200+ Trắc nghiệm Vật liệu học (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu học có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Vật liệu học đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Vật liệu học (có đáp án)
Câu 1. Vật liệu học là môn khoa học khảo sát
A. Sự hình thành các cấu trúc khác nhau trong vật liệu
B. Quy luật thay đổi các tính chất của vật liệu
C. Cấu trúc và mối quan hệ với các tính chất của vật liệu
D. Các nguyên lý cơ bản cuả vật liệu
Câu 2. Vì sao vật liệu kim loại là nhóm vật liệu sử dụng rộng rãi nhất trong kỹ thuật?
A. Vì chúng dễ chế tạo
B. Vì chúng có cơ tính tổng hơp cao
C. Vì chúng dễ tạo hình
D. Vì chúng có độ bền cao
Câu 3. Các nhóm vật liệu chính sử dụng rộng rãi trong công nghiệp là:
A. Vật liệu kim loại và vật liệu polyme
B. Vật liệu ceramic, polyme và compozit
C. Vật liệu kim loại và ceramic
D. Vật liệu kim loại, ceramic,polyme và compozit
Câu 4. Vật liệu kim loại gồm:
A. Các kim loại có trong thiên nhiên
B. Các kim loại và hợp kim mang các tính chất đặc trưng của kim loại
C. Các hợp kim từ các nguyên tố khác nhau
D. Các hợp kim và các hợp chất của chúng
Câu 5. Kim loại là:
A. Các nguyên tố hóa học không phải là á kim
B. Các chất dẫn điện tốt
C. Những vật thể dễ biến dạng dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, có ánh kim đặc trưng
D. Những vật thể có ánh kim và dễ biến dạng
Câu 6. Liên kết kim loại trong vật liệu là liên kết được tạo ra:
A. Giữa các ion dương và các điện tử
B. Giữa khí điện tử tự do và các ion dương
C. Giữa các proton và điện tử tự do
D. Giữa các nguyên tử trong kim loại
Câu 7. Liên kết ion trong vật liệu là do:
A. Tương tác giữa các ion tạo thành
B. Lực hút giữa các ion tạo thành
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và ion âm
D. Lực hút và lực đẩy giữa các ion
Câu 8. Khi tăng nhiệt độ, điện trở của vật liệu kim loại thay đổi như thế nào?
A. Giảm tuyến tính
B. Giảm theo hàm số mũ
C. Tăng theo hàm số mũ
D. Tăng tuyến tính
Câu 9. Kim loại nào có độ dẫn điện cao nhất?
A. Cu
B. Ag
C. Au
D. Al
Câu 10. Trong mẫu đồng (Cu) nguyên chất có các dạng liên kết sau:
A. Kim loại và đồng hóa trị
B. ion và đồng hóa trị
C. Kim loại và liên kết ion
D. Kim loại
Câu 11. Mạng tinh thể là:
A. Mạng của các nguyên tử trong tinh thể
B. Mô hình không gian mô tả sắp xếp của chất điểm trong tinh thể
C. Mô hình mô tả quy luật hình học của tinh thể
D. Mạng của các nguyên tử hoặc phân tử trong vật liệu
Câu 12. Ô cơ sở của mạng tinh thể là:
A. Khối thể tích nhỏ nhất có cách sắp xếp chất điểm đại diện cho mạng tinh thể
B. Đơn vị thể tích của mạng tinh thể
C. Khối thể tích nhỏ nhất của mạng tinh thể
D. Khối thể tích để nghiên cứu quy luật sắp xếp trong tinh thể
Câu 13. Các kiểu mạng thường gặp trong vật liệu kim loại là:
A. Lập phương tâm mặt và sáu phương xếp chặt
B. Lập phương tâm mặt, lập phương tâm khối và sáu phương xếp chặt
C. Lập phương tâm mặt, lập phương đơn giản và sáu phương
D. Chính phương, lập phương tâm mặt và lập phương tâm khối
Câu 14. Khi tăng nhiệt độ, Fe thay đổi dạng thù hình theo sơ đồ sau:
A. Fe -- Fe -- Fe-
B. Fe -- Fe -- Fe C.Fe -- Fe -- Fe
C. Fe -- Fe -- Fe
Câu 15. Hình vẽ bên (hình a )là ô cơ sỏ của mạng ?
A. Lập phương tâm khối
B. Lập phương tâm mặt
C. Chính phương tâm khối
D. Sáu phương xếp chặt
Câu 16. Hình vẽ bên (hình b )là ô cơ sỏ của mạng ?
A. Lập phương tâm khối
B. Lập phương tâm mặt
C. Chính phương tâm khối
D. Sáu phương xếp chặt
Câu 17. Hình vẽ bên (hình c )là ô cơ sỏ của mạng ?
A. Lập phương tâm khối
B. Lập phương tâm mặt
C. Chính phương tâm khối
D. Sáu phương xếp chặt
Câu 18. Hình vẽ bên (hình d )là ô cơ sỏ của mạng ?
A. Lập phương tâm khối
B. Lập phương tâm mặt
C. Chính phương tâm khối
D. Sáu phương xếp chặt
Câu 19. Thế nào là thiên tích trong vật đúc?
A. Là hiện tượng không đồng đều tổ chức trong vật đúc
B. Là hiện tượng phân bố không đều của các nguyên tố trong vật đúc
C. Là hiện tượng phân bố tạp chất không đều trong vật đúc
D. Là hiện tượng vật đúc có nhiều khuyết tật
Câu 20. Các tính chất cơ lý hóa của đơn tinh thể theo các phương khác nhau là không giống nhau. Tính chất này gọi là:
A. Tính đẳng hướng
B. Tính dị hướng
C. Tính vô hướng
D. Tính dị trục
Câu 21. Mầm tự sinh (mầm đồng thể) khi chuyển pha là:
A. Mầm được hình thành trong lòng pha mẹ
B. Mầm được hình thành và lớn lên trong lòng pha mẹ
C. Mầm được hình thành từ các nguyên tử của pha mẹ
D. Mầm có thành phần giống như pha mẹ
Câu 22. So sánh khả năng kết tinh từ pha lỏng theo cơ chế mầm ký sinh và tự sinh:
A. Giống nhau
B. Mầm ký sinh dễ hơn
C. Mầm tự sinh dễ hơn
D. Muốn so sánh phải biết thêm góc
Câu 23. Hiệu ứng co thể tích khi kết tinh gây ra những khuyết tật gì trong phôi thỏi đúc?
A. Lõm co
B. Rỗ co và rỗ khí
C. Lõm co và rỗ khí
D. Lõm co và rỗ co
Câu 24. Quá trình kết tinh trong thực tế thường xẩy ra theo hình nhánh cây, có nghĩa:
A. Tinh thể có dạng hình nhánh cây
B. Tinh thể phát triển ưu tiên theo một số phương xác định
C. Tinh thể phát triển theo các hướng vuông góc với nhau
D. Tinh thể có dạng nhánh cây hình chóp
Câu 25. Tổ chức của thỏi đúc gồm 3 vùng:Hạt to đều trục (1), vùng tinh thể hình trụ(2), vùng hạt nhỏ(3). Xếp các vùng theo thứ tự từ ngoài vào trong của thỏi:
A. (2)--(3)--(1)
B. (1)--(2)--(3)
C. (1)--(3)--(2)
D. (3)--(2)--(1)
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



