200+ Trắc nghiệm Quản trị các nguồn lực thông tin (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị các nguồn lực thông tin có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản trị các nguồn lực thông tin đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản trị các nguồn lực thông tin (có đáp án)
Câu 1. Thuộc tính nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng?
A. Ổn định
B. Đúng thời điểm
C. Khả năng trao đổi giữa các hệ thống
D. Chính xác
Câu 2. Ai là người chịu trách nhiệm "Quản trị mức tác nghiệp hàng ngày tất cả các mặt của HTTT trong các bộ phận chuyên biệt. nhà máy. các chức năng kinh doanh hoặc các đơn vị sản xuất" trong tổ chức. doanh nghiệp?
A. Người quản trị tài khoản (Account Executive)
B. Giám đốc thông tin (CIO)
C. Giám đốc HTTT (IS Director)
D. Nhà quản lý phát triển (Development Manager)
Câu 3. Có bao nhiêu chiến lược cạnh tranh do cả O'brien & Marakas và Neuman. Wiseman & Frezel đã đưa ra?
A. 12 chiến lược cạnh tranh
B. 5 chiến lược cạnh tranh
C. 15 chiến lược cạnh tranh
D. 7 chiến lược cạnh tranh
Câu 4. Hệ thống hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu (Material Requirement Planning) phục vụ cho hoạt động nào trong chuỗi giá trị?
A. Hoạt động tác nghiệp
B. Hoạt động hậu cần đầu ra
C. Hoạt động Marketing & Bán hàng
D. Hoạt động hậu cần đầu vào.
Câu 5. Tầng trên cùng của phương pháp Method/1 lập kế hoạch HTTT chiến lược là gì?
A. Tầng trên cùng chính là tầng công cụ.
B. Tầng trên cùng chính là phương pháp.
C. Tầng trên cùng chính là tầng dữ liệu.
D. Tầng trên cùng chính là tầng kỹ thuật.
Câu 6. Tầng giữa của phương pháp Method/1 lập kế hoạch HTTT chiến lược là gì?
A. Tầng giữa là các kỹ thuật trợ giúp cho phương pháp.
B. Tầng giữa là các dữ liệu trợ giúp cho phương pháp.
C. Tầng giữa là các quyết định trợ giúp cho phương pháp.
D. Tầng giữa là các chiến lược trợ giúp cho phương pháp.
Câu 7. Khung kiến trúc TOGAF được dùng cho các tổ chức doanh nghiệp loại nào sau đây?
A. Tổ chức doanh nghiệp nhỏ.
B. Tổ chức doanh nghiệp vừa.
C. Tổ chức doanh nghiệp siêu nhỏ.
D. Tổ chức doanh nghiệp lớn như cấp ngành. cấp tập đoàn
Câu 8. Vai trò của HTTT đối với chiến lược cạnh tranh chi phí thấp là gì?
A. HTTT có thể giảm chi phí thực hiện nghiệp vụ
B. HTTT có thể giảm chi phí của các quy trình kinh doanh
C. HTTT có thể giảm chi phí cho khách hàng và nhà cung cấp.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Mô hình kinh doanh trực tuyến G2B. G2B viết tắt của cụm từ Tiếng Anh nào sau đây?
A. Global Business
B. Government To Business
C. Government Two Business
D. Google To Business
Câu 10. Điểm khác biệt về Cách thức tiếp cận giữa phương pháp 6 Sigma và TQM là:
A. -6 Sigma: Ưu tiên giải quyết những vấn đề cụ thể được chọn lựa theo mức độ ưu tiên có tính chiến lược của công ty và những vấn đề đang gây nên những khuyết tật nổi trội
TQM: Áp dụng một hệ thống chỉ tập trung vào một vấn đề chất lượng cụ thể cho tất cả các quy trình kinh doanh của công ty
B. -6 Sigma: Áp dụng một hệ thống chỉ tập trung vào vấn đề chất lượng bao quát cho tất cả các quy trình kinh doanh của công ty.
- TQM: Ưu tiên giải quyết những vấn đề cụ thể được chọn lựa theo mức độ ưu tiên có tính chiến lược của công ty và những vấn đề đang gây nên những khuyết tật nổi trội.
C. -6 Sigma: Ưu tiên giải quyết những vấn đề cụ thể được chọn lựa ngẫu nhiên.
- TQM: Áp dụng một hệ thống chỉ tập trung vào vấn đề chất lượng bao quát cho tất cả các quy trình kinh doanh của công ty
D. -6 Sigma: Ưu tiên giải quyết những vấn đề cụ thể được chọn lựa theo mức độ ưu tiên có tính chiến lược của công ty và những vấn đề đang gây nên những khuyết tật nổi trội
- TQM: Áp dụng một hệ thống chỉ tập trung vào vấn đề chất lượng bao quát cho tất cả các quy trình kinh doanh của công ty
Câu 11. Chiến lược kiềm giữ khách hàng (Giữ chân khách hàng) được thực hiện như thế nào?
A. Khuyến khích sự trung thành của khách hàng hay nhà cung cấp như tặng các danh hiệu: khách hàng kim cương. nhà cung cấp vàng. đối tác chiến lược.
B. Tập trung vào việc làm cho khách hàng hạnh phúc. coi khách hàng là vua.
C. Cải tiến và làm tốt hơn cách thức thực hiện những quy trình nghiệp vụ nội bộ doanh nghiệp đảm bảo việc thực hiện đó tốt hơn đối thủ.
D. Mở rộng năng lực sản xuất công ty. mở rộng thị trường toàn cầu. đa dạng hóa sản phẩm hoặc dịch vụ mới.
Câu 12. Hệ thống thông tin CAD (Computer Aided Design) được sử dụng cho chiến lược cạnh tranh nào sau đây?
A. Chiến lược cạnh tranh chi phí thấp.
B. Chiến lược cạnh tranh liên minh
C. Chiến lược cạnh tranh đổi mới sản phẩm.
D. Chiến lược cạnh tranh hiệu quả tác nghiệp
Câu 13. Khối quản trị tác nghiệp có nhiệm vụ nào sau đây?
A. Quản trị việc sử dụng CNTT và các nguồn lực thông tin trong các đơn vị.
B. Quản trị cấu trúc tổ chức dựa trên các chức năng và quy trình kinh doanh trong doanh nghiệp.
C. Quản trị dữ liệu. thông tin. phần cứng và phần mềm. mạng viễn thông.
D. Quản trị các nguồn lực thông tin có nhiệm vụ xử lý. lưu trữ. truyền thông dữ liệu và thông tin trên toàn doanh nghiệp.
Câu 14. Chiến lược định hướng khách hàng được thực hiện như thế nào?
A. Khuyến khích sự trung thành của khách hàng hay nhà cung cấp như tặng các danh hiệu: khách hàng kim cương. nhà cung cấp vàng. đối tác chiến lược.
B. Mở rộng năng lực sản xuất công ty. mở rộng thị trường toàn cầu. đa dạng hóa sản phẩm hoặc dịch vụ mới.
C. Tập trung vào việc làm cho khách hàng hạnh phúc. coi khách hàng là vua.
D. Cải tiến và làm tốt hơn cách thức thực hiện những quy trình nghiệp vụ nội bộ doanh nghiệp đảm bảo việc thực hiện đó tốt hơn đối thủ.
Câu 15. Khối nào trong quản trị các nguồn lực thông tin có nhiệm vụ quản trị dữ liệu. thông tin. phần cứng và phần mềm. mạng viễn thông?
A. Quản trị nguồn lực
B. Quản trị phân tán
C. Quản trị công nghệ
D. Quản trị tác nghiệp
Câu 16. Ai là người chịu trách nhiệm "Điều phối và quản lý mạng dữ liệu và mạng tiếng nói" trong tổ chức. doanh nghiệp?
A. Người quản trị viễn thông (Telecommunications Manager)
B. Người quản trị mạng (Network Manager)
C. Người quản trị an ninh máy tính (Auditing or Computer Security Manager)
D. Người quản trị trang Web (Web Master)
Câu 17. Hệ thống thông tin CAM (Computer Aided Manifacturing) được sử dụng cho chiến lược cạnh tranh nào sau đây?
A. Chiến lược cạnh tranh khác biệt hóa sản phẩm
B. Chiến lược cạnh tranh hiệu quả tác nghiệp
C. Chiến lược cạnh tranh chi phí thấp
D. Chiến lược cạnh tranh thị trường ngách
Câu 18. Hiệu quả đầu tư cho CNTT được xem xét trên cơ sở nào?
A. Trên cơ sở phân tích Đầu vào và Đầu ra.
B. Trên cơ sở phân tích Lợi ích và Thách thức
C. Trên cơ sở phân tích Ưu điểm và Nhược điểm.
D. Trên cơ sở phân tích Giá trị thu được và Chi phí bỏ ra.
Câu 19. Trách nhiệm của người Quản trị tài khoản (Account Executive) trong tổ chức. doanh nghiệp là gì?
A. Lập kế hoạch chiến lược và sử dụng các nguồn lực thông tin trên toàn tổ chức.
B. Quản trị mức tác nghiệp hàng ngày tất cả các mặt của HTTT trong các bộ phận chuyên biệt. nhà máy. các chức năng kinh doanh hoặc các đơn vị sản xuất.
C. Quản trị và điều phối tất cả các dự án HTTT mới.
D. Quản lý các HTTT trong toàn tổ chức và quản lý vận hành hàng ngày.
Câu 20. Việc lãnh đạo một doanh nghiệp nhận báo cáo về mức lương trung bình của nhân viên trong mỗi phòng ban thay vì mức lương trung bình của tất cả các nhân viên trong doanh nghiệp. được coi là ví dụ về thông tin thiếu tỉnh?
A. Chính xác
B. Tốt
C. Đúng thời điểm
D. Dễ tiếp cận
Câu 21. Chi phí của đầu tư CNTT bao gồm những khoản mục nào sau đây?
A. Chi phí cho các yếu tố phần cứng. phần mềm. cơ sở dữ liệu. truyền thông; Chi phí đào tạo huấn luyện. bảo hiểm; Chi phí thay đổi quy trình kinh doanh. thay đổi tổ chức; Chi phí rủi ro; Chi phí sử dụng không gian. điện nước.
B. Chi phí thu hồi vốn từ đầu tư. Chi phí đạt được chiến lược phát triển tổ chức; Chi phí tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp; Chi phí phần cứng. phần mềm. cơ sở dữ liệu. truyền thông.
C. Chi phí đạt được chiến lược phát triển tổ chức; Chi phí tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp; Chi phí thay đổi quy trình kinh doanh. thay đổi tổ chức; Chi phí rủi ro; Chi phí sử dụng không gian. điện nước.
D. Chi phí thu hồi vốn từ đầu tư. Chi phí đạt được chiến lược phát triển tổ chức; Chi phí đào tạo huấn luyện. bảo hiểm; Chi phí thay đổi quy trình kinh doanh. thay đổi tổ chức.
Câu 22. Loại khóa mật mã nào sau đây dễ bị bẻ khóa nhất?
A. 256 bit
B. 128 bit
C. 40 bit
D. 56 bit
Câu 23. Đế trả lời câu hỏi dự án CNTT có bền vững hay không cần xác định điều gì?
A. Xác định Chi phí bỏ ra và Phần bù lại được chuyển từ kết quả kinh doanh sang.
B. Xác định Lợi ích và Thách thức của dự án.
C. Xác định Điểm mạnh và Điểm yếu của dự án.
D. Xác định Ưu điểm và Nhược điểm của dự án.
Câu 24. Quản trị các nguồn lực thông tin là gì?
A. Là công việc của người quản lý các nguồn lực trọng tổ chức doanh nghiệp.
B. Là một loạt các hoạt động bao gồm lập kế hoạch. ra quyết định. tổ chức. dẫn dắt và kiểm soát tổ chức doanh nghiệp.
C. Là công việc tổ chức lưu trữ. sắp xếp thông tin của tổ chức doanh nghiệp.
D. Là một loạt các hoạt động điều phối thông tin của tổ chức doanh nghiệp.
Câu 25. Phương pháp nào lập kế hoạch HTTT chiến lược xem xét vấn đề từ 3 góc khác nhau: trên - xuống. dưới - lên và trong ra ngoài?
A. Phương pháp CSF
B. Phương pháp Earl
C. Phương pháp BSP
D. Phương pháp Method/1
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



