200+ Trắc nghiệm Rơ le số và ứng dụng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Rơ le số và ứng dụng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Rơ le số và ứng dụng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Rơ le số và ứng dụng (có đáp án)

Câu 1: Bảo vệ Rơ-le có nhiệm vụ:

Quảng cáo

A. Tác động đóng máy cắt

B. Phát hiện và loại trừ phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống

C. Tác động cắt máy cắt

D. Ngắt mạch điện khi có dòng điện chạy qua

Câu 2: Tính chọn lọc của bảo vệ Rơ-le là:

A. Tính năng đảm bảo cho thiết bị bảo vệ làm việc đúng, chắc chắn

B. Khả năng của bảo vệ có thể phát hiện và loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống

C. Phát hiện và cách ly phần tử bị sự cố càng nhanh càng tốt

D. Đảm bảo mức chi phí thấp nhất trong phương án lựa chọn thiết bị bảo vệ

Quảng cáo

Câu 3: Tính chọn lọc đặc trưng cho khả năng:

A. Loại trừ, cô lập nhanh phần tử hoặc bộ phận bị sự cố

B. Cảm nhận sớm phần tử hoặc bộ phận bị sự cố

C. Xác định được phần tử or bộ phận bị sự cố

D. Thực hiện chức năng yêu cầu ở chế độ làm việc quy định trong khoảng thời gian xác định

Câu 4: Tính tin cậy của bảo vệ Rơ-le là:

A. Khả năng của bảo vệ có thể loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống

B. Tính năng đảm bảo cho thiết bị bảo vệ làm việc đúng, chắc chắn

C. Phát hiện và cách ly phần tử bị sự cố càng nhanh càng tốt

D. Đảm bảo mức chi phí thấp nhất trong phương án lựa chọn thiết bị bảo vệ

Câu 5: Độ tin cậy tác động đặc trưng cho khả năng:

Quảng cáo

A. Bảo vệ thực hiện chức năng yêu cầu ở chế độ làm việc quy định trong khoảng thời gian xác định

B. Cảm nhận sớm phần tử or bộ phận bị sự cố

C. Bảo vệ chắc chắn không tác động ở chế độ làm việc cho phép trong phạm vi bảo vệ

D. Bảo vệ chắc chắn tác động khi xảy ra sự cố và chế độ làm việc bất thường trong phạm vi bảo vệ

Câu 6: Độ tin cậy không tác động đặc trưng cho khả năng:

A. Bảo vệ thực hiện chức năng yêu cầu ở chế độ làm việc quy định trong khoảng thời gian xác định

B. Cảm nhận sớm phần tử or bộ phận bị sự cố

C. Bảo vệ chắc chắn không tác động ở chế độ làm việc cho phép trong phạm vi bảo vệ

D. Bảo vệ chắc chắn tác động khi xảy ra sự cố và chế độ làm việc bất thường trong phạm vi bảo vệ

Câu 7: Độ tin cậy khi tác động của bảo vệ Rơ-le là:

A. Mức độ chắc chắn rằng rơ-le hoặc hệ thống rơ-le sẽ không làm việc sai

B. Khả năng bảo vệ làm việc đúng khi có sự cố xảy ra trong phạm vi đã được xác định trong nhiệm vụ bảo vệ

C. Khả năng tránh làm việc nhầm ở chế độ vận hành của bảo vệ rơ-le

D. Khả năng tránh làm việc nhầm ở chế độ sự cố xảy ra ngoài phạm vi bảo vệ đã được quy định

Quảng cáo

Câu 8: Độ tin cậy không tác động của bảo vệ Rơ-le là:

A. Mức độ chắc chắn rằng rơ-le sẽ tác động đúng

B. Khả năng tránh làm việc nhầm ở chế độ vận hành bình thường hoặc sự cố xảy ra ngoài phạm vi bảo vệ đã được quy định

C. Khả năng bảo vệ làm việc đúng khi có sự cố

D. Bảo vệ không tác động khi có sự cố

Câu 9: Yêu cầu về tính kinh tế khi thiết kế hệ thống bảo vệ Rơ-le là:

A. Việc lựa chọn thiết bị bảo vệ sao cho có thể đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật với chi phí thấp nhất

B. Chi phí mua thiết bị bảo vệ thấp nhất

C. Chi phí để mua sắm và lắp đặt thiết bị bảo vệ chiếm một phần nhỏ giá trị của công trình

D. Thiết bị bảo vệ rơ-le mang lại lợi ích về kinh tế trong kinh doanh điện

Câu 10: Yêu cầu về tính tác động nhanh của bảo vệ Rơ-le:

A. Thời gian tác động của bảo vệ không quá 50ms

B. Bảo vệ phát hiện và tác động để cách ly phần tử bị sự cố càng nhanh càng tốt tuy nhiên phải kết hợp với yêu cầu về tính chọn lọc của bảo vệ

C. Thời gian tác động của bảo vệ là 0 sec

D. Bảo vệ rơ-le tác động tức thời

Câu 11: Trong thiết kế phương thức bảo vệ, các yêu cầu cơ bản nào không được phép bỏ qua:

A. Tác động nhanh, Độ tin cậy, Tính chọn lọc và Tính kinh tế

B. Độ nhạy, Tính chọn lọc, Suất đầu tư và Tính tác động nhanh

C. Độ nhạy, Độ tin cậy, Tính chọn lọc, Tính tác động nhanh và Tính kinh tế

D. Độ nhạy, Độ tin cậy, Tính chọn lọc và Tính tác động nhanh

Câu 12: Quá dòng điện là:

A. Hiện tượng dòng điện chạy trên đối tượng vượt quá giá trị định trước

B. Hiện tượng dòng điện chạy trên đối tượng vượt quá giá trị danh định

C. Hiện tượng dòng điện chạy trên đối tượng vượt quá giá trị dòng điện khởi động

D. Hiện tượng ngắn mạch và quá tải trong hệ thống điện

Câu 13: Bảo vệ chính:

A. Tác động tức thời khi xảy ra sự cố trên đối tượng bảo vệ

B. Tác động tức thời khi xảy ra sự cố trong hệ thống điện

C. Tác động trước tiên khi xảy ra sự cố trên đối tượng bảo vệ

D. Tác động trước tiên khi xảy ra sự cố trong hệ thống điện

Câu 14: Thành phần điện áp thứ tự không được lọc từ:

A. Cuộn thứ cấp đấu thành hình tam giác hở trong máy biến điện áp 3 pha 5 trụ

B. Cuộn thứ cấp đấu hình tam giác trong máy biến điện áp 3 pha

C. Cuộn thứ cấp của máy biến áp lực

D. Cuộn thứ cấp của máy biến dòng điện

Câu 15: Năng lượng cho việc thao tác máy cắt điện, cho Rơ-le được sử dụng từ:

A. Nguồn điện thao tác riêng độc lập với phần tử được bảo vệ

B. Nguồn điện cấp cho phần tử được bảo vệ

C. Nguồn điện trực tiếp từ lưới điện

D. Máy phát điện xoay chiều

Câu 16: Cầu chảy dùng để:

A. Đóng lại mạch điện khi sự cố đã được loại trừ

B. Ngắt mạch điện bằng dây chảy khi có dòng điện sự cố chảy qua

C. Tác động gửi tín hiệu đi cắt máy cắt điện của phần tử được bảo vệ khi có sự cố

D. Tác động gửi tín hiệu đi đóng máy cắt điện của phần tử được bảo vệ khi có sự cố

Câu 19: Một trong các nhiệm vụ của máy biến dòng điện là:

A. Đo trị số dòng điện đưa vào rơ-le

B. Tác động cắt máy cắt khi có sự cố

C. Cách ly mạch thứ cấp khỏi điện áp cao phía sơ cấp

D. Cấp điện áp cho thiết bị bảo vệ rơ-le

Câu 20: Một trong các nhiệm vụ của máy biến dòng điện là:

A. Đo trị số dòng điện đưa vào rơ-le

B. Đảm bảo dòng điện thứ cấp tiêu chuẩn (5 hay 1A) khi dòng điện sơ cấp danh định có thể rất khác nhau

C. Đưa dòng điện từ mạch sơ cấp vào rơ-le bảo vệ

D. Tác động cắt máy cắt

Câu 21: Khi cần thực hiện đổi nối ở phía thứ cấp máy biến dòng (BI) khi có dòng điện chạy qua phía sơ cấp cần phải:

A. Cắt điện mạch điện cấp cho sơ cấp BI

B. Nối tắt các cực thứ cấp của BI trước khi tiến hành đổi nối

C. Làm hở mạch thứ cấp của BI

D. Thay đổi tỷ số biến của BI

Câu 22: Một trong các nhiệm vụ của máy biến điện áp (BU) là:

A. Cách ly mạch thứ cấp khỏi điện áp cao phía sơ cấp

B. Cấp điện áp cho lưới điện vận hành

C. Tác dụng cắt máy cắt điện khi có sự cố

D. Đo trị số điện áp đặt vào rơ-le

Câu 23: Một trong các nhiệm vụ của máy biến điện áp (BU) là:

A. Cấp điện áp cho lưới điện vận hành

B. Giảm điện áp cao phía sơ cấp xuống điện áp thứ cấp tiêu chuẩn 100V hoặc 110V khi điện áp phía sơ cấp ở giá trị danh định

C. Đo trị số điện áp đặt vào rơ-le

D. Tác dụng cắt máy cắt điện khi có sự cố

Câu 24: Đối với máy biến dòng điện, không được để hở mạch thứ cấp của biến dòng khi phía sơ cấp có dòng điện vì:

A. Làm tăng sai số của biến dòng

B. Làm rơ-le tác động sai

C. Toàn bộ dòng điện sơ cấp sẽ làm nhiệm vụ từ hóa gây bão hòa cho mạch từ, có thể làm sức điện động cảm ứng trong cuộn thứ cấp máy biến dòng tăng cao gây nguy hiểm cho người và thiết bị bên thứ cấp

D. Làm hỏng máy biến dòng

Câu 25: Tổng trở khởi động cấp II của bảo vệ khoảng cách được chọn:

A. Sao cho phạm vi bảo vệ bao trùm toàn bộ đường dây cần được bảo vệ và lấn sang khoảng 40% đường dây liền kề

B. Sao cho phạm vi bảo vệ bao trùm toàn bộ đường dây cần được bảo vệ và lấn sang khoảng 40% đường dây liền kề dài nhất

C. Sao cho phạm vi bảo vệ bao trùm toàn bộ đường dây cần được bảo vệ và lấn sang khoảng 40% đường dây liền kề ngắn nhất

D. Sao cho phạm vi bảo vệ bao trùm toàn bộ đường dây cần được bảo vệ và lấn sang toàn bộ đường dây liền kề

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác