200+ Trắc nghiệm Bảo vệ và điều khiển hệ tự động (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Bảo vệ và điều khiển hệ tự động có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Bảo vệ và điều khiển hệ tự động đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Bảo vệ và điều khiển hệ tự động (có đáp án)
Câu 1: Chức năng chính của rơ le bảo vệ trong hệ thống điều khiển tự động là gì?
A. Điều khiển tốc độ quay của động cơ.
B. Tăng công suất của mạch điện.
C. Điều chỉnh tần số của nguồn điện.
D. Giám sát và bảo vệ hệ thống điện trước các sự cố như quá tải, ngắn mạch, quá áp... tác động đến hệ thống điều khiển
Câu 2: Một rơ le thời gian được sử dụng để điều khiển quá trình sấy trong hệ thống tự động hóa. Thời gian sấy yêu cầu là 30 giây. Rơ le thời gian hiện tại có dải thời gian điều chỉnh từ 0–60 giây. Thời gian cài đặt cho rơ le là bao nhiêu giây?
A. 15 giây
B. 30 giây
C. 45 giây
D. 60 giây
Câu 3: Hệ thống điều khiển sử dụng 3 động cơ không đồng bộ ba pha có thông số như sau:
•Động cơ 1: Công suất 15 kW, điện áp 380V, hệ số công suất 0.9, hiệu suất 94%.
•Động cơ 2: Công suất 25 kW, điện áp 380V, hệ số công suất 0.85, hiệu suất 93%
•Động cơ 3: Công suất 10 kW, điện áp 380V, hệ số công suất 0.92, hiệu suất 95%.
Hệ thống khởi động đồng thời cả 3 động cơ, dòng khởi động gấp 6 lần dòng định mức cho tất cả các động cơ. Hãy tính toán dòng điện tổng cộng và chọn công tắc tơ phù hợp cho hệ thống.Lựa chọn công tắc tơ phù hợp:
A. Công tắc tơ có dòng khởi động là 500A. Dòng danh định 750A
B. Công tắc tơ có dòng khởi động là 415A. Dòng danh định 500A
C. Công tắc tơ có dòng khởi động là 520A. Dòng danh định 450A
D. Công tắc tơ có dòng khởi động là 520A. Dòng danh định 550A
Câu 4: Chức năng chính của contactor trong hệ thống điều khiển là gì?
A. Điều chỉnh tần số của dòng điện.
B. Đóng/cắt mạch điện một cách tự động theo tín hiệu điều khiển, đặc biệt trong các mạch có công suất lớn.
C. Tăng cường điện áp cho hệ thống điện.
D. Giám sát nhiệt độ của hệ thống điện.
Câu 5: Khi lựa chọn rơ le trung gian cho một hệ thống điều khiển tự động, yếu tố nào là quan trọng nhất?
A. Khả năng chịu nhiệt của rơ le.
B. Điện áp và dòng điện định mức của cuộn dây rơ le để phù hợp với tín hiệu điều khiển.
C. Kích thước của rơ le để lắp đặt dễ dàng.
D. Khả năng chống nhiễu từ của rơ le.
Câu 6: Một động cơ điện ba pha có công suất 55 kW... Dòng điện định mức và khởi động từ cần chọn là bao nhiêu?
A. 88A, chọn khởi động từ 400A
B. 105A, chọn khởi động từ 450A
C. 100A, chọn khởi động từ 500A
D. 105A, chọn khởi động từ 500A
Câu 7: Tiếp điểm (contact) của rơ le có chức năng gì trong quá trình hoạt động?
A. Mở và đóng mạch điện theo tín hiệu từ cuộn dây và mạch từ.
B. Điều chỉnh dòng điện khởi động trong mạch.
C. Tạo ra từ trường giúp rơ le tác động.
Câu 8: Một hệ thống điều khiển bơm nước sử dụng rơ le thời gian... Rơ le thời gian cần chọn có dải thời gian điều chỉnh bao nhiêu?
A. 0–10 giây
B. 5–15 giây
C. 0–15 giây
D. 10–20 giây
Câu 9: Rơ le trung gian thường được sử dụng trong hệ thống điều khiển với mục đích nào sau đây?
A. Truyền tải điện năng ở mức cao.
B. Kích hoạt hoặc ngắt các thiết bị điều khiển khi tín hiệu điều khiển ban đầu quá nhỏ không đủ để kích hoạt thiết bị chính.
C. Điều khiển tần số của dòng điện trong mạch.
D. Giám sát sự thay đổi điện áp trong hệ thống.
Câu 10: Rơ le thời gian (timer relay) trong hệ thống điều khiển tự động hóa có tác dụng gì?
A. Điều chỉnh thời gian khởi động cho động cơ.
B. Đo lường điện áp trong mạch.
C. Điều khiển quá trình đóng/mở mạch dựa trên khoảng thời gian được cài đặt trước.
D. Giám sát nhiệt độ trong hệ thống.
Câu 11: Hệ số dự trữ của Role là?
A. Quan hệ giữa Knh = Xnh/Xtd
B. Quan hệ giữa Kdt = Xlv/Xtd
C. Quan hệ giữa Kđk = Pdk/Ptd
D. Quan hệ giữa Kđk = Xnh/Xlv
Câu 12: Khi lựa chọn rơ le điện từ cho một hệ thống điều khiển, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?
A. Khả năng chịu đựng nhiệt độ cao của cuộn dây.
B. Dòng điện và điện áp định mức của hệ thống mà rơ le sẽ điều khiển.
C. Khả năng kháng từ trường bên ngoài.
D. Khối lượng của rơ le.
Câu 13: Hệ số dự trữ của rơ le (relay reserve factor) là gì?
A. Tỷ lệ giữa điện áp cung cấp và điện áp định mức của rơ le.
B. Tỷ lệ giữa dòng điện khởi động và dòng điện ngắt của rơ le.
C. Tỷ lệ giữa giá trị tác động và giá trị nhả của rơ le.
D. Tỷ lệ giữa dòng điện định mức và dòng điện tối đa mà rơ le có thể chịu.
Câu 14: Trong hệ thống điều khiển tự động hóa, rơ le điện áp thấp thường dùng để?
A. Ngắt mạch khi điện áp quá cao.
B. Ngắt mạch khi điện áp giảm xuống dưới mức an toàn.
C. Điều khiển dòng điện khi quá tải.
D. Tăng cường khả năng truyền tải của hệ thống điện.
Câu 15: Trong rơ le điện từ, vai trò của cuộn dây là gì?
A. Đóng vai trò chuyển đổi tín hiệu từ dạng điện sang cơ học để điều khiển tiếp điểm.
B. Cung cấp nguồn điện để điều khiển mạch từ.
C. Giám sát dòng điện chạy qua mạch.
D. Kích hoạt nhiệt độ cho rơ le hoạt động.
Câu 16: Thời gian tác động (operating time) của rơ le là gì?
A. Khoảng thời gian từ khi rơ le nhận tín hiệu điều khiển đến khi rơ le bắt đầu nhả.
B. Khoảng thời gian từ khi có sự cố đến khi rơ le tác động đóng mạch điều khiển.
C. Khoảng thời gian rơ le cần để chuyển từ trạng thái nhả sang trạng thái làm việc.
D. Khoảng thời gian giữa hai lần rơ le tác động liên tiếp.
Câu 17: Nếu hệ số điều khiển của rơ le quá thấp, điều gì có thể xảy ra?
A. Rơ le có thể tác động không chính xác hoặc không tác động khi có sự cố.
B. Rơ le sẽ tác động quá nhanh so với yêu cầu.
C. Rơ le sẽ nhả ngay cả khi không cần thiết.
D. Rơ le sẽ tác động khi điện áp đạt đến giá trị nhả.
Câu 18: Hệ số nhả của rơ le lý tưởng thường nằm trong khoảng nào?
A. 0.5 – 0.7
B. 0.6 – 0.8
C. 0.7 – 1.0
D. 0.8 – 1.2
Câu 19: Rơ le có thể được phân loại theo nguyên lý hoạt động. Rơ le điện từ thuộc loại nào dưới đây?
A. Rơ le tác động nhiệt.
B. Rơ le điện tử.
C. Rơ le cơ điện.
D. Rơ le trạng thái rắn (solid-state relay).
Câu 20: Hệ số điều khiển của Rơ le là?
A. Quan hệ giữa Knh = Xnh/Xtd
B. Quan hệ giữa Kdt = Xlv/Xtd
C. Quan hệ giữa Kđk = Pdk/Ptd
D. Quan hệ giữa Kđk = Xnh/Xlv
Câu 21: Một hệ thống điều khiển yêu cầu rơ le trung gian để đóng cắt tải có dòng điện 10A và điện áp 220V AC. Tín hiệu điều khiển đầu vào là 24V DC. Rơ le trung gian cần có các thông số nào?
A. Cuộn dây 220V AC, tiếp điểm chịu được dòng 24V DC
B. Cuộn dây 24V AC, tiếp điểm chịu được dòng 10A ở 220V AC
C. Cuộn dây 12V DC, tiếp điểm chịu được dòng 10A ở 24V DC
D. Cuộn dây 24V DC, tiếp điểm chịu được dòng 10A ở 220V AC
Câu 22: Rơ le trung gian có thể được phân loại theo những tiêu chí nào sau đây?
A. Theo kích thước vật lý và trọng lượng
B. Theo màu sắc và vật liệu chế tạo
C. Theo nhiệt độ hoạt động và tốc độ phản hồi
D. Theo điện áp và số tiếp điểm
Câu 23: Contactor có thể được phân loại dựa trên tiêu chí nào sau đây?
A. Theo kích thước vật lý và trọng lượng
B. Theo loại vật liệu tiếp điểm và cách thức điều khiển
C. Theo nhiệt độ hoạt động và mức tiêu thụ năng lượng
D. Theo công suất, số lượng tiếp điểm, và loại điện áp điều khiển
Câu 24: Khởi động từ là gì và nó có mối quan hệ thế nào với contactor?
A. Khởi động từ là một thiết bị khác hoàn toàn không liên quan đến contactor
B. Khởi động từ chỉ dùng cho các hệ thống điều khiển điện áp thấp
C. Khởi động từ chỉ là một phiên bản nhỏ hơn của contactor
D. Khởi động từ là một contactor có thêm các bộ phận bảo vệ như rơ le nhiệt để bảo vệ động cơ khỏi quá tải
Câu 25: Một động cơ ba pha có công suất 18 kW, điện áp 380V, hệ số công suất là 0.88 và hiệu suất là 92%. Nếu dòng khởi động bằng 5 lần dòng định mức, hãy tính dòng điện khởi động và chọn khởi động từ phù hợp.
A. 32A, chọn khởi động từ 250A
B. 35A, chọn khởi động từ 150A
C. 40A, chọn khởi động từ 200A
D. 38A, chọn khởi động từ 200A
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



