200+ Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1. Trong truyền động xích công thức tính tỉ số truyền là:

A. u = n1/n2 = z2/z1

B. H = P2/P1

C. Ft = 2T1/d1 = 2T2/d2

D. F0 = mxky

Câu 2. Chi tiết máy là:

A. Cơ phận nhỏ nhất có thể tháo rời được từ máy bằng phương pháp tháo không phá hủy mối ghép

B. Cơ phận nhỏ nhất có thể tháo rời được từ máy bằng mọi phương pháp

C. Cơ phận nhỏ nhất của máy

D. Cơ phận chuyển động được của máy

Quảng cáo

Câu 3. Biện pháp nào sau đây nhằm nâng cao sức bền mỏi của trục:

A. Vát mép mayơ

B. Khoan nhiều lỗ lên trục

C. Làm mỏng phần trục chỗ lắp mayơ

D. Cắt nhiều rảnh trên trục

Câu 4. Khâu động trong máy móc là:

A. Một hay nhiều chi tiết máy lắp cố định với nhau thành vật cứng     chuyển   động tương đối với các vật cứng khác

B. Một chi tiết máy có thể chuyển động tương đối với các chi tiết máy khác

C. Một hay hay nhiều chi tiết máy lắp cố định với nhau thành vật cứng

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 5. Đây là cơ cấu gì:

Quảng cáo

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. Cơ cấu tay quay – con trượt

B. Cơ cấu Culit

C. Cơ cấu bốn khâu bản lề

D. Cơ cấu cam

Câu 6. Các phương pháp hàn gồm:

A. Tất cả đáp án đều đúng

B. Hàn hồ quang điện

C. Hàn tiếp xúc

D. Hàn vẩy

Câu 7. Cho cơ cấu như hình bên dưới có số khớp là:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. 6

B. 5

C. 4

D. 3

Quảng cáo

Câu 8. Cho cơ cấu như hình bên dưới có số khớp là:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. 7

B. 5

C. 6

D. 8

Câu 9. Cho cơ cấu như hình bên dưới, số bậc tự do của cơ cấu là:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 10. Bậc tự do của một khâu là:

A. Số khả năng chuyển động độc lập tương đối của khâu này đối với khâu kia.

B. Số khả năng chuyển động độc lập của khâu

C. Số khả năng chuyển động của khâu trong hệ quy chiếu không gian 3 chiều

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Câu 11. Cho hệ bánh răng như hình bên dưới, bậc tự do của hệ là:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. 1

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 12. Cho vận tốc góc các khâu 1, 2, 3 là ω1, ω2, ω3 trong cơ cấu 4 khâu bản lề tại vị trí góc ^ABC = ^BCD= 90o, nếu tay quay AB quay đều với vận tốc góc w1=20rad /s. Cho trước kích thước của các khâu 4lAB = lBC = lCD = 0,4m. Vận tốc khâu AB (VB1) là:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. 2 m/s

B. 7 m/s

C. 5 m/s

D. 6 m/s

Câu 13. Lực ma sát trên thành rãnh chữ V là:

A. Fms = f.N

B. Fms = f.P.cosα

C. Fms = f.P

D. Fms = f.P.sinα

Câu 14. Cho vật A chuyển động trên mặt phẳng B như hình bên dưới, lực ma sát trên mặt phẳng ngang là:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. Fms = f.P.cosα

B. Fms = f.N

C. Fms = f.P

D. Fms = f.P.sinα

Câu 15. Cho hệ bánh răng như hình bên dưới, bậc tự do của hệ là:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 16. Cơ cấu cam là:

A. Là cơ cấu có khớp cao, được dùng để tạo chuyển động qua lại (có thể có lúc dừng) theo một quy luật cho trước của khâu bị dẫn.

B. Là cơ cấu có khớp thấp, được dùng để tạo chuyển động qua lại (có thể có lúc dừng) theo một quy luật cho trước của khâu dẫn.

C. Là cơ cấu đứng yên theo quy luật bất kỳ.

D. Là cơ cấu chuyển động tự do theo bất kỳ khâu nào.

Câu 17. Đây là cơ cấu gì:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. Cơ cấu tay quay – con trượt chính tâm

B. Cơ cấu Culit

C. Cơ cấu cam

D. Cơ cấu bốn khâu bản lề

Câu 18. Chọn câu trả lời đúng khi mô tả bộ truyền động bánh răng như hình dưới đây:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

B. Bộ truyền bánh răng côn

C. Bộ truyền bánh vít – trục vít

D. Tất cả đáp án trên đều sai

Câu 19. Chọn câu trả lời đúng khi mô tả bộ truyền động bánh răng như hình dưới đây

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. Bộ truyền bánh răng côn

B. Bộ truyền bánh răng trụ

C. Bộ truyền bánh vít – trục vít

D. Tất cả đáp án đều sai

Câu 20. Ưu điểm của bánh răng là:

A. Cả 3 đáp án đều đúng

B. Kích thước nhỏ, khả năng tải lớn.

C. Tỉ số truyền không đổi

D. Hiệu suất cao, tuổi thọ cao

Câu 21. Chọn đáp án đúng khi mô tả đường kính đỉnh răng như hình dưới đây:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

- da: Đường kính đỉnh răng

- df: Đường kính chân răng

- d: Đường kính danh nghĩa

- m: mo đun

A. da= d + 2m

B. da = d - 2m

C. da = 2d + m

D. da = 2d – m

Câu 22. Cho lược đồ như hình vẽ dưới đây, chọn phát biểu đúng:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. Tất cả các đáp án (1) và (2) đều đúng

B. Hình a: Bánh răng trụ ăn khớp ngoài (1)

C. Hình b: Bánh răng trụ ăn khớp trong (2)

D. Hình a và hình b là bánh răng trụ ăn khớp ngoài (3)

Câu 23. Số cặp bánh răng ăn khớp ngoài của lược đồ là:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 24. Phát phiểu nào sau đây không phải là ưu điểm của truyền động xích:

A. Chế tạo dễ dàng

B. Không có hiện tượng trượt

C. Truyền chuyển động cho 2 trục khá xa nhau

D. Có thể truyền chuyển động cho nhiều trục đồng thời

Câu 25. Cho hình bên dưới, Px ký hiệu là gì:

 Trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy

A. Bước xích

B. Đường kính của chốt

C. Chiều dài ống lót

D. Chiều rộng của dây xích

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác