200+ Trắc nghiệm Luật xa gần (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Luật xa gần có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Luật xa gần đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Luật xa gần (có đáp án)

Câu 1: Phép chiếu mà các điểm và các đường thẳng đều đi qua một điểm đã chọn gọi là phép chiếu gì?

Quảng cáo

A. Phép chiếu xuyên tâm

B. Phép chiếu song song

C. Phép chiếu vuông góc

D. Phép chiếu xiên góc

Câu 2: Điểm đo còn được gọi là một loại điểm gì trong định luật xa gần?

A. Điểm nhìn

B. Điểm cách

C. Điểm tụ

D. Điểm cự ly

Quảng cáo

Câu 3: Điểm cách là điểm tụ của những cát tuyến chia điều hai cạnh của góc gì?

A. Góc vuông

B. Góc tù

C. Góc nhọn

D. Góc bẹt

Câu 4: Nếu lấy tia chính làm chuẩn thì góc nhìn ngang của trường nhìn mỗi bên là bao nhiều độ?

A. 40 độ

B .60 độ

C. 90 độ

D. 70 độ

Câu 5: Trong luật xa gần có các loại hướng nhìn nào đối với mặt tranh?

Quảng cáo

A. Hướng nhìn chính diện

B. Hướng nhìn song song

C. Hướng nhìn góc

D. Đáp án A và C

Câu 6: Để xác định đường chân trời ta dùng một tấm bìa cứng đặt ngang tầm mắt điều chỉnh cho đến khi hai cạnh ngang của tấm bìa tạo thành hướng như thế nào?

A. Vuông góc với nhau

B. Chập thành một

C. Cách nhau một khoảng nhất định

D. So le với nhau

Câu 7: Đứng trước một không gian khung cảnh, sự tiếp giáp giữa mặt đất và bầu trời nơi xa nhất ta gọi là gì?

A. Mặt vật thể

B. Chân điểm nhìn

C. Đáy tranh

D. Chân trời.

Quảng cáo

Câu 8: Điểm chính được quy ước bằng ký tự nào?

A. P

B. M

C. O

D. F

Câu 9: Khi trở thành phối cảnh, đường chân trời còn gọi là đường gì trên mặt tranh?

A. Đường cát tuyến

B. Đường tầm mắt

C. Đường thẳng đứng

D. Đường tiếp tuyến

Câu 10: Hướng nhìn chính diện là hướng nhìn có trục quan sát nằm ở vị trí như thế nào với vật thể?

A. Song song

B. Tiếp giáp

C. Vuông góc

D. Lệch góc

Câu 11: Khoảng cách chính là khoảng cách từ mắt người quan sát đến vị trí nào trong không gian phối cảnh?

A. Đáy tranh

B. Mặt tranh

C. Đường chân trời

D. Điểm cự ly

Câu 12: Trong không gian mỗi hướng có bao nhiêu điểm tụ?

A. 2

B. 3

C. 1

D. Vô số

Câu 13: Vị trí của mặt tranh chịu ảnh hưởng bởi điều gì?

A. Khoảng cách tự nhiên

B. Độ cao

C. Độ lệch

D. Khoảng cách chính.

Câu 14: Khi đứng trước khung cảnh để có một tầm nhìn tốt, ta có thể nâng lên cao hay hạ thấp vị trí của điểm nào cho thích hợp?

A. Điểm nhìn

B. Điểm chính

C. Điểm cự ly

D. Điểm cách

Câu 15: Điểm tụ là điểm đồng quy của những đường thẳng có hướng như thế nào"

A. Vuông góc

B. Nằm ngang

C. Giao nhau

D. Song song

Câu 16: Điểm tụ chính được quy ước bằng ký tự nào?

A. P

B. M

C. O

D. F

Câu 17: Điểm đo được tạo ra từ điểm nào?

A. Điểm nhìn

B. Điểm tụ chính

C. Điểm cách

D. Điểm chính

Câu 18: Điểm nhìn được quy ước bằng ký tự nào?

A. P

B. M

C. O

D. F

Câu 19: Khoảng cách chính là khoảng cách từ đâu đến mặt tranh?

A. Từ điểm tụ

B. Từ điểm nhìn

C. Từ chân điểm nhìn

D. Từ điểm chính

Câu 20: Điểm đo được quy ước bằng ký tự nào?

A. P

B. O

C. F

D. M

Câu 21: Mặt tranh có bao nhiêu hướng nhìn trong phối cảnh xa gần?

A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 22: Vị trí của mặt tranh nằm ở đâu?

A. Phía dưới đường tầm mắt

B. Khoảng giữa của mắt nhìn và vật thể

C. Phía trên đường tầm mắt

D. Phía sau mắt nhìn

Câu 23: Có bao nhiêu phép chiếu thông dụng trong luật xa gần?

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 24: Điểm cự ly còn gọi là điểm gì trong luật xa gần?

A. Điểm chính

B. Điểm nhìn

C. Điểm cách

D. Điểm đo

Câu 25: Có bao nhiêu tia nhìn xuất phát từ mắt?

A. 9

B. 1

C. 17

D. Vô số

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác