200+ Trắc nghiệm Truyền thông quang (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Truyền thông quang có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Truyền thông quang đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Truyền thông quang (có đáp án)
Câu 1: Mạng truyền thông quang có bao nhiêu thế hệ mạng quang?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Quá trình phát triển IP/WDM được chia ra làm mấy giai đoạn chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Định dạng của GFP gồm:
A. Phần mào đầu chính và vùng tải trọng
B. Phần mào đầu chính và con trỏ
C. Vùng tải trọng và con trỏ
D. Phần mào đầu chính, vùng tải trọng và con trỏ
Câu 4: Mạng truyền thông quang hiện nay, thường sử dụng công nghệ ghép kênh:
A. TDM
B. WDM
C. FDM
D. Tất cả đáp án trên
Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng về cấu trúc khung STM-1:
A. 9x270 byte truyền ở tốc độ 155,52 Mb/s
B. 9x261 byte truyền ở tốc độ 155,52 Mb/s
C. 9x270 byte truyền ở tốc độ 125 Mb/s
D. 9x261 byte truyền ở tốc độ 125 Mb/s
Câu 6: Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế bảo vệ dành riêng:
A. 1 : 1
B. 1 + 1
C. 1 : N
D. N : N
Câu 7: Mạng truyền thông quang có thể được chia thành:
A. Mạng đô thị và cự li dài
B. Mạng đô thị, mạng cự li dài và mạng truy cập
C. Mạng đô thị, mạng cự li dài, mạng LAN và mạng truy nhập
D. Mạng LAN, WAN
Câu 8: Về cơ bản có bao nhiêu cách để tăng dung lượng truyền dẫn trên một sợi quang
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: 10 bit giá trị con trỏ AU-4 khi không chèn là 0100111000. Tìm cấu trúc 10 bit giá trị con trỏ trong khung liền sau khung chèn dương:
A. 0100111001
B. IDIDIDIDID
C. 1110010010
D. 0001101101
Câu 10: Có bao nhiêu phương pháp kết chuỗi trong NG-SDH:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng về cấu trúc khung OPU-k:
A. 4 dòng x 3810 cột
B. 4 dòng x 3824 cột
C. 4 dòng x 4080 cột
D. 4 dòng x 270 cột
Câu 12: Giá trị k trong các cấu trúc khung OPU-k, ODU-k, OUT-k:
A. 1
B. 2
C. 3
D. Cả 3 đáp án
Câu 13: Hãy xác định tốc độ truyền của tín hiệu OUT-k biết chu kì khung là 48,971 us:
A. 2,499 Mbps
B. 2,667 Mbps
C. 2,467 Mbps
D. 2,488 Mbps
Câu 14: Bài toán RWA là
A. Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang
B. Bài toán định tuyến và gán bước sóng
C. Bài toán tối thiểu hóa số kết nối có thể thiết lập
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15: Khi xảy ra chèn dương, các bit I, D trong con trỏ AU-4 PTR sẽ thay đổi:
A. 5 bit I đảo dấu
B. 5 bit D đảo dấu
C. 5 bit I không thay đổi
D. 5 bit D không thay đổi
Câu 16: Tuyến NG-SDH hoạt động với tốc độ truyền dẫn 10 Gb/s. Biết khung GFP có trường tải trọng 2000 byte liên tục và bỏ qua trường mào đầu tải trọng mở rộng. Hãy xác định chu kỳ truyền khung (độ dài khung) GFP:
A. 1,6 ms
B. 16 ms
C. 1,8 ms
D. 18 ms
Câu 17: Bài toán LTD là:
A. Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang
B. Bài toán định tuyến bước sóng
C. Bài toán gán bước sóng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18: Cho mạng quang có 5 nút (A, B, C, D và E) với 4 liên kết (AB, BC, CD, DE). Mỗi liên kết có thể có 3 bước sóng. Giả sử các yêu cầu tuyến quang (lightpath) là: {A, C}, {A, B}, {D, E}, {C, E}, {B, D}, {C, D}. Kết quả nào sau đây là sai khi các bước sóng được gán theo giải thuật First-fit:
A. Bước sóng thứ nhất: {A, C}, {D, E}, {C, D}
B. Bước sóng thứ hai: {A, B}, {D, E}
C. Bươc sóng thứ ba: {B, D}
D. Cả 3 đáp án sai
Câu 19: Có bao nhiêu phương pháp kết chuỗi trong NG-SDH:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20: Xét về mặt chức năng, một mạng có thể được xem như bao gồm mặt phẳng nào
A. Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý
B. Mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát
C. Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát
D. Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng giám sát
Câu 21: Kích thước tải trọng của khung Ethernet là
A. 1526 byte
B. 46-1500 byte
C. 146-1526 byte
D. 1500 byte
Câu 22: Mạng thụ động PON bao gồm bao nhiêu phần chính
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 23: Cho mạng quang có 6 nút (A, B, C, D, E và F) với 8 liên kết (AB, AF, BC, BF, CD, CE, DE và EF). Giả sử các yêu cầu kết nối tuyến quang (lightpath) là: {A-B-C}, {A, B, C, E}, {F, E, C}, {B, C, D}, {B, F, E}. Kết quả gán bước sóng nào sau đây là đúng khi các bước sóng được gán theo giải thuật tô màu đồ thị ở lần tô thứ 3
A. Đỉnh 1: Bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 2: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 3: bước sóng 1 (lamda 0).
B. Đỉnh 2: Bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 1: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 3: bước sóng 2 (lamda 1).
C. Đỉnh 2: Bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 1: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 5: bước sóng 1 (lamda 0).
D. Đỉnh 1: bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 2: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 5: bước sóng 2 (lamda 1).
Câu 24: Cấu hình mạng chủ yếu trong ASON là:
A. Mạng vòng
B. Mạng điểm – điểm
C. Mạng lưới
D. Mạng cây
Câu 25: Các giao thức quan trọng được sử dụng trong SDH thế hệ sau:
A. Thủ tục đóng khung chung (GFP)
B. Kết chuỗi ảo (VCAT)
C. Cơ chế điều chỉnh dung lượng (LCAS)
D. Cả 3 đáp án trên
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



