200+ Trắc nghiệm Thí nghiệm ô tô (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Thí nghiệm ô tô có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Thí nghiệm ô tô đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Thí nghiệm ô tô (có đáp án)
Câu 1: Đối với ô tô tải, ô tô chuyên dùng với m ≥ 12.000 kg; ô tô đầu kéo, sơ mi rơ moóc, rơ moóc và đoàn xe ô tô sơ mi rơ moóc thì hiệu quả phanh KP tối thiểu bao nhiêu %?
A. 45%
B. 50%
C. 55%
D. 60%
Câu 2: Đối với ô tô tải, ô tô chuyên dùng có m ≤ 12.000 kg và ô tô chở người thì hiệu quả phanh KP tối thiểu bao nhiêu %?
A. 50%
B. 40%
C. 30%
D. 20%
Câu 3: Yêu cầu kỹ thuật về hiệu quả phanh của ô tô KP [%]?
A. Hiệu quả phanh của ô tô qua các lần thử kể cả không tải và có tải đều đạt tiêu chuẩn TCN-224-2001 đối với hiệu quả phanh < 50%
B. Hiệu quả phanh của ô tô qua các lần thử kể cả không tải và có tải đều đạt tiêu chuẩn TCN-224-2001 đối với hiệu quả phanh > 50%
C. Hiệu quả phanh của ô tô qua các lần thử kể cả không tải và có tải đều đạt tiêu chuẩn TCN-224-2001 đối với hiệu quả phanh < 20%
D. Hiệu quả phanh của ô tô qua các lần thử kể cả không tải và có tải đều đạt tiêu chuẩn TCN-224-2001 đối với hiệu quả phanh > 20%
Câu 4: Kiểm tra sự hiệu quả của phanh chính trong kiểm định phanh thực chất là gì?
A. Xác định lực phanh riêng của xe
B. Xác định quảng đường phanh của xe
C. Xác định gia tốc phanh của xe
D. Xác định thời gian phanh của xe
Câu 5: Hệ số sai lệch lực phanh giữa hai bánh xe trên cùng một trục KSL phải?
A. Lớn hơn 25%
B. Nhỏ hơn 25%
C. Bằng 25%
D. Lớn hơn 50%
Câu 6: Có bao nhiêu bài kiểm tra phanh phổ biến trong kiểm định?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Quy trình thử nghiệm phanh trong kiểm định ô tô gồm mấy bước?
A. 1
B. 3
C. 5
D. 7
Câu 8: Các nguyên nhân gây nhiễu truyền dẫn bao gồm?
A. Biến thiên nhiệt, trường điện từ tần số, lực hấp dẫn, bức xạ ion hóa
B. Thời gian vận hành, kỹ thuật vận hành, lực hấp ẩm, bức xạ ion hóa
C. Kỹ thuật vận hành, trường điện từ tần số, biến thiên nhiệt, bức xạ ion hóa
D. Biến thiên nhiệt, trường điện từ tần số, lực hấp dẫn, thời gian vận hành
Câu 9: Giá trị bình phương của điện áp nhiễu được tính bằng công thức? Với k là hằng số Boltzmann; T là nhiệt độ; R là điện trở; Δf là độ rộng dải tần số.
A. e² = 4k.T.R.Δf
B. e² = 2k.T.R.Δf
C. e² = 4k.T.R/Δf
D. e² = 2k.T.R/Δf
Câu 10: Các tín hiệu trong các dây thông tin trong phòng thử nghiệm động cơ có giá trị nằm trong khoảng bao nhiêu?
A. 0 – 10 V, 0 – 5 mA
B. 5 – 15 V, 2 – 5 mA
C. 5 – 15 V, 0 – 5 mA
D. 0 – 10 V, 2 – 5 mA
Câu 11: Công việc nào không được thực hiện ngay sau khi vận hành phòng thử nghiệm động cơ?
A. Khi động cơ ở trạng thái cầm chừng, không được vào phòng thử nghiệm động cơ để kiểm tra
B. Khi động cơ đã ở trạng thái cầm chừng, vào phòng và đi quanh một vòng để thực hiện việc kiểm tra nhanh
C. Kiểm tra khả năng dừng hoạt động của băng thử và động cơ (trong các trường hợp khẩn cấp)
D. Kiểm tra áp lực dầu liên tục để nhận ra ngay sự tăng vọt áp lực để tắt máy kịp thời
Câu 12: Trước khi vận hành phòng thử nghiệm động cơ phải tuân thủ theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Những thiết bị bảo vệ trục đặt đúng nơi quy định tránh cho trục khi hoạt động không có sự va chạm vào các chi tiết khác
B. Động cơ và băng thử đã được lắp thẳng hàng và các bu lông liên kết các trục phải được siết lớn giá trị quy định 10%
C. Các thiết bị gá đặt động cơ phải được siết chặt vào tường, bộ phận cung cấp nước làm mát thì phải hoạt động tốt
D. Dầu bôi trơn động cơ được đổ cao hơn mức quy định 5% và hệ thống cảnh báo áp suất dầu phải được kết nối
Câu 13: Nguyên tắc thiết kế lối đi xung quanh bệ thử nghiệm động cơ có chiều rộng là bao nhiêu mét?
A. 1.0 mét
B. 1.5 mét
C. 1.8 mét
D. 2.0 mét
Câu 14: Các ứng dụng của những phòng thử nghiệm động cơ dùng trong sản xuất là?
A. Thời gian khởi động động cơ, mômen xoắn của trục khuỷu, khoảng thời gian để áp suất dầu đạt tới mức cần thiết, chất lượng khí thải
B. Phát triển các bộ phận của động cơ và các tổng thành, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
C. Thử động cơ sau khi đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, phục vụ cho huấn luyện và giáo dục, dùng trong mục đích quân sự
D. Thử động cơ sau khi đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
Câu 15: Trong phòng thử nghiệm động cơ dùng trong sản xuất thì thời gian thử nghiệm cho động cơ diesel là?
A. 20 phút
B. 25 phút
C. 30 phút
D. 15 phút
Câu 16: Trong phòng thử nghiệm động cơ dùng trong sản xuất thì thời gian thử nghiệm cho động cơ xăng là?
A. 6,5 phút
B. 7,5 phút
C. 8,5 phút
D. 5,0 phút
Câu 17: Hình dưới đây là kiểu thiết kế phòng thử nghiệm loại gì?
A. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ đặc biệt dùng cho nghiên cứu và phát triển
B. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động có công suất từ 100 đến 300 kW
C. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động có công suất từ 50 đến 300 kW
D. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ cơ bản và thông dụng
Câu 18: Hình dưới đây là kiểu thiết kế phòng thử nghiệm loại gì?
A. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ có công suất từ 50 đến 300 kW
B. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động có công suất từ 100 đến 300 kW
C. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ đặc biệt dùng cho nghiên cứu và phát triển
D. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ cơ bản và thông dụng
Câu 19: Các ứng dụng của những phòng thử nghiệm động cơ đặc biệt dùng cho nghiên cứu và phát triển là?
A. Thử nghiệm và phát triển động cơ là nhân tố quan trọng của các nhà sản xuất ô tô và các công ty phát triển dầu bôi trơn
B. Phát triển các bộ phận của động cơ và các tổng thành, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
C. Thử động cơ sau khi đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, phục vụ cho huấn luyện và giáo dục, dùng trong mục đích quân sự
D. Thử động cơ sau đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
Câu 20: Các ứng dụng kiểu thiết kế cho phòng thử nghiệm động cơ có công suất từ 50 đến 300 kW là?
A. Phát triển các bộ phận của động cơ và các tổng thành, phục vụ cho huấn luyện và giáo dục, dùng trong mục đích quân sự
B. Phát triển các bộ phận của động cơ và các tổng thành, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
C. Thử động cơ sau khi đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, phục vụ cho huấn luyện và giáo dục, dùng trong mục đích quân sự
D. Thử động cơ sau khi đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
Câu 21: Các ứng dụng kiểu thiết kế cơ bản cho phòng thử nghiệm động cơ là?
A. Thử động cơ sau khi đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
B. Phát triển các bộ phận của động cơ và các tổng thành, phục vụ cho huấn luyện và giáo dục, dùng trong mục đích quân sự
C. Thử động cơ sau khi đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, phục vụ cho huấn luyện và giáo dục, dùng trong mục đích quân sự
D. Phát triển các bộ phận của động cơ và các tổng thành, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
Câu 22: Hình dưới đây là kiểu thiết kế phòng thử nghiệm loại gì?
A. Kiểu thiết kế cơ bản phòng thử nghiệm động cơ
B. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ có công suất 50 – 100 kW
C. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ có công suất 100 – 200 kW
D. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ có công suất 200 – 300 kW
Câu 23: Yêu cầu kỹ thuật để đảm bảo an toàn vận hành phòng thử nghiệm động cơ là?
A. Âm thanh từ khu vực điều khiển đến phòng thử phải đủ rõ để người vận hành thực nghiệm nghe được
B. Phòng thử nghiệm động không được quá nóng và ồn, không gian làm việc không được có những ống dẫn và dây cáp
C. Khớp nối giữa động cơ và băng thử động lực phải đủ cứng vững để chịu được trong điều kiện quá tải
D. Các vấn đề thông gió, chiếu sáng, tiếng ồn phải thông thoáng, đủ sáng và không gây chói tai
Câu 24: Đối với phòng thử nghiệm động cơ thông thường đo các thông số nào sau đây?
A. Mô men động cơ, lượng không khí nạp vào động cơ, tỉ lệ hỗn hợp
B. Mô men động cơ, lượng không khí nạp vào động cơ, độ mòn các chi tiết
C. Mô men động cơ, tỉ lệ hỗn hợp, độ mòn các chi tiết
D. Độ mòn các chi tiết, lượng không khí nạp vào động cơ, tỉ lệ hỗn hợp
Câu 25: Trước khi tiến hành xây dựng phòng thử nghiệm động cơ, những vấn đề nào phải được xem xét cẩn thận?
A. Động cơ có thay đổi thường xuyên không và phải sắp xếp như thế nào để vận chuyển nó ra và vào phòng thử một cách thuận tiện
B. Tác động đến môi trường, tiếng ồn và khói thải của động cơ không phải là vấn đề quan trọng
C. Phòng thử nghiệm phải sử dụng các loại nhiên liệu khác nhau và sắp xếp chúng theo trật tự nhất định, lưu ý các loại nhiên liệu đặc biệt
D. Các thiết bị sẽ lắp đặt sau này phải tương thích với các thiết bị hiện có
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



