200+ Trắc nghiệm Quản trị tác nghiệp (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị tác nghiệp có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản trị tác nghiệp đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản trị tác nghiệp (có đáp án)
Câu 1. Khi phân loại công suất, sẽ không có những loại công suất nào dưới đây?
A. Công suất thực dụng
B. Công suất thiết kế
C. Công suất hiệu quả
D. Công suất mong đợi
Câu 2. Việc sản xuất, lắp ráp và chế tạo ra một chiếc tàu được hiểu là sản xuất:
A. hàng loạt.
B. liên tục.
C. dây chuyền.
D. theo dự án.
Câu 3. Đặc điểm của sản xuất hàng loạt không bao gồm yếu tố nào dưới đây?
A. Máy móc thiết bị chủ yếu là thiết bị đa năng.
B. Năng suất lao động tương đối cao.
C. Sản phẩm có thể được sản xuất lập lại nhiều lần.
D. Chủng loại sản phẩm đa dạng và quy trình sản xuất không giống nhau.
Câu 4. Sản xuất để dự trữ xảy ra trong trường hợp:
A. Chu kì sản xuất lớn hơn chu kì thương mại
B. Chu kì sản xuất nhỏ hơn chu kì thương mại
C. Chu kì sản xuất bằng hơn chu kì thương mại
D. Cả B&C
Câu 5. Phương pháp nào dưới đây không sử dụng để lựa chọn địa điểm đinh vị doanh nghiệp?
A. Tọa độ trung tâm
B. Trọng số giản đơn
C. Phương pháp vận tải
D. Dự báo định lượng
Câu 6. Định vị doanh nghiệp được thực hiện khi:
A. Xây dựng doanh nghiệp mới
B. Mở rộng cơ sở hiện tại
C. Bỏ hẳn cơ sở cũ và chuyển sang cơ sở mới
D. Cả 3 phương án trên
Câu 7. Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của quản trị tác nghiệp?
A. Bố trí mặt bằng doanh nghiệp.
B. Hoạch định tổng hợp.
C. Điều độ công việc.
D. Tạo nguồn vốn tài chính xây dựng doanh nghiệp.
Câu 8. Nhược điểm của hình thức bố trí theo quá trình không đề cập đến yếu tố nào dưới đây?
A. Chi phí sản xuất đơn vị cao
B. Có tính linh hoạt thấp về thiết bị và con người
C. Vận chuyển kém hiệu quả
D. Khó kiểm tra, kiểm soát các công việc
Câu 9. Quá trình chế biến còn được gọi với thuật ngữ nào dưới đây?
A. Quá trình sản xuất hội tụ.
B. Quá trình sản xuất phân kỳ.
C. Quá trình lắp lẫn.
D. Quá trình sản xuất.
Câu 10. Ưu điểm của hình thức bố trí theo sản phẩm không đề cập đến yếu tố nào dưới đây?
A. Đơn giản hóa các bước thực hiện công việc
B. Tính linh hoạt cao
C. Giảm thời gian gia công và tổng thời gian sản xuất
D. Giảm bớt khoảng cách vận chuyển nguyên vật liệu
Câu 11. Những quyết định về công suất mang tính:
A. Tính chiến lược
B. Tính tác nghiệp
C. Vừa mang tính chiến lược vừa mang tính tác nghiệp
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 12. Nhân tố nào trong các nhân tố sau đây ảnh hưởng lớn đến công suất của doanh nghiệp?
A. Nhu cầu của người tiêu dùng về sản phẩm mà doanh nghiệp sản xuất.
B. Chiến lược theo đuổi nhu cầu của đối thủ cạnh tranh.
C. Khả năng về vốn kinh doanh của chủ doanh nghiệp.
D. Văn hóa của vùng, dân tộc mà sản phẩm của công ty đang hướng tới phục vụ.
Câu 13. Quá trình phát triển sản phẩm gồm:
A. 6 bước
B. 7 bước
C. 8 bước
D. 9 bước
Câu 14. Nhược điểm của phương pháp bình quân sẽ không có yếu tố nào dưới đây?
A. Tính chất san bằng.
B. Đòi hỏi phải ghi chép số liệu chính xác và đủ lớn.
C. Không dự báo cho tương lai xa.
D. Khó tính toán và phức tạp.
Câu 15. Phát minh máy se sợi là của tác giả nào dưới đây?
A. Henry Maudslay.
B. Eli Whitney.
C. James Hargreaves.
D. Frederick Taylor.
Câu 16. Quan điểm của người có quyền lực thường ảnh hưởng tới các cán bộ dự báo là nhược điểm của phương pháp dự báo nào dưới đây?
A. Lấy ý kiến của khách hàng.
B. Phương pháp chuyên gia (Delphi).
C. Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng.
D. Lấy ý kiến của Ban điều hành doanh nghiệp.
Câu 17. Căn cứ vào khả năng sản xuất sản phẩm liên tục của quá trình bao gồm:
A. 2 quá trình
B. 3 quá trình.
C. 4 quá trình
D. 5 quá trình
Câu 18. Phương pháp đánh giá theo các nhân tố để ra quyết định định vị doanh nghiệp thực chất?
A. Điều tra khảo sát để tìm ra các nhân tố
B. Lấy ý kiến của ban điều hành doanh nghiệp để xác định các nhân tố
C. Sử dụng các ý kiến của các chuyên gia để xác định các nhân tố
D. Không có câu nào đúng
Câu 19. Một phương pháp dự báo tốt khi tín hiệu theo dõi có dấu hiệu nào dưới đây?
A. Lớn hơn hoặc bằng 1.
B. Nhỏ hơn hoặc bằng 1.
C. Nhỏ hơn hoặc lớn hơn 0.
D. Sấp sỉ bằng 0.
Câu 20. Ra quyết định trong điều kiện chắc chắn sử dụng các chỉ tiêu nào dưới đây?
A. Giá trị kỳ vọng bằng tiền.
B. Maximax and maximin.
C. May rủi ngang nhau.
D. Lợi nhuận tối đa.
Câu 21. Trong các phương pháp dự báo bình quân sẽ không có những phương pháp nào dưới đây?
A. Bình quân giản đơn.
B. Bình quân di động giản đơn.
C. Bình quân xu hướng.
D. Bình quân di động có trọng số.
Câu 22. Nếu phân loại dự báo theo nội dung công việc cần dự báo sẽ không có loại dự báo nào dưới đây?
A. Dự báo kinh tế.
B. Dự báo kỹ thuật và công nghệ.
C. Dự báo ngắn hạn.
D. Dự báo nhu cầu.
Câu 23. Ưu điểm bố trí theo quá trình đề cập đến yếu tố nào dưới đây?
A. Giảm thời gian chuẩn bị sản xuất
B. Giảm lao động trực tiếp
C. Giảm đầu tư máy móc thiết bị ban đầu
D. Giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi
Câu 24. Muốn sử dụng phương pháp phân tích điểm hoà vốn cần phải đánh giá được những yếu tố nào dưới đây?
A. Chi phí biến đổi và doanh thu
B. Chi phí cố định và doanh thu
C. Chi phí cố định, chi phí biến đổi và doanh thu
D. Chi phí cố định và chi phí biến đổi
Câu 25. Các nhân tố ảnh hưởng tới hoạch định công suất:
A. Nhu cầu sản phẩm
B. Trình độ liên kết của doanh nghiệp
C. Diện tích mặt bằng, nhà xưởng
D. Tất cả các nhân tố trên
Câu 26. Giai đoạn phát sinh nhiều chi phí liên quan đến nghiên cứu, phát triển sản phẩm là:
A. Giai đoạn giới thiệu
B. Giai đoạn tăng trưởng
C. Giai đoạn trưởng thành
D. Giai đoạn suy thoái
Câu 27. Chỉ tiêu tối đa hóa tối đa (Maximax) là:
A. Lựa chọn phương án công suất có giá trị tiền tệ mong đợi lớn nhất.
B. Lựa chọn phương án công suất có giá trị tiền tệ mong đợi nhỏ nhất.
C. Lựa chọn phương án công suất có giá trị tiền tệ mong đợi trung bình
D. Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 28. Hình thức bố trí mặt bằng tối ưu nhất trong doanh nghiệp:
A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo quá trình
C. Bố trí theo vị trí cố định
D. Không có phương án đúng
Câu 29. Số xăng thực tế bán của công ty trong tháng 10 là 15 triệu lít. Số dự báo của tháng đó là 14,7 triệu lít. Số xăng dự báo bán được của công ty trong tháng 11 sẽ là bao nhiêu nếu bạn dùng phương pháp san bằng mũ để dự báo? Biết rằng, hệ số san bằng mũ là 0,9.
A. 20.800.000 lít.
B. 20.050.000 lít.
C. 15.000.000 lít.
D. 14.970.000 lít.
Câu 30. Doanh nghiệp An Phú sản xuất ô tô tải có khối lượng sản xuất hàng năm là 1800 xe. Tổng chi phí cố định hàng năm của công ty là 80 tỷ đồng. Giá bán một xe là 350 triệu. Chi phí biến đổi tính trên một xe tải là 310 triệu đồng. Theo bạn, Công ty trên đây có điểm hoà vốn là:
A. 2000 xe/năm
B. 2100 xe/năm
C. 2200 xe/năm
D. 2300 xe/năm
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



