200+ Trắc nghiệm Hoá dược 1 (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hoá dược 1 đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Hoá dược 1 (có đáp án)
Câu 1 Các giai đoạn gây mê diễn ra theo thứ tự:
A. Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ kích thích, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục
B. Thời kỳ kích thích, Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục
C. Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ phẫu thuật, Thời kỳ kích thích, Hồi phục
D. Thời kỳ kích thích, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục, Thời kỳ giảm đau
Câu 2 Tiêu chuẩn thuốc mê lý tưởng, NGOẠI TRỪ:
A. Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng; phục hồi nhanh
B. Không giãn cơ vân
C. Không ảnh hưởng tuần hoàn, hô hấp
D. Tác dụng phụ thấp
Câu 3 Thuốc mê nào sau đây là thuốc mê dạng khí:
A. Halothan
B. Enfluran
C. Nitrogen monoxid
D. Cloroform
Câu 4 Thuốc mê nào sau đây có chứa Flo, NGOẠI TRỪ:
A. Isofluran
B. Fluroxen
C. Methoxyfluran
D. Ether
Câu 5 Đặc điểm thuốc mê Halothan, NGOẠI TRỪ:
A. Là thuốc mê lỏng
B. Hiệu lực gây mê < 100%
C. Không làm giãn cơ vân
D. Hạn chế dùng halothan trong sản khoa
Câu 6 Định tính thuốc mê NITROGEN MONOXID:
A. Đặt mẩu than hồng trong luồng khí N2O: Bùng ngọn lửA.
B. Lắc khí N2O với D. D. kiềm pyrogalon: có màu nâu.
C. Phổ IR
D. Phổ UV
Câu 7 Thuốc mê nào sau đây gây tác dụng phụ " Hội chứng giống hysteri" :
A. N2O
B. Thiopental natri
C. Enfluran
D. Halothan
Câu 8 Đặc điểm thuốc mê Enfluran:
A. Chất lỏng trong, không màu, dễ bay hơi mùi dễ chịu.
B. Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng với mùi dễ chịu; giãn cơ trung bình.
C. Hiệu lực gây mê: Thuốc mê 100%
D. Tất cả đúng
Câu 9 Thuốc mê nào là dẫn chất Barbiturat:
A. Thiopental natri
B. Propofol
C. Ketamin
D. Etomidat
Câu 10 Ưu điểm thuốc mê tiêm, NGOẠI TRỪ:
A. Dễ phân liều
B. Dụng cụ gây mê đơn giản
C. Có hiệu lực kéo dài
D. Khởi mê nhanh
Câu 11 Tác dụng của thuốc mê THIOPENTAL NATRI:
A. Thuốc mê tiêm tĩnh mạch; hiệu lực 100%
B. Chỉ định người hen phế quản hoặc suy hô hấp
C. Phát huy tác dụng chậm
D. b,c đúng
Câu 12 Tác dụng của thuốc mê PROPOFOL:
A. Thuốc mê đường tiêm tác dụng chậm
B. Không làm giảm đau.
C. Gây mê cho phẫu thuật < 1 giờ
D. b, c đúng
Câu 13. Thuốc mê nào dùng đường tiêm tĩnh mạch:
A. Isofluran
B. N2O
C. Propofol
D. Methoxyfluran
Câu 14 Thuốc mê nào dùng đường hô hấp:
A. Thiopental natri
B. Enfluran
C. Propofol
D. Methohexital natri
Câu 15 Tỉ lệ Enfluran trong hỗn hợp gây mê: N2O + oxy + enfluran:
A. 1-4%
B. 5-6.5%
C. 10%
D. 2-4,5%
Câu 16 Mục đích sử dụng thuốc tiền mê, NGOẠI TRỪ:
A. Hỗ trợ giảm đau, giãn cơ
B. Giúp an thần
C. Khởi mê dễ dàng
D. Gây nôn
Câu 17 Tác dụng chính của Droperidol:
A. Chống nôn
B. Giảm đau
C. Gãn cơ vận động
D. Ức chế thần kinh trung ương mạnh
Câu 18 Chống chỉ định KHÔNG ĐÚNG của Droperidol:
A. Người bệnh hen
B. Người đang dùng thuốc IMAO.
C. Nôn do dùng thuốc chống ung thư, phẫu thuật
D. Người nhược cơ
Câu 19 Tác dụng phụ khi tiêm thuốc tê, NGOẠI TRỪ:
A. Hạ Huyết áp
B. Tăng nhịp tim
C. Suy hô hấp
D. Hoa mắt, rối loạn nhận thức
Câu 20 Thuốc nào gây tê tiêm và bề mặt đều hiệu quả:
A. Bupivacain .HCl
B. Ethyl clorid
C. Lidocain .HCl
D. Procain .HCl
Câu 21 Thuốc gây tê tiêm. Bôi, phun da không hiệu qủa:
A. Lidocain .HCl
B. Procain .HCl
C. Bupivacain .HCl
D. b, c đúng
Câu 22 Thuốc chỉ có tác dụng gây tê bề mặt:
A. Lidocain .HCl
B. Procain .HCl
C. Bupivacain .HCl
D. Ethyl clorid
Câu 23 Thuốc tê có cấu trúc amid, NGOẠI TRỪ:
A. Bupivacain .HCl
B. Lidocain .HCl
C. Mepivacain .HCl
D. Procain .HCl
Câu 24 Thuốc mê có cấu trúc ester:
A. Procain .HCl
B. Ethyl clorid
C. Lidocain .HCl
D. Bupivacain .HCl
Câu 25 Các phương pháp định tính thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID:
A. Phổ IR
B. SKLM
C. Phản ứng của ion Cl-.
D. Tất cả đúng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



