200+ Trắc nghiệm Pháp luật về quyền con người (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật về quyền con người có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Pháp luật về quyền con người đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Pháp luật về quyền con người (có đáp án)

Câu 1: Nghĩa vụ của nhà nước trong lĩnh vực quyền con người là:

Quảng cáo

A. Bảo vệ các quyền con người

B. Bảo đảm các quyền con người

C. Công nhận, tôn trọng các quyền con người

D. Công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm các quyền con người

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

A. Quyền con người trong lĩnh vực dân sự là những quyền cá nhân, gắn chặt với nhân thân của mỗi người, chỉ cá nhân mới có thể sử dụng độc lập và không thể chuyển giao cho người khác

B. Quyền con người trong lĩnh vực dân sự là nhóm quyền liên quan đến cá nhân của con người

C. Quyền con người trong lĩnh vực dân sự là những quyền có thể chuyển giao cho người khác

D. Quyền con người trong lĩnh vực dân sự là nhóm quyền liên quan đến sự biểu đạt quan điểm cá nhân của con người

Quảng cáo

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

A. Tất cả quyền con người đều có thể bị giới hạn áp dụng

B. Có thể áp dụng biện pháp hạn chế quyền con người trong trường hợp khẩn cấp

C. Quyền con người có thể bị hạn chế

D. Quyền con người không thể bị hạn chế vì bất cứ lý do nào

Câu 4: Quan niệm hiện nay, Bộ luật nhân quyền quốc tế bao gồm những văn bản nào sau đây:

A. Tuyên ngôn toàn thế giới về nhân quyền năm 1948

B. Tuyên ngôn về nhân quyền và dân quyền của Mỹ 1789

C. Tuyên ngôn toàn thế giới về nhân quyền năm 1948 và Công ước quốc tế về các quyền dân sự, chính trị năm 1966 và Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, văn hóa, xã hội

D. Công ước quốc tế về các quyền dân sự, chính trị năm 1966 và Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, văn hóa, xã hội

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

Quảng cáo

A. Quyền con người là quyền của cá nhân hoặc là quyền của nhóm

B. Quyền con người là quyền của cá nhân

C. Tất cả các đáp án đều sai

D. Quyền con người là quyền của nhóm

Câu 6: Quyền con người là quyền dành cho:

A. Tất cả mọi người

B. Tất cả các đáp án đều sai

C. Công dân Việt Nam

D. Chỉ những người có quốc tịch của một nước nhất định

Câu 7: Quan niệm về thuyết quyền con người, quyền con người có mấy thế hệ:

A. Một thế hệ

B. Bốn thế hệ

C. Ba thế hệ

D. Hai thế hệ

Quảng cáo

Câu 8: Quyền con người và quyền công dân là hai khái niệm:

A. Hoàn toàn khác nhau

B. Hoàn toàn giống nhau

C. Có những điểm giống và có những điểm khác

D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

A. Quyền con người trong lĩnh vực chính trị là nhóm quyền của cá nhân tham gia cùng Nhà nước quyết định các vấn đề chính trị trọng đại của đất nước

B. Quyền con người trong lĩnh vực chính trị là quyền liên quan đến những giá trị mà mỗi người được hưởng và tham gia cùng Nhà nước quyết định các vấn đề chính trị trọng đại của đất nước

C. Quyền con người trong lĩnh vực chính trị là nhóm quyền liên quan đến sự biểu đạt quan điểm cá nhân của con người

D. Quyền con người trong lĩnh vực chính trị là quyền liên quan đến những giá trị mà mỗi người được hưởng, điển hình như: quyền tự do lập hội, quyền hội họp, quyền bầu cử, ứng cử, quyền tiếp cận thông tin, quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội, quyền tự do ngôn luận…

Câu 10: Văn kiện nào được coi là nền tảng của luật nhân quyền quốc tế:

A. Tuyên ngôn độc lập Việt Nam 2/9/1945

B. Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền

C. Hiến chương liên hợp quốc năm 1945

D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về quyền con người:

A. Quyền con người được ghi nhận và bảo vệ trong pháp luật quốc gia

B. Quyền con người được ghi nhận và bảo vệ trong các thỏa thuận pháp lý quốc tế

C. Tất cả các đáp án đều đúng

D. Quyền con người là những quyền tự nhiên, vốn có và khách quan của con người

Câu 12: Quyền con người có những đặc trưng cơ bản nào sau đây:

A. Tính liên hệ và phụ thuộc lẫn nhau

B. Tính không thể phân chia

C. Tất cả các đáp án đều đúng

D. Tính phổ biến và không thể tước bỏ

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

A. Quyền công dân xuất hiện trước quyền con người

B. Quyền con người và quyền công dân xuất hiện cùng thời điểm

C. Tất cả các đáp án đều sai

D. Quyền con người xuất hiện trước quyền công dân

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

A. Quyền con người chỉ bao gồm các quyền được ghi nhận trong bộ luật nhân quyền quốc tế

B. Quyền con người chỉ bao gồm các quyền được ghi nhận trong Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, văn hóa, xã hội năm 1966

C. Tất cả các đáp án đều sai

D. Quyền con người chỉ bao gồm các quyền được ghi nhận trong Công ước quốc tế về các quyền dân sự, chính trị năm 1966

Câu 15: Xương sống của luật nhân quyền quốc tế là:

A. Hiến chương liên hợp quốc năm 1945

B. Công ước quốc tế về quyền dân sự, chính trị năm 1966 và Công ước quốc tế về quyền kinh tế, văn hóa, xã hội năm 1966

C. Bộ luật nhân quyền quốc tế

D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

A. Quyền con người là quyền của cá nhân

B. Quyền con người là quyền của nhóm người

C. Chủ thể của quyền con người là cá nhân và nhóm

D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 17: Những chủ thể nào sau đây có nghĩa vụ bảo đảm quyền:

A. Nhà nước

B. Cá nhân

C. Tổ chức phi chính phủ

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 18: Những quyền con người nào sau đây là quyền tuyệt đối không thể bị hạn chế vì bất cứ lý do nào theo quy định của pháp luật quốc tế:

A. Quyền sống

B. Quyền tự do đi lại, tự do cư trú

C. Quyền tự do ngôn luận

D. Quyền không bị tra tấn, đối xử tàn bạo, vô nhân đạo hay hạ nhục

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về quyền con người:

A. Quyền con người là những quyền tự nhiên, vốn có và khách quan của con người

B. Quyền con người được ghi nhận và bảo vệ trong pháp luật quốc gia

C. Quyền con người được ghi nhận và bảo vệ trong các thỏa thuận pháp lý

D. Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 20: Quan niệm hiện nay, Bộ luật nhân quyền quốc tế bao gồm những văn bản nào sau đây:

A. Tuyên ngôn về nhân quyền và dân quyền của Mỹ 1789

B. Tuyên ngôn toàn thế giới về nhân quyền năm 1948

C. Công ước quốc tế về các quyền dân sự, chính trị năm 1966 và Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, văn hóa, xã hội

D. Tuyên ngôn toàn thế giới về nhân quyền năm 1948 và Công ước quốc tế về các quyền dân sự, chính trị năm 1966 và Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, văn hóa, xã hội

Câu 21: Hãy cho biết đâu là một trong những cơ sở hình thành quan điểm của Đảng về quyền con người:

A. Tuyên ngôn độc lập ngày 02/9/1945

B. Tư tưởng Hồ Chí Minh về quyền con người

C. Chính sách dân tộc

D. Tư tưởng quyền con người của nhân loại

Câu 22: Đâu là nội dung quan điểm của Đảng cộng sản Việt Nam về quyền con người:

A. Khái niệm quyền con người không mang tính giai cấp

B. Quyền con người là giá trị của nước ta.

C. Quyền con người là giá trị chung của toàn nhân loại

D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 23: Khái niệm quyền con người được ghi nhận bắt đầu từ bản Hiến pháp nào sau đây:

A. Hiến pháp năm 1959

B. Hiến pháp năm 1980

C. Hiến pháp năm 1992

D. Hiến pháp năm 2013

Câu 24: Quyền được sống trong môi trường trong lành được ghi nhận ở bản Hiến pháp nào sau đây:

A. Hiến pháp năm 1959

B. Hiến pháp năm 1980

C. Hiến pháp năm 1992

D. Hiến pháp năm 2013

Câu 25: Quyền tiếp cận thông tin được ghi nhận ở bản Hiến pháp nào sau đây:

A. Hiến pháp năm 1959

B. Hiến pháp năm 1980

C. Hiến pháp năm 1992

D. Hiến pháp năm 2013

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác