngày càng được cải thiện”
A. Đúng
B. Sai
Câu 7. Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Môi trường - Con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau”
A. Sai
B. Đúng
Câu 8. Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Tài nguyên thiên nhiên là đối tượng sản xuất của con người”
A. Đúng
B. Sai
Câu 9. Thông tin của Trái Đất nào dưới đây được lưu trữ trong môi trường?
A. Chỉ thị môi trường
B. Hoá thạch
C. Đa dạng sinh học
D. Tài nguyên thiên nhiên
Câu 10. Những yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố vật chất tự nhiên trong môi trường?
A. Nước
B. Sóng điện tử
C. Không khí
D. Khu dân cư
Câu 11. Tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây có thể tái tạo được?
A. Tài nguyên khoáng sản
B. Tài nguyên năng lượng than đá
C. Tài nguyên rừng
D. Tài nguyên nước
Câu 12. Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên nước ở Việt Nam?
A. Biến đổi khí hậu
B. Hạn hán, xâm nhập mặn
C. Gia tăng nhu cầu khai thác và sử dụng nước
D. Chất thải từ hoạt động sinh hoạt, sản xuất
Câu 13. Tài nguyên đất có vai trò gì trong phát triển kinh tế?
A. Cung cấp tài nguyên trong lòng đất
B. Là nguyên liệu cho hoạt động sản xuất
C. Địa bàn xây dựng, sản xuất
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 14. Yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình hình thành đất tự nhiên?
A. Con người
B. Động thực vật
C. Khí hậu
D. Đá
Câu 15. Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác than đá đến môi trường và sức khoẻ con người?
A. Gây ô nhiễm bụi
B. Gây ô nhiễm nước
C. Suy giảm đa dạng sinh học
D. Gây tai nạn thương tích, bệnh nghề nghiệp
Câu 16. Nguyên nhân nào dưới đây gây suy thoái tài nguyên đất ở Việt Nam?
A. Suy thoái tài nguyên nước
B. Đốt nương làm rẫy
C. Mất rừng
D. Canh tác nông nghiệp không hợp lý
Câu 17. Nhận định sau đúng hay sai?
“Tài nguyên nước là tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được”
A. Sai
B. Đúng
Câu 18. Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng ở Việt Nam hiện nay?
A. Đốt nương làm rẫy
B. Cháy rừng
C. Chuyển đổi mục đích sử dụng
D. Khai thác quá mức
Câu 19. Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Năng lượng hoá thạch là tài nguyên năng lượng có thể tái tạo được”
A. Sai
B. Đúng
Câu 20. Tài nguyên rừng có vai trò gì đối với môi trường sinh thái?
A. Điều hoà khí hậu
B. Bảo vệ đất, nước
C. Làm sạch không khí
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng Câu 21.Tài nguyên nước bao phủ khoảng bao nhiêu % bề mặt trái đất?
E. 80%
F. 70%
G. 60%
H. 50%
Câu 21. Tài nguyên rừng được định nghĩa như thế nào?
A. Là một hệ sinh thái bao gồm quẩn thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác
B. Là thành phần quan trọng của sinh quyển
C. Là một hệ sinh thái bao gồm quần thể sinh vật và yếu tố môi trường bao quanh
D. Là thảm thực vật gồm những cây thân gỗ lớn
Câu 22. Lựa chọn các tác động của khai thác tài nguyên năng lượng đến môi trường?
A. Ô nhiễm môi trường
B. Suy thoái tài nguyên thiên nhiên
C. Biến đổi khí hậu
D. Ảnh hưởng đến tiềm năng phát triển kinh tế
Câu 23. Tài nguyên nước có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người?
A. Là tài nguyên mang năng lượng
B. Là nơi sống của sinh vật trong nước
C. Tham gia cấu trúc chức năng cơ thể sống và bảo vệ sức khoẻ
D. Cung cấp nước cho ăn uống, sinh hoạt, sản xuất
Câu 24. Tài nguyên khoáng sản được định nghĩa là?
A. Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ
B. Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng, thể khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ
C. Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ
D. Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ
Câu 25. Tác động của hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản bao gồm?
A. Gây ô nhiễm môi trường
B. Suy thoái tài nguyên đất, rừng
C. Ảnh hưởng đến sức khoẻ con người
D. Cả 3 tác động trên
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



