200+ Trắc nghiệm Kế toán trách nhiệm (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kế toán trách nhiệm có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kế toán trách nhiệm đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Kế toán trách nhiệm (có đáp án)
Câu 1: Trung tâm trách nhiệm là:
A. Một bộ phận trong một tổ chức hoạt động mà nhà quản trị bộ phận chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của bộ phận.
B. Một bộ phận trong một phòng kế toán.
C. Một bộ phận trong một phân xưởng.
D. Một bộ phận trong một phòng ban.
Câu 2: Câu nào sau đây đúng?
A. Trung tâm chi phí là một trung tâm trách nhiệm mà nhà quản lý chỉ có quyền kiểm soát sự phát sinh của chi phí, không có quyền điều hành lợi nhuận và vốn đầu tư.
B. Trung tâm chi phí là một trung tâm trách nhiệm mà nhà quản lý có quyền kiểm soát sự phát sinh của chi phí, lợi nhuận và vốn đầu tư.
C. Trung tâm chi phí là một trung tâm trách nhiệm mà nhà quản lý có quyền kiểm soát sự phát sinh của chi phí và vốn đầu tư.
D. Trung tâm chi phí là một trung tâm trách nhiệm mà nhà quản lý chỉ có quyền kiểm soát sự phát sinh của chi phí và lợi nhuận.
Câu 3: Câu nào sau đây đúng?
A. Trung tâm lợi nhuận là trung tâm trách nhiệm mà người quản lý có quyền kiểm soát cả vốn đầu tư và lợi nhuận nhưng không có quyền điều hành sự phát sinh của chi phí.
B. Trung tâm lợi nhuận là trung tâm trách nhiệm mà người quản lý có quyền kiểm soát cả chi phí và vốn đầu tư nhưng không có quyền điều hành hiệu quả của vốn đầu tư.
C. Trung tâm lợi nhuận là trung tâm trách nhiệm mà người quản lý có quyền kiểm soát cả chi phí và lợi nhuận nhưng không có quyền điều hành sự phát sinh của vốn đầu tư.
D. Trung tâm lợi nhuận là trung tâm trách nhiệm mà người quản lý chỉ có quyền kiểm soát chi phí.
Câu 4: Chỉ tiêu cho biết sau một kỳ hoạt động kinh doanh hoặc kỳ vọng cho kỳ tới, doanh nghiệp đầu tư 1 đồng vốn thì thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận là chỉ tiêu:
A. ROS
B. ROI
C. ROA
D. ROE
Câu 5: Lợi nhuận thặng dư (RI):
A. Là một chỉ tiêu tuyệt đối.
B. Là một chỉ tiêu trung bình.
C. Là một chỉ tiêu tương đối.
D. Vừa là chỉ tiêu tương đối vừa là chỉ tiêu trung bình.
Câu 6: Báo cáo bộ phận hay còn gọi là báo cáo kết quả kinh doanh bộ phận phản ánh:
A. Doanh thu của phòng kinh doanh.
B. Chi phí bộ phận bán hàng.
C. Chi phí bộ phận sản xuất.
D. Doanh thu, chi phí và kết quả của từng bộ phận.
Câu 7: Đâu KHÔNG là đặc điểm của Báo cáo bộ phận?
A. Báo cáo bộ phận thường lập theo mô hình lợi nhuận góp.
B. Báo cáo bộ phận thường lập ở nhiều mức độ hoạt động khác nhau.
C. Chỉ nhằm cung cấp cho giám đốc doanh nghiệp.
D. Báo cáo bộ phận thường được lập theo một trong ba tiêu thức: nội dung kinh tế của các hoạt động, địa điểm phát sinh và thời gian hoạt động.
Câu 8: Chỉ tiêu nào phản ánh kết quả của bộ phận?
A. Định phí trực tiếp.
B. Lợi nhuận bộ phận.
C. Biến phí.
D. Định phí chung.
Câu 9: Nhận định nào KHÔNG đúng về tỷ lệ số dư bộ phận?
A. Các bộ phận thu về 1 đồng doanh thu thì trong đó có bao nhiêu đồng lợi nhuận.
B. Là chỉ tiêu xác định hiệu quả kinh doanh của bộ phận.
C. Được xác định bằng lợi nhuận bộ phận chia cho doanh thu.
D. Được xác định bằng lợi nhuận góp chia cho doanh thu.
Câu 10: Chi phí sản xuất theo phương pháp trực tiếp bao gồm:
A. Biến phí sản xuất.
B. Biến phí sản xuất và định phí sản xuất.
C. Biến phí bán hàng và biến phí sản xuất.
D. Biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp.
Câu 11: Khoản định phí sản xuất chung theo phương pháp xác định chi phí trực tiếp:
A. Được tính hết vào chi phí trên Báo cáo kết quả kinh doanh.
B. Được chuyển toàn bộ sang kỳ sau.
C. Chỉ tính vào trong kỳ theo số sản phẩm tiêu thụ.
D. Không được coi là chi phí thời kỳ.
Câu 12: Chi phí sản xuất theo phương pháp xác định chi phí toàn bộ gồm:
A. Biến phí sản xuất và định phí sản xuất.
B. Biến phí sản xuất và định phí bán hàng.
C. Biến phí bán hàng và định phí sản xuất.
D. Biến phí sản xuất và định phí quản lý doanh nghiệp.
Câu 13: Chi phí sản xuất theo phương pháp xác định chi phí toàn bộ gồm:
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, biến phí sản xuất chung, định phí sản xuất chung.
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, biến phí bán hàng, định phí bán hàng.
C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, biến phí quản lý doanh nghiệp, định phí quản lý doanh nghiệp.
D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, biến phí bán hàng, biến phí quản lý doanh nghiệp.
Câu 14: Giả thiết không có hàng tồn kho đầu kỳ, khi số lượng sản phẩm sản xuất lớn hơn số lượng sản phẩm tiêu thụ thì:
A. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ = lợi nhuận phương pháp trực tiếp.
B. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ > lợi nhuận phương pháp trực tiếp.
C. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ < lợi nhuận phương pháp trực tiếp
D. Lợi nhuận phương pháp trực tiếp = 0.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



