200+ Trắc nghiệm Khí động lực học (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Khí động lực học có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Khí động lực học đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Khí động lực học (có đáp án)
Câu 1. Chiều cao, độ cao tương đối height là:
A. Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)
B. Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level
C. Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa
D. Tất cả đều sai
Câu 2. (altitude), độ cao tuyệt đối là:
A. Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)
B. Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level
C. Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa
D. Tất cả đều sai
Câu 3. Mực bay (Flight level) là:
A. Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến 1 điểm trên bề mặt trái đất (thường lấy sân bay)
B. Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đến mean sea level
C. Khoảng cách thẳng đứng từ tàu bay đang bay đến mặt đẳng áp tiêu chuẩn 1013 hPa
D. Tất cả đều sai
Câu 4. Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tài bay hiển thị giá trị độ cao (altitude), giá trị áp suất hiển thị là:
A. QFE
B. QNH
C. QNE
D. Tất cả đều sai
Câu 5. Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tài bay hiển thị giá trị chiều Cao (height), giá trị áp suất hiển thị là:
A. QFE
B. QNH
C. QNE
D. Tất cả đều sai
Câu 6. Khi điều chỉnh đồng hồ đo độ cao của tài bay hiển thị giá trị mực bay (flight level), giá trị áp suất hiển thị là:
A. QFE
B. QNH
C. QNE
D. Tất cả đều sai
Câu 7. Áp suất không khí (air pressure) được đề cập ở các tài liệu khí động lực học là:
A. Áp suất tĩnh
B. Áp suất động
C. Áp suất tổng
D. Tuỳ vào trường hợp cụ thể
Câu 8. Khi vận tốc tăng, áp suất tĩnh tác động lên tàu bay sẽ:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Thay đổi tuỳ điều kiện môi trường
Câu 9. Khi độ cao tăng, thì áp suất sẽ:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Thay đổi tuỳ điều kiện môi trường
Câu 10. Phương trình trạng thái khí lý tưởng:
A. P = ρRT
B. ρ = PRT
C. T = PRT
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 11. Áp suất giảm:
A. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
B. tương ứng với sự giảm của nhiệt độ
C. Áp suất và nhiệt độ không có mối quan hệ
D. Cả 3 đều sai
Câu 12. Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI:
A. kg/m2
B. kg/cm2
C. N/m2
D. PSI
Câu 13. Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI:
A. 0R
B. 0C
C. 0F
D. 0K
Câu 15. Dòng dưới âm, không nén được có số Mach nằm trong khoảng:
A. M > 0.8
B. M > 1
C. 0 < M < 0.3
D. 0.3 < M < 0.8 (dưới âm, nén được)
Câu 16. Dòng dưới âm, nén được có số Mach nằm trong khoảng:
A. M > 0.8
B. M > 1
C. 0 < M < 0.3
D. 0.3 < M < 0.8
Câu 17. Vận tốc thực của tàu bay là:
A. VCAS
B. VEAS
C. VIAS
D. VTAS
Câu 18. Nhiệt độ của bầu khí quyển theo điều kiện chuẩn là:
A. 293.15 0K
B. 273.15 0K
C. 288.15 0K
D. 298.15 0K
Câu 19. Nhiệt độ trên 36.000 ft sẽ:
A. tăng
B. giảm
C. không đổi
D. thay đổi không theo quy luật
Câu 20. Khối lượng riêng của không khí sẽ lớn hơn khi:
A. Ở độ cao cao hơn
B. Ở độ cao thấp hơn
C. Khối lượng riêng không thay đổi theo độ cao
D. Khối lượng riêng thay đổi không theo quy luật
Câu 21. Công thức nào sau đây đúng:
A. Áp suất tổng = áp suất tĩnh + áp suất động
B. Áp suất tĩnh = áp suất động + áp suất tổng
C. Áp suất động = áp suất tĩnh + áp suất tổng
D. Cả 3 đều sai
Câu 22. Các lực tác dụng lên tàu bay, khi tàu bay hoạt động là:
A. Lực đẩy, lực nâng, lực cản
B. Lực nâng, lực cản, trọng lực
C. Lực đẩy, lực nâng, trọng lực
D. Lực đẩy, lực nâng, lực cản, trọng lực
Câu 23. Vận tốc gió tương đối (relative wind) …. và … với sự di chuyển của tày bay
A. vuông góc / ngược chiều
B. vuông góc / cùng chiều
C. Song song / cùng chiều
D. Song song / ngược chiều
Câu 24. Tàu bay đang đậu trên mặt đất ở độ cao 1300 ft so với mean sea level. Biết áp suất tại mặt đất đo được là 920 hPa. Giá trị QFE đo được là
A. 1000 hPa
B. 1200 hPa
C. 850 hPa
D. 920 hPa
Câu 25. Tàu bay đang đậu trên mặt đất ở độ cao 1300 ft so với mean sea level. Biết áp suất tại mặt đất đo được là 920 hPa. Giá trị QNH đo được là:
A. 1000 hPa
B. 948 hPa
C. 966 hPa
D. 920 hPa
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



