200+ Trắc nghiệm Hoạt động kinh doanh của Ngân hàng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hoạt động kinh doanh của Ngân hàng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hoạt động kinh doanh của Ngân hàng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Hoạt động kinh doanh của Ngân hàng (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1. Trong các nhận định sau, nhận định nào không chính xác:

Quảng cáo

A. TG không kỳ hạn nhằm đáp ứng nhu cầu thanh toán, TG tiết kiệm không kỳ hạn nhằm mục đích để dành, tiết kiệm

B. TG thanh toán là loại hình TG không kỳ hạn, thường có lãi suất thấp hơn TG tiết kiệm không kỳ hạn

C. Với loại hình TG không kỳ hạn có thể gửi và rút tiền bất cứ lúc nào

D. Tất cả các loại TG bằng VND của khách hàng đều được bảo hiểm TG

Câu 2. Tài sản có chủ yếu của NHTM là:

A. Các khoản cho vay;

B. Các khoản tiền gởi huy động;

C. Các khoản đầu tư;

D. Các khoản vay;

Quảng cáo

Câu 3. Theo quy định pháp luật, trong trường hợp hoạt động ngân hàng có diễn biến bất thường thì NHNN có quyền:

A. Quy định cơ chế trần lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD;

B. Quy định cơ chế xác định lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD;

C. Quy định cơ chế biên độ cho phép của lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD;

D. Quy định cơ chế lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD không được vượt quá 150% lãi suất cơ bản;

Câu 4. Chọn nhận định đúng:

A. Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không vượt quá 10% vốn tự có của ngân hàng;

B. Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá là hình thức cho vay trực tiếp vì hợp đồng tín dụng được kí kết giữa ngân hàng và người xin chiết khấu;

C. Ngân hàng có quyền miễn giảm lãi vay cho khách hàng;

D. Ý nghĩa của nghiệp vụ chiết khấu đối với NHTM là làm tăng nguồn dự trữ sơ cấp;

Câu 5. Thời hạn gia hạn nợ đối với cho vay ngắn hạn ……, đối với cho vay trung hạn và dài hạn ….. đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.

Quảng cáo

A. tối đa bằng 12 tháng, tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay;

B. tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay, tối đa bằng 12 tháng;

C. tối đa bằng 12 tháng, tối đa bằng thời hạn cho vay;

D. tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay, cũng tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay;

Câu 6. TCTD không được nhận tiền gửi của cá nhân là:

A. Công ty tài chính;

B. Quỹ tín dụng nhân dân;

C. Tổ chức tài chính vi mô;

D. NH hợp tác xã;

Câu 7. Hiện nay, xu thế cạnh tranh mà các NHTM đang hướng đến là:

A. Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng lãi suất huy động;

B. Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng;

C. Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước;

D. Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm;

Quảng cáo

Câu 8. Căn cứ vào Luật TCTD 2010, hãy chọn câu sai:

A. TCTD là doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng;

B. TCTD là NHTM thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng;

C. NHTM là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng;

D. Ngân hàng là loại hình TCTD có thể được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng;

Câu 9. Quy định tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng vào cho vay trung dài hạn là để hạn chế loại rủi ro nào:

A. Rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất;

B. Rủi ro thanh khoản và rủi ro tín dụng;

C. Rủi ro tín dụng và rủi ro lãi suất;

D. Rủi ro tỷ giá và rủi ro đạo đức;

Câu 10. NHTM trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức:

A. Công ty cổ phần hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn;

B. Công ty nhà nước hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;

C. Công ty cổ phần hoặc Công ty tư nhân;

D. Công ty cổ phần hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;

Câu 11. Vốn tự có của NHTM gồm:

A. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ;

B. Vốn điều lệ và vốn huy động;

C. Vốn pháp định và vốn tài trợ;

D. Vốn pháp định và vốn điều lệ;

Câu 12. Theo cách hạch toán thì nghiệp vụ nào dưới đây không thuộc nghiệp vụ nội bảng:

A. Nhận tiền gởi thanh toán;

B. Bảo lãnh dự thầu;

C. Chiết khấu hối phiếu;

D. Cho vay từng lần;

Câu 13. Ý nghĩa của hoạt động đầu tư chứng khoán đối với NHTM:

A. Phát triển dịch vụ khách hàng;

B. Nâng cao thương hiệu;

C. Cung cấp thanh khoản khi cần thiết;

D. Giảm thiểu rủi ro trong đầu tư;

Câu 14. Luật quy định những hoạt động nào sau đây là hoạt động ngân hàng:

A. Nhận tiền gởi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản;

B. Nhận tiền gởi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ tư vấn tài chính;

C. Nhận tiền gởi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ bảo hiểm, cho thuê két sắt;

D. Nhận tiền gởi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ môi giới tiền tệ, phát hành giấy tờ có giá;

Câu 15. Chọn câu sai, các yếu tố nào tác động việc NHTM đưa ra mức lãi suất huy động:

A. Kỳ hạn gởi tiền, loại sản phẩm tiền gởi, số tiền gởi;

B. Loại sản phẩm tiền gởi, lãi suất thị trường, kỳ hạn gởi tiền;

C. Lãi suất thị trường, số tiền gởi; loại sản phẩm tiền gởi;

D. Lãi suất thị trường, tình hình tài chính khách hàng, loại sản phẩm tiền gởi;

Câu 16. Rủi ro nào không phải là rủi ro thị trường:

A. Thanh khoản;

B. Hoạt động;

C. Lãi suất;

D. Tỷ giá;

Câu 17. Ngân hàng phải làm gì để đảm bảo khách hàng thực hiện hợp đồng kỳ hạn?

A. Bắt buộc khách hàng phải trả một khoản phí cho hợp đồng khi ký kết;

B. Bắt buộc khách hàng phải ký quỹ khi hợp đồng đáo hạn;

C. Bắt buộc khách hàng phải ký quỹ ngay khi hợp đồng được ký kết;

D. Bắt buộc khách hàng phải trả một khoản phí cho hợp đồng khi Khách hang không thực hiện;

Câu 18. Theo bạn, vì sao khách hàng sử dụng hệ thống internet banking?

A. Vì khách hàng tiết kiệm thời gian trong việc truy vấn thông tin tài khoản và hồ sơ các giao dịch trong ngày;

B. Vì khách hàng có thể thực hiện mọi thanh toán không hạn mức một cách nhanh chóng và thuận tiện;

C. Vì khách hàng có thể thực hiện vay vốn ngay trên hệ thống;

D. Vì khách hàng có thể thanh toán các hóa đơn dịch vụ trong hạn mức cho phép;

Câu 19. Trong rủi ro tín dụng yếu tố nào dưới đây không thuộc rủi ro giao dịch:

A. Lựa chọn hình thức bảo đảm và loại tài sản bảo đảm cho khoản vay;

B. Xác định tỷ lệ dư nợ cho vay cho từng ngành nghề;

C. Phân tích khách hàng để quyết định cho vay;

D. Phân tích khách hàng để quyết định cho vay có bảo đảm tài sản/không có đảm bảo bằng tài sản;

Câu 20. Hình thức thanh toán giữa các NH nào có ưu thế nhất khi thực hiện thanh toán giữa các NH trong cùng một hệ thống:

A. Thanh toán liên NH;

B. Thanh toán liên hàng;

C. Thanh toán qua NH đại lý;

D. Thanh toán bù trừ;

Câu 21. Trong những tổ chức sau, các tổ chức nào được thực hiện tín chấp:

A. Hội Nông dân VN, Tổng Liên đoàn lao động VN, Hội tư vấn thuế VN;

B. Đoàn Thanh niên cộng sản HCM, Hội cựu chiến binh VN, Mặt trậnTổ Quốc VN;

C. Hội sinh viên, Hội Nông dân VN, Tổng Liên đoàn lao động VN;

D. Hội Liên hiệp phụ nữ VN, Hội người cao tuổi, Tổng Liên đoàn lao động VN;

Câu 22. Về mặt pháp lý người tư vấn có chịu trách nhiệm về các quyết định mà khách hàng được tư vấn thực hiện hay không?

A. Phải chịu toàn bộ trách nhiệm;

B. Chịu một phần trách nhiệm;

C. Trách nhiệm sẽ được chia đôi;

D. Không phải chịu trách nhiệm;

Câu 23. Các chủ tài khoản có tiền gởi thanh toán tại ngân hàng được sử dụng:

A. Séc, thẻ tín dụng, ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu;

B. Séc, thẻ ATM, ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu;

C. Séc, thẻ tín dụng, thẻ ATM, ủy nhiệm chi;

D. Séc, ủy nhiệm chu, thẻ tín dụng, thẻ ATM;

Câu 24. Khi mở rộng các nghiệp vụ trung gian thanh toán, loại tiền gửi nào trong danh mục tài sản nợ của NHTM sẽ tăng lên?

A. Tiền gửi không kì hạn;

B. Tiền gửi phi giao dịch;

C. Tiền gửi tiết kiệm không kì hạn;

D. Tiền gửi định kỳ;

Câu 25. Các nhân tố khách quan tác động đến huy động vốn của NHTM:

A. Mức tiết kiệm của dân cư, Môi trường cạnh tranh, Chiến lược kinh doanh của Ngân hàng;

B. Môi trường pháp lý, Lãi suất huy động, Chu kỳ phát trỉển kinh tế;

C. Vị trí địa lý, Môi trường cạnh tranh , Mức tiết kiệm của dân cư;

D. Môi trường cạnh tranh , Chất lượng phục vụ, Mức tiết kiệm của dân cư;

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác