200+ Trắc nghiệm Phân tích tài chính các hoạt động kinh doanh (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phân tích tài chính các hoạt động kinh doanh có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phân tích tài chính các hoạt động kinh doanh đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Phân tích tài chính các hoạt động kinh doanh (có đáp án)
Câu 1:Chênh lệch giữa khoản chi thực tế với kỳ gốc được xác định là :
A. 9988
B. 9889
C. 9898
D. 9989 .
Câu 2:Do ảnh hưởng của mức tiêu hao về vật liệu là :
A. 4002
B. 4200
C. 4202
D. 4020
Câu 3:Do ảnh hưởng của giá vật liệu xuất dùng :
A. 6221
B. 6231
C. 6131
D. 6213.
Câu 4:Do ảnh hưởng của trị giá phế liệu thu hồi :
A. -956
B. +956
C. -965
D. +965.
Câu 5:Do ảnh hưởng của vật liệu thay thế :
A. -630
B.+630
C. -603
D. +603.
Câu 6:Trị giá phế liệu thu hồi được xác định là :
A. 480
B. 520
C. 560
D. 600.
Câu 7:Trị giá phế liệu thu hồi kế hoạch điều chỉnh theo SL thực tế là :
A. 425
B. 465
C. 512
D. 532.
Câu 8:Chi phí vật liệu kế hoạch điều chỉnh theo SL thực tế được xác định là:
A. 11768
B. 11.678
C. 12.768
D. 12.678.
Câu 9:Trị giá phế liệu thải loại kỳ thực tế được xác định là :
A. 679
B. 697
C.797
D.779.
Câu 10:Trị giá phế liệu thu hồi thực tế được xác định là :
A. 545,3
B. 554,3
C. 543,3
D. 534,3.
Câu 11:Chi phí vật liệu thực tế trong giá thành được xác định là :
A. 15.340,7
B. 15.430,7
C. 15.034,7
D. 15.043,7.
Câu 12:Ảnh hưởng của mức tiêu hao vật liệu được xác định là :
A. 185
B. 190
C. 195
D. 197.
Câu 13:Ảnh hưởng của giá vật liệu xuất dùng được xác định là :
A. 1938
B. 1983
C. 1928
D. 1948.
Câu 14:Ảnh hưởng của vật liệu thay thế được xác định là :
A. 142
B. 152
C. 162
D. 172
Câu 15:Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không được sử dụng để tính tỉ suất tự tài trợ về TSCĐ hữu hình?
A. Tổng nguồn vốn
B. Nguồn vốn chủ sở hữu
C. TSCĐ hữu hình
D. Chi phí XDCB dở dang.
Câu 16:Để quản lý vốn cố định (TSCĐ), xét về mặt cơ cấu, cần phải biết thông tin chủ yếu nào?
A. Tỉ trọng TSCĐ biến động do mua sắm
B. Tỉ trọng TSCĐ biến động do xây dựng
C. Tỉ trọng TSCĐ chờ xử lí
D. Tỷ trọng TSCĐ đã thanh lý.
Câu 17:Đối với TSCĐ chờ xử lí, người ta cần biết thông tin nào là quan trọng đối với công tác quản lý?
A.TSCĐ dùng vào sản xuất.
B. TSCĐ dùng vào phúc lợi
C. TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý;
D. TSCĐ vô hình và TSCĐ thuê tài chính.
Câu 18:Khi phân tích nguồn vốn nợ phải trả, cần phân tích nội dung nào là quan trọng?
A. Nợ phải thu ngắn hạn và dài hạn
B. Nợ phải trả ngắn hạn và dài hạn
C. Vốn chủ sở hữu.
D. Tài sản ngắn hạn và dài hạn
Câu 19:Khi phân tích nguồn vốn chủ sở hữu, cần phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A. Nguồn vốn đầu tư của chủ sở hữu
B. Nguồn vốn tín dụng
C. Nguồn vốn đi chiếm dụng;
D. Nguồn vốn vay
Câu 20:Để tiến hành phân tích tình hình đầu tư và nguồn tự tài trợ, cần phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A. Phân tích, đánh giá khái quát và đánh giá cụ thể tình hình đầu tư;
B. Phân tích, đánh giá môi trường đầu tư;
C. Phân tích đánh giá chính sách đầu tư.
D. Phân tích môi trường kinh doanh
Câu 21:Để đánh giá khái quát tình hình đầu tư, người ta đánh giá nội dung nào là chủ yếu?
A. Đánh giá về hướng đầu tư (đầu tư vào đâu);
B. Đánh giá hiệu quả đầu tư;
C. Đánh giá về thời hạn thu hồi vốn đầu tư.
D. Đánh giá tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
Câu 22:Tỷ suất nào được sử dụng trong các tỷ suất dưới đây để đánh giá cụ thể tình hình đầu tư?
A. Tỉ suất đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn.
B. Tỉ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư;
C. Tỷ suất vốn đầu tư trên vốn chủ sở hữu.
D. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn.
Câu 23:Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào không được sử dụng để tính tỷ suất đầu tư tổng quát?
A. Tổng tài sản;
B. Tổng tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn;
C. Đầu tư tài chính ngắn hạn;
D. Đầu tư tài chính dài hạn.
Câu 24:Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không được sử dụng để tính tỉ suất đầu tư về TSCĐ hữu hình:
A. Tổng tài sản cố định và đầu tư dài hạn;
B. Tổng tài sản;
C. TSCĐ hữu hình;
D. Chi phí XDCB dở dang.
Câu 25:Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau đây không được sử dụng để tính tỉ suất tự tài trợ tổng quát?
A. Nguồn vốn chủ sở hữu;
B. Tổng nguồn vốn;
C. Đầu tư tài chính ngắn hạn;
D. Đầu tư tài chính dài hạn.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



