200+ Trắc nghiệm Chuyên đề Từ vựng - Từ Hán Nhật (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Chuyên đề Từ vựng - Từ Hán Nhật có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Chuyên đề Từ vựng - Từ Hán Nhật đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Chuyên đề Từ vựng - Từ Hán Nhật (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1: Cách đọc đúng của chữ 「水」 là:

Quảng cáo

A. みせ

B. みち

C. はな

D. みず

Câu 2: Cách đọc đúng của 「山川さん」 là:

A. たなかさん

B. やまかわさん

C. くろがわさん

D. すずきさん

Quảng cáo

Câu 3: Cách đọc đúng của 「お金」 là:

A. ぎん

B. おがね

C. おかね

D. きん

Câu 4: Cách đọc đúng của 「火事」 là:

A. ししん

B. じしん

C. かじ

D. がし

Câu 5: Cách đọc đúng của 「水曜日」 là:

Quảng cáo

A. すいようび

B. かようび

C. もくようび

D. げつようび

Câu 6: Cách đọc đúng của 「富士山」 là:

A. ぶじやま

B. ふうじやま

C. ぶしざん

D. ふじさん

Câu 7: Cách đọc đúng của 「山田さん」 là:

A. やまださん

B. たなかさん

C. くろがわさん

D. はこやばしさん

Quảng cáo

Câu 8: Cách đọc đúng của 「木」 là:

A. か

B. こく

C. き

Câu 9: Cách đọc đúng của 「土」 là:

A. つち

B. あし

C. そら

D. やま

Câu 10: Cách đọc đúng của 「一月」 là:

A. いちがつ

B. いっげつ

C. いっがつ

D. いちがく

Câu 11: Cách đọc đúng của 「日曜日」 là:

A. にちようび

B. にちようひ

C. じつよび

D. じつよか

Câu 12: Cách đọc đúng của 「今月」 là:

A. こけつ

B. こがつ

C. こんかつ

D. こんげつ

Câu 13: Nghĩa đúng của chữ 「田」 là:

A. NAM

B. CƯỜNG

C. ĐIỀN

D. SƠN

Câu 14: Nghĩa đúng của chữ 「川」 là:

A. SÔNG

B. THỦY

C. XUYÊN

D. SAM

Câu 15: Nghĩa đúng của chữ 「火」 là:

A. HOẠN

B. BĂNG

C. THỦY

D. HỎA

Câu 16: Nghĩa đúng của chữ 「土」 là:

A. MỘC

B. THỔ

C. ĐẤT

D. THỦY

Câu 17: Nghĩa đúng của chữ 「月」 là:

A. BẠCH

B. MÔN

C. NGUYỆT

D. NHẬT

Câu 18: Nghĩa đúng của chữ 「水」 là:

A. THỦY

B. MỘC

C. NƯỚC

D. HƯU

Câu 19: Nghĩa đúng của chữ 「日」 là:

A. NHẬT

B. KHẨU

C. NGUYỆT

D. MẪU

Câu 20: Nghĩa đúng của chữ 「山」 là:

A. XUYÊN

B. NÚI

C. SƠN

D. ĐIỀN

Câu 21: Nghĩa đúng của chữ 「金」 là:

A. TOÀN

B. VÀNG

C. KIM

D. TIỀN

Câu 22: Nghĩa đúng của chữ 「木」 là:

A. XUYÊN

B. HƯU

C. MỘC

D. NGƯU

Câu 23: Nghĩa đúng của từ 「日曜日」 là:

A. Thứ tư

B. Thứ bảy

C. Thứ hai

D. Chủ nhật

Câu 24: Nghĩa đúng của từ 「土」 là:

A. Đất

B. Bàn

C. Nước

D. Mây

Câu 25: Nghĩa đúng của từ 「一月」 là:

A. 1 tháng

B. Thời gian

C. Hàng năm

D. Tháng 1

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác