200+ Trắc nghiệm Ngữ âm học tiếng Trung Quốc (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Ngữ âm học tiếng Trung Quốc có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Ngữ âm học tiếng Trung Quốc đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Ngữ âm học tiếng Trung Quốc (có đáp án)
Câu 1: Tiếng phổ thông Trung Quốc có thanh mẫu.
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23
Câu 2: Tiếng phổ thông Trung Quốc có vận mẫu.
A. 32
B. 21
C. 22
D. 33
E. 36 vận mẫu – đáp án nằm ngoài lựa chọn A–D
Câu 3: Tiếng phổ thông Trung Quốc có thanh điệu.
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 4: Âm mặt lưỡi là các âm.
A. z' c' s
B. j' q' x
C. zh'ch'sh
D. b'd'g
Câu 5: Vị trí phát âm của zh, ch, sh, r là.
A. Đầu lưỡi trước
B. Giữa lưỡi
C. Sau đầu lưỡi
D. Mặt lưỡi
Câu 6: Trong các âm ei, ie, üe thì e phát âm
A. Hoàn toàn giống nhau
B. Hoàn toàn không giống nhau
C. Tương đối giống nhau, nhưng không cần phân biệt
D. Tương đối giống, nhưng sắc rất khác nhau, có cái vị trí lưỡi cao, có âm thì vị trí lưỡi hơi thấp
Câu 7: Thanh điệu tiếng Hán được quyết định bởi
A. Âm cao
B. Âm mạnh
C. Âm dài
D. Âm sắc
Câu 8: Các âm nào sau đây được phiên âm đúng quy cách
A. yūan (渊)
B. yǘ (鱼)
C. wūn (x)
D. yǜn (韵)
E. yù (玉)
Câu 9: Các âm sau âm nào được đánh thanh điệu đúng quy định.
A. xǔe
B. shuāng
C. sǔo
D. xīu
Câu 10: Trong các âm “iu, ui” thanh điệu phải đánh
A. Trên “i”
B. “iu” trên “i”, “ui” trên “u”
C. Trên “u”
D. “iu” trên “u”, “ui” trên “i”
Câu 11: Trong “第一” (dìyī) thì “一” phải đọc
A. Thanh 1
B. Thanh 2
C. Thanh 3
D. Thanh 4
Câu 12: Trong “一定” (yīdìng) thì “一” phải đọc
A. Thanh 1
B. Thanh 2
C. Thanh 3
D. Thanh 4
Câu 13: Trong “一群” (yīqún) thì “一” phải đọc
A. Thanh 1
B. Thanh 2
C. Thanh 3
D. Thanh 4
Câu 14: Trong “唱一唱” (chàng yī chàng) thì “一” phải đọc
A. Thanh 1
B. Thanh 2
C. Thanh 4
D. Thanh nhẹ
Câu 15: Trong “不好” (bù hǎo) thì “不” phải đọc
A. Thanh nhẹ
B. Thanh 1
C. Thanh 2
D. Thanh 4
Câu 16: Trong “不去” (bù qù) thì “不” phải đọc
A. Thanh nhẹ
B. Thanh 1
C. Thanh 2
D. Thanh 4
Câu 17: Cách đánh phiên âm đúng của từ “花儿” là
A. huā
B. huār
C. huāer
D. huāer
Câu 18: “小孩儿” âm đọc của nó là
A. Xiǎnhái
B. xiǎoháir
C. xiǎohár
D. xiǎoháier
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



