200+ Trắc nghiệm Trắc địa (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Trắc địa có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Trắc địa đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Trắc địa (có đáp án)
Câu 1: Góc bằng là :
A. Góc nhị diện hợp bởi hai hướng ngắm.
B. Góc nhị diện hợp bởi hai mặt phẳng thẳng đứng qua hai hướng ngắm.
C. Góc nhị diện hợp bởi hình chiếu hai mặt phẳng qua hai hướng ngắm.
D. Cả a,b,c đều sai.
Câu 2: Góc đứng là
A. Góc hợp bởi hướng thiên đỉnh và hướng ngang.
B. Góc hợp bởi hướng ngang và phương đường dây dọi.
C. Góc hợp bởi hướng ngang và hướng ngắm.
D. Góc hợp bởi hướng thiên đỉnh và hướng ngắm.
Câu 3: Điều kiện hình học của máy kinh vỹ là
A. Trục quay ống kính vuông góc trục ngắm, trục quay ống kính vuông góc với trục ống thuỷ, trục ống thuỷ vuông góc với trục đứng của máy, trục ống thuỷ song song trục quay của máy.
B. Trục quay ống kính vuông góc trục đứng, trục quay ống kính vuông góc với trục ống thuỷ, trục ống thuỷ vuông góc với trục đứng của máy, trục ống thuỷ song song trục quay của ống kính.
C. Trục quay ống kính vuông góc trục đứng, trục quay ống kính vuông góc với trục ngắm, trục ống thuỷ vuông góc với trục đứng của máy, trục ống thuỷ song song trục quay của ống kính.
D. Cả a,b,c đều sai.
Câu 4: Trục ngắm ống kính là
A. Trục tưởng tượng nối quang tâm kính mắt và quang tâm kính vật.
B. Trục tưởng tượng chạy qua tâm ống kính
C. Trục tưởng tượng qua giao điểm chữ thập của ống kính.
D. Cả a,b,c đều sai.
Câu 5: Độ phóng đại của ống kính là
A. Tỷ số giữa góc nhìn ảnh từ quang tâm kính mắt qua ống kính và góc nhìn vật bằng mắt thường từ điểm đặt máy.
B. Tỷ số giữa tiêu cự của kính vật và tiêu cự của kính mắt.
C. Tỷ số giữa đường kính của kính vật và đường kính của kính mắt.
D. Cả a,b,c đều đúng.
Câu 6: Độ phóng đại Vx của ống kính càng lớn thì trường ngắm ống kính sẽ :
A. Càng lớn
B. Càng nhỏ
C. Không thay đổi
D. Cả a,b,c đều sai.
Câu 7: Ống thuỷ dài dùng để :
A. Cân bằng bọt thuỷ dài.
B. Cân bằng lưới chỉ chữ thập.
C. Cân bằng bàn độ đứng.
D. Cân bằng bàn độ nằm.
Câu 8: Độ nhạy của ống thuỷ phụ thuộc vào :
A. Chiều dài vạch chia trên ống thuỷ.
B. Bán kính của ống thuỷ.
C. Cả a và b
D. Do nhà chế tạo.
Câu 9: Bàn độ máy kinh vỹ có đặc điểm là :
A. Bàn độ ngang cố định, bàn độ đứng quay theo ống kính.
B. Bàn độ đứng cố định, bàn độ ngang quay theo máy.
C. Cả hai bàn độ đều quay.
D. Cả hai bàn độ đều đứng.
Câu 10: Sai số 2C là do:
A. Trục ngắm ống kính không vuông góc với trục quay của máy.
B. Trục ngắm ống kính không vuông góc với trục quay ống kính.
C. Trục ngắm ống kính không vuông góc với trục ống thuỷ dài.
D. Cả a,b,c đều sai.
Câu 11: Màng dây chữ thập máy kinh vỹ là để :
A. Bắt mục tiêu chính xác
B. Xác định khoảng cách giữa máy và mia
C. Cả a, b đều đúng
D. Cả a,b đều sai.
Câu 12: Để hạn chế sai số 2C và 2i khi đo góc bằng máy kinh vỹ nên
A. Đo ở hai vị trí bàn độ Trái – Phải.
B. Không thay đổi chiều cao ống kính khi bắt mục tiêu.
C. Nên chọn hướng ngắm nằm ngang và đều nhau.
D. Cả a,b,c.
Câu 13: Kính mắt máy kinh vỹ dùng để :
A. Nhìn và bắt mục tiêu.
B. Nhìn và đọc giá trị góc bằng, góc đứng.
C. Nhìn và định tâm máy.
D. Nhìn và xác định khoảng cách ngang.
Câu 14: Sai số đo góc phụ thuộc vào:
A. Độ chính xác của máy.
B. Khả năng sử dụng máy của người đo.
C. Điều kiện ngoại cảnh
D. Cả a,b và c.
Câu 15: Vị trí Thuận kính là
A. Bàn độ đứng bên phải hướng ngắm.
B. Bàn độ đứng bên trái hướng ngắm.
C. Bàn độ đứng bên phải người đo.
D. Bàn độ đứng bên trái người đo.
Câu 16: Vị trí bàn độ hướng quy không quy định là 1800/n (n là số lần đo) trong đo góc bằng là để :
A. Thuận lợi trong tính toán.
B. Nâng cao độ chính xác.
C. Hạn chế sai số đo.
D. Kiểm tra kết quả đo.
Câu 17: Thao tác cân máy kinh vỹ theo trình tự
A. Cân bằng chính xác, định tâm chính xác, bắt mục tiêu chính xác.
B. Định tâm chính xác, cân bằng chính xác, đọc số chính xác.
C. Định tâm sơ bộ, cân bằng sơ bộ, định tâm chính xác, cân bằng chính xác.
D. Cả a,b,c đều sai.
Câu 18: Cân bằng ống thủy dài là để :
A. Đưa trục quay của máy về vị trí thẳng đứng.
B. Đưa bàn độ ngang về vị trí thật nằm ngang.
C. Đưa trục quay ống kính về vị trí thật nằm ngang.
D. Đảm bảo cả 3 điều kiện a,b,c.
Câu 19: Trong phương pháp đo toàn vòng thì :
A. Ở vị trí bàn độ phải đo theo chiều thuận kim đồng hồ, vị trí bàn độ trái đo theo chiều nghịch kim đồng hồ.
B. Ở vị trí bàn độ Trái đo theo chiều thuận kim đồng hồ, vị trí bàn độ Phải đo theo chiều nghịch kim đồng hồ.
C. Không quy định, tùy theo phương pháp đo của người đo.
D. Đảo kính thuận chiều kim đồng hồ, đảo kính nghịch chiều kim đồng hồ.
Câu 20: Ý kiến nào sau đây là đúng :
A. Khi máy toàn đạc được sử dụng rộng rãi nên bỏ nghiên cứu về máy kinh vỹ.
B. Do quy định của chương trình khung nên vẫn phải nghiên cứu về máy kinh vỹ.
C. Học về máy kinh vỹ để nâng cao hiểu biết về các thiết bị đo đạc hiện đại.
D. Không nên tìm hiểu về máy kinh vỹ vì đã quá lạc hậu.
Câu 21: Đo khoảng cách là:
A. Dùng các loại dụng cụ đo đạc để xác định chiều dài đoạn thẳng, đường thẳng.
B. Dùng các loại máy đo góc để xác định chiều dài đoạn thẳng.
C. Dùng máy toàn đạc điện tử để đo chiều cao điểm.
D. Dùng máy kinh vỹ để xác định hướng.
Câu 22: Trình tự đo dài bằng thước thép với độ chính xác trung bình là:
A. Dóng hướng, đo đạc, tính toán, kiểm nghiệm thước.
B. Kiểm nghiệm thước, dóng hướng, đo đạc, tính toán.
C. Tính toán, đo đạc, dóng hướng, kiểm nghiệm thước.
D. Đo đạc, kiểm nghiệm thước, tính toán, dóng hướng.
Câu 23: Khi dùng phương pháp thị sai mia đứng, số đọc trên mia tại chỉ trên là 2758 mm, chỉ giữa là 2432 mm và chỉ dưới là 2105 mm. Khoảng cách từ máy đến mia được xác định là:
A. 55,27 m.
B. 63,63 m.
C. 65,30 m.
D. 64,85 m.
Câu 24: Sai số đo khoảng cách bằng phương pháp thị sai mia đứng là:
A. 1 : 200.
B. 1 : 500.
C. 1 : 600.
D. 1 : 1000.
Câu 25: Sai số đo khoảng cách bằng máy toàn đạc điện tử là:
A. 1 : 10000.
B. 1 : 20000.
C. 1 : 50000.
D. 1 : 300000.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



