200+ Trắc nghiệm Quản lý quỹ (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản lý quỹ có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản lý quỹ đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản lý quỹ (có đáp án)
Câu 1. 1 danh mục trái phiếu trị giá 10 triệu USD gồm 2 trái phiếu A và B với tỷ trọng đầu tư tương ứng là 70% và 30%. A và B đều là trái phiếu trả lãi định kỳ với thời gian đáo hạn bình quân lần lượt là 5 năm và 7 năm. Xác định thời gian đáo hạn bình quân của danh mục.
A. 5 năm
B. 6 năm
C. 5,7 năm
D. 5,6 năm
Câu 2. Theo mô hình định giá tài sản vốn mức sinh lời kỳ vọng chứng khoán được xác định bởi đẳng thức nào:
A. E(Ri) = Rf
B. E(Ri)= Rf + pi (E(R) - Rf) đường SML
Câu 3. Bạn đầu tư 50% tiền vào cổ phiếu A có hệ số beta = 1,6 và đầu tư phần tiền còn lại vào cổ phiếu B với beta= 0,7. Beta của danh mục này là:
A. 1,4
B. 1,15
C. 0,36
D. 1,08
Câu 4. Sử dụng hợp đồng tương lai chỉ số CP phòng ngừa giá biến động 1 nhà đầu tư có số vốn là 10 triệu USD, dự định đầu tư vào 1 danh mục cổ phiếu có hệ số beta so với chỉ số SP500 là 1,2 và 6 tháng nữa chỉ số SP hiện thời là 1070. Nhà đầu tư sử dụng hợp đồng tương lai chỉ số đáo hạn tháng 6/2010. Hợp đồng này đang ở mức 1075. Biết k=25usd/ điểm chỉ số. Nhà đầu tư sẽ mua/bán bao nhiêu hợp đồng?
A. Bán 45,46 hợp đồng
B. mua 45,46 hợp đồng
C. mua 44,46 hợp đồng
D. Bán 44,46 hợp đồng
Câu 5. Rủi ro thị trường của 1 cố phiếu được đo lường qua hệ số beta bằng:
A. phương sai mức sinh lời cố phiếu/ Phương sai mức sinh lời thị trường.
B. Hiệp phương sai mức sinh lời cổ phiếu và thị trường/ Phương sai mức sinh lời thị trường.
C. Tất cả đều sai.
Câu 6. Lý thuyết giao dịch chênh lệch giá APT khác với lý thuyết định gía tài sản vốn (CAPM) vì:
A. Nhấn mạnh hơn vào rủi ro thị trường.
B. Giảm thiểu hóa tầm quan trọng của đa dạng hóa rủi ro
C. Công nhận rủi ro hệ thõng gồm nhiều yếu tố tạo nên
Câu 7. 1 danh mục trái phiếu có thời gian đáo hạn bình quân là 5 năm lãi suất đối với danh mục hiện nay là 8%/năm. Giá trị danh mục này sẽ thay đối như thế nào nếu lãi suất thị trường tăng thêm 0,5%.
A. 2,31%
B. -2,21%
C. -2,31%
D. 2,21%
Câu 8. 1 DMĐT có lợi suất ước tính là 20% và độ lệch chuẩn là 20%. Tín phếu phi rủi ro có lãi suất là 7% và nhà đầu tư có mức ngại rủi ro A=4, sẽ thực hiện việc đầu tư không? Điều gì xảy ra nếu A=8?
A. Đầu tư. Nếu A= 8 thì không đầu tư
B. Không đầu tư, Nếu A= 8 thì Không đầu tư
C. Chưa chắc chắn
D. mua
Câu 9. l nhà đầu tư dự định dùng 1 triệu USD nhận được vào tháng 6 để đầu tư vào danh mục trái phiếu có thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh là 5. Giả sử hợp đồng tương lai TP chính phủ đáo hạn tháng 6 hiện được yết ở mức 111,5. TP rẻ nhất đế giao theo HĐTL này có thời gian đáo hạn bình quân điều chinh là 5,5. Biết quy mô HĐTL là 100.000 USD.Xác định số lượng hợp đồng nhà đầu tư sẽ mua/bán?
A. nhà đầu tư sẽ mua 8 HĐTL trái phiếu chính phủ.
B. nhà đầu tư sẽ mua 9 HĐTL trái phiếu chính phủ.
C. nhà đầu tư sẽ mua 10 HĐTL trái phiếu chính phủ.
D. nhà đầu tư sẽ mua 11 HĐTL trái phiếu chính phủ.
Câu 10. Cho 2 cổ phiếu A và B trong đó E(Ra) = 15%, Phương sai A (õ2) = 20%, E(Rb) = 10%, Phương sai B (õ2) = 18%, Cov (Ra.Rb) = 0,05 (hiệp phương sai). Nếu mức sinh lời kỳ vọng là 13%, tỷ trọng đầu tư vào mỗi cổ phiếu này là bao nhiêu?
A. 80% CP A, 20% CP B
B. 50% CP A, 50% CP B
C. 70% CP A, 30% CP B
D. 60% CP A, 40% CP B
Câu 11. Trong một danh mục đầu tư được đa dạng hóa tốt:
A. Rủi ro thị trường được coi như không đáng kế.
B. Rủi ro riêng lẻ được coi như không đáng kể.
C. Rủi ro hệ thống được coi như không đáng kế.
Câu 12. Rủi ro hệ thống thường được giảm bớt bởi đa dạng hóa ngẫu nhiên:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 13. Hệ số Beta của danh mục: Một nhà đầu tư hiện đang nắm giữ 1 danh mục gồm 2 cổ phiếu X và Y. Giá trị vốn đầu tư vào X là 2 trỉệu USD. Beta của X so với thị trường lần lượt là 1,3 và 1,8. Hệ số beta của danh mục đầu tư này là bao nhiêu?
A. 1,7
B. 1,8
C. 1,55
D. 1,6
Câu 14. 1 nhà đầu tư dự tính đầu tư vào 2 trái phiếu A và B với giá trị đầu tư lần lượt là 1 triệu USD và 4 triệu USD trong thời hạn 5 năm cho TP A và 10 năm cho TP B. Xác định thời gian đáo hạn bình quân của danh mục.
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Câu 15. Các chứng khoán nào có mức sinh lời nằm trên đường thị trường chứng khoán cần bán đi, các chứng khoán nào có mức sinh lời nằm dưới đường thị trường chứng khoán cần mua vào?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 16. Tỷ suất lợi nhuận gộp liên tục -7%, tỷ suất lợi nhuận đơn sẽ là bao nhiêu?
A. Tỷ suất lợi nhuận đơn là -7,7%
B. Tỷ suất lợi nhuận đơn là -5,7%
C. Tỷ suất lợi nhuận đơn là -4,7%
D. Tỷ suất lợi nhuận đơn là -6,7%
Câu 17. Một trái phiếu có mệnh giá là 1.000 USD, thời gian đáo hạn là 3 năm, lãi suất đáo hạn là 6%/năm, lãi suất coupon là 7%/năm, trả lãi theo năm. Tính thời gian đáo hạn bình quân của trái phiếu đó.
A. 2 năm 8 tháng
B. 2 năm 9 tháng
C. 2 năm 10 tháng
D. 2 năm 11 tháng
Câu 18. Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) E(Ri)= Rf + P[E(RM)-Rf]. Cổ phiếu X có hệ số Beta so với thị trường là 1,5. Lãi suất phi rủi ro hiện là 6%/năm và lợi suất kỳ vọng của thị trường là 13%. Xác định mức sinh lời kỳ vọng của cố phiếu X theo mô hình. Nếu nhà đầu tư A dự đoán cố phiếu X sẽ đem lại mức sinh lời 15%/năm. Nhà đầu tư sẽ làm gì?
A. E(R) = 15,5%, Bán cổ phiếu
B. E(R) = 16,5%, Mua Cổ phiếu
C. E(R) = 15,5%, Không làm gì cả
D. E(R) = 16,5%, Bán cổ phiếu
Câu 19. Hệ số Beta của danh mục: Một nhà đầu tư hiện đang nắm giữ 1 danh mục gồm 2 cổ phiếu X và Y. Giá trị vốn đầu tư vào X là 2 trỉệu USD. Beta của X so với thị trường lần lượt là 1,3 và 1,8. Hệ số beta của danh mục đầu tư này là bao nhiêu?
A. 1,7
B. 1,8
C. 1,55
D. 1,6
Câu 20. Rủi ro thị trường của 1 cố phiếu được đo lường qua hệ số beta bằng:
A. phương sai mức sinh lời cố phiếu/ Phương sai mức sinh lời thị trường.
B. Hiệp phương sai mức sinh lời cổ phiếu và thị trường/ Phương sai mức sinh lời thị trường.
C. Tất cả đều sai.
Câu 21. 1 danh mục cố phiếu có hệ số tương quan là 0,85 so với số SML có õ = 22%. Nếu DMĐT được phòng ngừa rủi ro bằng HĐTL chí số SML theo phương pháp phương sai tối thiếu thì rủi ro còn lại của danh mục là bao nhiêu %?
A. Β = 2,86%
B. Β = 4,86%
C. Β = 5,86%
D. Β = 3,86%
Câu 22. l nhà đầu tư dự định dùng 1 triệu USD nhận được vào tháng 6 để đầu tư vào danh mục trái phiếu có thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh là 5. Giả sử hợp đồng tương lai TP chính phủ đáo hạn tháng 6 hiện được yết ở mức 111,5. TP rẻ nhất đế giao theo HĐTL này có thời gian đáo hạn bình quân điều chinh là 5,5. Biết quy mô HĐTL là 100.000 USD.Xác định số lượng hợp đồng nhà đầu tư sẽ mua/bán?
A. nhà đầu tư sẽ mua 8 HĐTL trái phiếu chính phủ.
B. nhà đầu tư sẽ mua 9 HĐTL trái phiếu chính phủ.
C. nhà đầu tư sẽ mua 10 HĐTL trái phiếu chính phủ.
D. nhà đầu tư sẽ mua 11 HĐTL trái phiếu chính phủ.
Câu 23. 1 DMĐT có lợi suất ước tính là 20% và độ lệch chuẩn là 20%. Tín phếu phi rủi ro có lãi suất là 7% và nhà đầu tư có mức ngại rủi ro A=4, sẽ thực hiện việc đầu tư không? Điều gì xảy ra nếu A=8?
A. Đầu tư. Nếu A= 8 thì không đầu tư
B. Không đầu tư, Nếu A= 8 thì Không đầu tư
C. Chưa chắc chắn
D. mua
Câu 24. Tỷ suất lợi nhuận gộp liên tục -7%, tỷ suất lợi nhuận đơn sẽ là bao nhiêu?
A. Tỷ suất lợi nhuận đơn là -7,7%
B. Tỷ suất lợi nhuận đơn là -5,7%
C. Tỷ suất lợi nhuận đơn là -4,7%
D. Tỷ suất lợi nhuận đơn là -6,7%
Câu 25. 1 danh mục trái phiếu có thời gian đáo hạn bình quân là 5 năm lãi suất đối với danh mục hiện nay là 8%/năm. Giá trị danh mục này sẽ thay đối như thế nào nếu lãi suất thị trường tăng thêm 0,5%.
A. 2,31%
B. -2,21%
C. -2,31%
D. 2,21%
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



