200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

Câu 1: Độ ổn định và tuổi thọ chi tiết máy được đánh giá từ các khâu:

Quảng cáo

A. Thiết kế kỹ thuật; Chế tạo thử nghiệm

B. Đưa vào sản xuất thử nghiệm; Đánh giá kết quả

C. Chế tạo hoàn chỉnh

D. Cả ba câu trên đều đúng

Câu 2: Những thiệt hại mà phương thức bảo trì không có kế hoạch có thể gây ra là:

A. Thiệt hại về năng suất, chất lượng, tuổi thọ máy

B. Thiệt hại về nguyên vật liệu, an toàn, vốn

C. Thiệt hại về uy tín, khách hàng, hợp đồng

D. Cả ba câu trên đều đúng

Quảng cáo

Câu 3: Những lợi ích mang lại từ công tác bảo trì được thể hiện qua một số mặt sau:

A. Giảm thời gian ngừng máy ngoài kế hoạch

B. Kéo dài chu kỳ sống của thiết bị, nâng cao năng suất

C. Nâng cao chất lượng sản phẩm, năng suất ổn định

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 4: Yêu cầu đặt ra cho các nhà quản lý bảo trì hiện đại là phải giải quyết các vấn đề sau:

A. Lựa chọn kỹ thuật bảo trì thích hợp nhất; Phân biệt các loại quá trình hư hỏng

B. Đáp ứng mọi mong đợi của người chủ thiết bị, người sử dụng thiết bị và của toàn xã hội

C. Thực hiện công tác bảo trì hiệu quả nhất với sự hỗ trợ và hợp tác tích cực của tất cả mọi người

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 5: Giải pháp bảo trì vận hành đến khi hư hỏng có khuyết điểm

Quảng cáo

A. Khả năng kéo dài chu kỳ sống của thiết bị là rất ngắn; Ảnh hưởng không tốt đến các chi tiết lân cận; Không lường trước được các mức độ hư hỏng.

B. Khó xác định được các phụ tùng thay thế; Chi phí cao cho số lượng phụ tùng dự trữ trong kho; Không hoạch định trước được công việc đối với bộ phận bảo trì.

C. Chỉ số khả năng sẵn sàng của thiết bị là rất thấp; Chi phí cho bảo trì trực tiếp cũng như gián tiếp là rất lớn; Khó duy trì được sự ổn định trong sản xuất; Khó nâng cao được năng suất.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 6: Mục tiêu của 3Q6S là:

A. Chỉnh lý thu dọn; Chỉnh đốn gọn gàng.

B. Sạch sẽ, quét dọn vệ sinh; Thanh khiết, trong sạch.

C. Lễ nghi, phong cách; Kỷ luật, giáo huấn.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 7: Hiệu quả áp dụng 3Q6S

A. 3Q6S người bán hàng đứng hàng đầu; đóng vai trò là nhà tiết kiệm; là người tuân thủ thời gian.

B. 3Q6S được xem là phần mềm của sự an toàn; đóng vai trò là người xúc tiến các tiêu chuẩn hoá.

C. 3Q6S là nguồn động lực cho chất lượng giá cả; góp phần tạo nên không khí làm việc vui vẻ tại phân xưởng.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Quảng cáo

Câu 8: Để công việc lắp máy được nhanh cũng như để bảo đảm cho thiết bị sau khi lắp đạt được các yêu cầu kỹ thuật cần thiết, trước khi lắp các bộ phận phải

A. Lựa chọn các chi tiết còn dùng được.

B. Có các chi tiết đã sửa chữa cũng như các phụ tùng mới để thay thế cho các chi tiết phải bỏ đi.

C. Có các bộ phận của máy được tập hợp đủ bộ chi tiết tương ứng với bản kê chi tiết khi tháo máy và phiếu công nghệ lắp ráp thiết bị.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 9: Khi phải lắp các nắp dài, ví dụ nắp hộp giảm tốc lớn hay buộc xi lanh động cơ ví dụ như hình vẽ bên thì đai ốc được siết theo nguyên tắc:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. 12; 13; 11; 14; 8; 9; 10; 7; 4; 5; 6; 3; 2; 1

B. 10; 9; 8; 7; 2; 1; 14; 11; 12; 13; 4; 5; 6; 3

C. 14; 13; 12; 11; 10; 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1

D. 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14

Câu 10: Khi phải xiết các đai ốc trên các nắp tròn như nắp xi lanh ví dụ như hình vẽ bên thì đai ốc được siết theo nguyên tắc:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. 4; 5; 6; 3; 2; 1; 8; 7

B. 8; 7; 3; 1; 4; 5; 6; 2

C. 8; 6; 7; 5; 4; 3; 2; 1

D. 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8

Câu 11: Đây là đồ gá dùng để:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Vặn ren vít.

B. Tháo vít cấy bị gãy.

C. Tháo bánh răng.

D. Tháo then hoa.

Câu 12: Đây là cơ cấu dùng để

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Vặn ren vít.

B. Tháo vít cấy bị gãy.

C. Nối ống ren.

D. Nối then hoa.

Câu 13: Hình vẽ bên là:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Khớp trục mặt bích.

B. Khớp trục ống có chốt.

C. Khớp trục hai nửa ghép dọc.

D. Khớp nối trục có vòng đàn hồi.

Câu 14: Hình vẽ bên là:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Khớp trục mặt bích.

B. Khớp trục ống có chốt.

C. Khớp trục hai nửa ghép dọc.

D. Khớp nối trục có vòng đàn hồi.

Câu 15: Hình vẽ bên là

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Khớp trục mặt bích.

B. Khớp trục ống có chốt.

C. Khớp trục hai nửa ghép dọc.

D. Khớp nối trục có vòng đàn hồi.

Câu 16: Hình vẽ bên là:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Khớp trục mặt bích.

B. Khớp trục ống có chốt.

C. Khớp trục hai nửa ghép dọc.

D. Khớp nối trục có vòng đàn hồi.

Câu 17: Bộ truyền bánh răng sau khi lắp được coi là làm việc bình thường khi thoả mãn một số yêu cầu kỹ thuật sau:

A. Đảm bảo tỉ số truyền chính xác; Khi làm việc không gây ồn và rung động quá lớn.

B. Truyền được công suất lớn trong phạm vi kích thước đã chọn.

C. Có độ hở mặt răng cần thiết để đảm bảo việc bôi trơn và bù trừ những sai số khi lắp.

Câu 18: Hình vẽ bên là:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Sơ đồ kiểm tra độ đảo mặt đầu của bánh răng.

B. Sơ đồ kiểm tra độ không song song của bánh răng.

C. Sơ đồ kiểm tra độ xiên của trục.

D. Sơ đồ kiểm tra độ đảo hướng kính của bánh răng.

Câu 19: Khi lắp bộ truyền bánh răng, hình vẽ cho biết:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Khi khoảng cách trục nhỏ.

B. Khi khoảng cách trục bình thường.

C. Khi khoảng cách trục lớn.

D. Khi có độ xiên của các trục.

Câu 20: Khi lắp bộ truyền bánh răng, hình vẽ cho biết:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Khi khoảng cách trục nhỏ.

B. Khi khoảng cách trục bình thường.

C. Khi khoảng cách trục lớn.

D. Khi có độ xiên của các trục.

Câu 21: Khi lắp bộ truyền bánh răng, hình vẽ cho biết:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Khi khoảng cách trục nhỏ.

B. Khi khoảng cách trục bình thường.

C. Khi khoảng cách trục lớn.

D. Khi có độ xiên của các trục.

Câu 22: Khi lắp bộ truyền bánh răng, hình vẽ cho biết:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Khi khoảng cách trục nhỏ.

B. Khi khoảng cách trục bình thường.

C. Khi khoảng cách trục lớn.

Câu 23: Sự lựa chọn cân bằng tĩnh hay cân bằng động tuỳ theo đặc trưng của sự mất cân bằng đó là:

A. Tỉ số chiều dài L/đường kính D và số vòng quay trong một phút.

B. Kích thước và trọng lượng của chi tiết.

C. Hình dáng chi tiết và vật liệu của chi tiết.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 24: Các nhiệm vụ của công tác bảo dưỡng là

A. Làm sạch máy; Cho dầu mỡ theo quy định hằng ngày; Kiểm tra chung tình trạng kỹ thuật các cơ cấu máy.

B. Điều chỉnh các bộ phận và các cơ cấu trong máy; Khắc phục các hư hỏng nhỏ; Thay dầu mỡ theo đúng thời gian vận hành.

C. Phát hiện các hiện tượng hỏng trong quá trình máy hoạt động để kịp thời sửa chữa; Vận hành máy theo đúng quy trình sử dụng; Ghi chép công việc thực hiện hằng ngày lưu hồ sơ bảo trì.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 25: Hình vẽ bên là cơ cấu:

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy (có đáp án)

A. Bôi trơn bằng máy.

B. Bôi trơn theo chu kỳ.

C. Bôi trơn bằng tay.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác