200+ Trắc nghiệm Công nghệ kim loại (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ kim loại có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công nghệ kim loại đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Công nghệ kim loại (có đáp án)
Câu 1: Lưỡi cắt chính là:
A. Giao tuyến của mặt trước với mặt sau
B. Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy
C. Giao tuyến của mặt sau với mặt đáy
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 2: Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:
A. Lấy đi một phần kim loại của phôi
B. Lấy đi một phần kim loại của thôi dưới dạng phoi
C. Thêm một phần kim loại vào phối ban đầu
D. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt
Câu 3: Dao tiện có:
A. Mặt trước
B. Mặt sau
C. Mặt đáy
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Trên dao tiện cắt đứt có góc:
A. Góc trước
B. Góc sau
C. Góc sắc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Để cắt vật liệu:
A. Phôi phải chuyển động
B. Dao phải chuyền động
C. Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau
D. Phôi hoặc dao phải chuyển động
Câu 6: Khi tiện có mấy loại chuyển động?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Bộ phận cắt của dao chế tạo từ vật liệu như thế nào?
A. Có độ cứng
B. Có khả năng chống mài mòn
C. Có khả năng bền nhiệt cao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8: Lưỡi cắt chính là:
A. Giao tuyến của mặt trước với mặt sau
B. Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy
C. Giao tuyến của mặt sau với mặt đáy
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 9: Có mấy loại chuyển động tiến dao?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 10: Có mấy loại góc của dao?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 11: Trong chuỗi sản xuất cơ khí, phương pháp đúc đóng vai trò chính là:
A. Tạo phôi
B. Tạo ra sản phẩm
C. Tạo phôi cho các phương pháp tạo phôi khác
D. Tạo ra chi tiết máy
Câu 12: Đặc điểm nổi bật của đúc trong khuôn cát so với các phương pháp đúc khác:
A. Độ bóng, độ chính xác cao
B. Năng suất cao
C. Kết cấu phức tạp, khối lượng lớn
D. Sản xuất hàng loạt đến hàng khối
Câu 13: Cấu tạo kim loại vật đúc theo mặt cắt ngang từ ngoài vào trong theo thứ tự như sau:
A. Hạt mịn, hạt hình trụ, hạt tròn lớn
B. Lõm co, hạt hình trụ, hạt mịn
C. Hạt hình trụ, hạt tròn lớn, hạt mịn
D. Hạt tròn lớn, hạt hình trụ, hạt mịn
Câu 14: Vị trí của lõm co:
A. Nằm ở vùng có thể tích kim loại lớn
B. Nằm ở bên trong vật đúc
C. Nằm ở thành mỏng của vật đúc
D. Nằm ở phía trên cùng của vật đúc
Câu 15: Rỗ co làm giảm tiết diện chịu lực của vật đúc, làm tăng ứng suất tập trung và giảm độ dẻo. Để hạn chế rỗ co khi thiết kế đúc ta phải:
A. Cho thành vật đúc chênh lệch dày mỏng nhiều
B. Cho hướng kết tinh từ xa đến chân đậu ngót hoặc hệ thống rót
C. Cho hướng kết tinh từ chân đậu ngót hoặc hệ thống rót đến tâm vật đúc
D. Cho thành vật đúc càng dày càng tốt
Câu 16: Quá trình sản xuất đúc bằng khuôn cát gồm 3 khâu chính nào?
A. Làm khuôn, làm lõi, nấu kim loại
B. Làm mẫu, làm lõi, làm khuôn
C. Làm cát, làm khuôn, nấu kim loại
D. Làm khuôn, rót kim loại, làm sạch vật đúc
Câu 17: Chỉ tiêu nào dùng để đánh giá chất lượng vật đúc.
A. Độ xốp của kim loại
B. Thành phần hóa học của kim loại vật đúc
C. Độ chính xác, và tạp chất
D. Độ chính xác hình dạng, kích thước; độ nhẵn bóng bề mặt; chất lượng kim loại
Câu 18: Lõi “drop or stop of core” như hình 1 dùng khi nào.
A. Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) trùng với mặt phân khuôn
B. Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) vuông góc với mặt phân khuôn
C. Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) song song nhưng không trùng với mặt phân khuôn
D. Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) không trùng với mặt phân khuôn
Câu 19: Đậu ngót bố trí ở:
A. Ở chỗ có thành mỏng
B. Ở vị trí giữa của lòng khuôn
C. Ở vị trí cao nhất trong khuôn
D. Cùng phía với hệ thống rót
Câu 20: Kích thước mẫu đúc bằng
A. Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại.
B. Kích thước vật đúc
C. Kích thước chi tiết máy + độ co kim loại + kích thước lõi.
D. Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công.
Câu 21: Kích thước vật đúc bằng:
A. Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại.
B. Kích thước chi tiết máy - lượng dư gia công - dung sai đúc - độ co kim loại.
C. Kích thước chi tiết máy - lượng dư gia công + độ co kim loại + kích thước lõi.
D. Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + dung sai đúc.
Câu 22: Khi chọn chuẩn thô phải chú ý yêu cầu:
A. Phân phối đủ lượng dư cho các bề mặt gia công.
B. Chỉ cần có lượng dư gia công là được
C. Phôi còn thô nên không quan trọng
D. Chỉ cần phẳng là được
Câu 23: Lượng dư gia công phụ thuộc vào
A. Kích thước chi tiết, phương pháp gia công
B. Vị trí bề mặt chi tiết trong lòng khuôn, phương pháp đúc
C. Kích thước chi tiết, phương pháp gia công
D. Nhiệt độ chảy của kim loại.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



