200+ Trắc nghiệm Kĩ thuật phản ứng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kĩ thuật phản ứng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kĩ thuật phản ứng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Kĩ thuật phản ứng (có đáp án)

Câu 1: Để cấu hình Timer0 làm việc mode CTC, xung ngoài tác động cạnh xuống thì giá trị nạp cho các thanh ghi TCCROA, TCCROB là:

Quảng cáo

A. TCCROA = 02H, TCCROB = 04H

B. TCCROA = 02H, TCCROB = 07H

C. TCCROA = 04H, TCCROB = 06H

D. TCCROA = 02H, TCCROB = 06H

Câu 2: Chọn phát biểu sai về Timer1:

A. Khi khai báo Timer1 hoạt động ở các chế độ sử dụng thanh ghi ICR1 = TOP, các bit ICENT, ICES1 không ảnh hưởng đến chế độ hoạt động đó và các ngõ ICP/ACO không hoạt động như ngõ vào kích khởi

B. Để đọc dữ liệu từ thanh ghi TCNT1 không bị sai thì ta đọc byte thấp dữ liệu từ TCNT1L trước, đọc byte cao dữ liệu từ TCNT1H sau.

C. Trong chế độ CTC1 và PWM, giá trị đặt trong OCR1A chính là giá trị TOP của bộ đếm Timer1.

D. Timer1 có thêm chức năng bắt ngõ vào (input capture), thực hiện khi có tín hiệu kích khởi từ chân ICP (PD6) hay từ ngõ ra mạch so sánh tương tự ACO.

Quảng cáo

Câu 3: Cho Fck = 8MHz, 1MC = 125ns. Lệnh sau tạo chu kỳ xung CK Timer bằng bao nhiêu?

nginx

Sao chépChỉnh sửa

LDI R20,0  

STS TCCR2B,R20 

A. 64s

B. 32μs

C. 8μs

D. Dừng Timer

Câu 4: Cho Fck = 8MHz, 1MC = 125ns, để dùng Timer0 phải đặt CS02..CS00:

A. CS02..CS00 = 111

B. CS02..CS00 = 000

C. CS02..CS00 = 001

D. CS02..CS00 = 100

Câu 5: Cờ TOV2 nằm trong thanh ghi:

Quảng cáo

A. TCCR2B

B. TCNT2

C. OCR2A

D. TIFR2

Câu 6: Xem đoạn lệnh sau đây và giải thích ý nghĩa chính xác nhất:

makefile

Sao chépChỉnh sửa

WAIT: 

IN R20,TIFR2 

SBRS R20,OCF2A 

RJMP WAIT 

OUT TIFR2,R20

A. Chờ Timer2 đếm tràn, thoát khỏi vòng lặp WAIT và xóa cờ báo tràn

B. Chờ Timer2 đếm đạt kết quả so sánh kênh A, thoát khỏi vòng lặp WAIT và xóa cờ OCF2A

C. Chờ Timer2 đếm đạt kết quả so sánh kênh B, thoát khỏi vòng lặp WAIT và xóa cờ OCF2B

D. Chờ cờ báo OCF2A = 1, thoát khỏi vòng lặp WAIT

Câu 7: Xem đoạn chương trình sau và tính chu kỳ xung ngõ ra PB1 (cho PB1 là output). Cho Fck = 8 MHz, 1MC = 125 ns:

asm

Sao chépChỉnh sửa

LDI    R16,49 

STS    OCR2A,R16 

LDI    R16,2 

STS    TCCR2A,R16 

STS    TCCR2B,R16 

WAIT: SBIS   TIFR2,OCF2A 

      RJMP   WAIT 

      SBI    TIFR2,OCF2A 

      IN     R17,PORTB 

      EOR    R17,R16 

      OUT    PORTB,R17 

      RJMP   WAIT 

A. 50 μs

B. 100 μs

C. 98 μs

D. 49 μs

Quảng cáo

Câu 8: Dùng Timer1 mode NORMAL để tạo thời gian delay 0.5 giây, tính giá trị nạp cho TCNT1. Cho hệ số chia N = 256, Fosc = 8 MHz.

A. 50000

B. ~31250

C. 5000

D. 15525

Câu 9: Nội dung TCCR1A và TCCR1B để Timer1 hoạt động mode NORMAL, hệ số chia tần số N = 1024

A. TCCR1A = 00H, TCCR1B = 05H

B. TCCR1A = 52H, TCCR1B = 15H

C. TCCR1A = 31H, TCCR1B = F0H

D. TCCR1A = 02H, TCCR1B = 04H

Câu 10: Nội dung TCCR1A và TCCR1B để Timer1 hoạt động mode NORMAL, hệ số chia tần số N = 1024

A. TCCR1A = 00H, TCCR1B = 05H

B. TCCR1A = 02H, TCCR1B = 04H

C. TCCR1A = 31H, TCCR1B = F0H

D. TCCR1A = 52H, TCCR1B = 15H

Câu 11: Tìm phát biểu sai dưới đây khi Timer hoạt động ở mode CTC4 và các giá trị nạp thanh ghi OCRnB < OCRnA < FFFFH

A. OCF1A = 1 khi TCNT1 = OCR1A

B. Thanh ghi TCNT1 tiếp tục tăng khi OCF1B = 1

C. Thanh ghi TCNT1 chuyển về 0 khi OCF1A = 1

D. Thanh ghi TCNT1 chuyển về 0 khi OCF1B = 1

Câu 12: Xem đoạn chương trình sau và cho biết sai lệch giá trị tối đa giữa bộ đếm Timer1 và nội dung R19:R18 sau khi copy ICR1 vào R19:R18?

asm

Sao chépChỉnh sửa

WAIT0: 

LDI R16,0 

STS TCCR1A,R16 

LDI R16,$41 

STS TCCR1B,R16 

IN R17,TIFR1 

SBRS R17,ICF1 

RJMP WAIT0 

OUT TIFR1,R17 

LDS R18,ICR1L 

LDS R19,ICR1H 

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 13: Cho Fck = 8 MHz, 1MC = 125 ns. Đoạn lệnh sau khởi động Timer1 làm việc ở mode nào?

asm

Sao chépChỉnh sửa

LDI R17,0 

STS TCCR1A,R17 

LDI R17,$43 

STS TCCR1B,R17 

A. CTC, CLK_T1 = 8 µs, tín hiệu bắt ngõ vào kích khởi cạnh lên

B. NORMAL, CLK_T1 = 8 µs, tín hiệu bắt ngõ vào kích khởi cạnh xuống

C. CTC, CLK_T1 = 8 µs, tín hiệu bắt ngõ vào kích khởi cạnh xuống

D. NORMAL, CLK_T1 = 8 µs, tín hiệu bắt ngõ vào kích khởi cạnh lên

Câu 14: Khai báo Timer0 làm việc mode CTC tạo sóng ngõ ra chân OC0A đảo bit khi đạt kết quả so sánh, CLK_T0 = 8 µs. Nạp TCCR0B = $03. TCCR0A giá trị:

A. TCCR0A = $82

B. TCCR0A = $22

C. TCCR0A = $42

D. TCCR0A = $12

Câu 15: Đoạn lệnh sau tạo sóng ngõ ra chân nào và chu kỳ T bao nhiêu (Cho Fosc = 8Mhz, 1MC = 125ns)?

asm

Sao chépChỉnh sửa

.EQU TF=499 

SBI DDRD,5 

LDI R16,HIGH(TF) 

STS OCR1AH,R16 

LDI R16,LOW(TF) 

STS OCR1AL,R16 

LDI R16,$40 

STS TCCR1A,R16 

LDI R16,$18 

STS TCCR1B,R16

A. OC1B, T=1000µs

B. OC1A, T=500µs

C. OC1B, T=500µs

D. OC1A, T=1000µs

Câu 16: Lập trình Timer0 đếm sự kiệnGiá trị nhị phân nào sau đây của các bit CS02:CS01:CS00 thuộc thanh ghi TCCR0B của Timer0 đúng chọn đếm sự kiện.

A. 010 hay 001

B. 101 hay 000

C. 111 hay 110

D. 011 hay 100

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác