200+ Trắc nghiệm Sinh lý thần kinh (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý thần kinh có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Sinh lý thần kinh đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Sinh lý thần kinh (có đáp án)
Câu 1: Vùng hypothalamus không chứa trung tâm điều hòa sự cân bằng của
A. Thân nhiệt
B. Xúc cảm
C. Nhịp thở
D. Cảm giác đói
Câu 2: [F01.1269] Hệ thần kinh tự chủ không có tác dụng thường xuyên đối với:
A. Cơ vân
B. Tuyến ngoại tiết
C. Cơ tim
D. Tuyến nội tiết
Câu 3: [F01.1281] Receptor alpha có ở:
A. Gan
B. Ruột
C. Thận
D. Cơ tim
Câu 4: [F01.1274] Sợi adrenergic là sợi bài tiết chủ yếu:
A. Adrenalin
B. Noradrenalin
C. Adrenalin và noradrenalin
D. Acetylcholin
Câu 5: [F01.1279] Receptor của acetylcholin là:
A. Nicotinic và muscarinic
B. Muscarinic
C. Bêta
D. Alpha
Câu 6: [F01.1282] Các mô sau đây có cả receptor alpha và beta, trừ:
A. Ruột
B. Mạch máu
C. Tim
D. Tử cung
Câu 7: [F01.1284] Tác dụng của hệ giao cảm và phó giao cảm lên vùng tạo nhịp của tim được gọi là:
A. Đối lập
B. Bổ xung
C. Bổ trợ
Câu 8: [F01.1291] Tác dụng của hệ phó giao cảm lên bài tiết dịch tiêu hoá:
A. Tăng bài xuất mật
B. Giảm bài tiết nước bọt
C. Giảm bài tiết dịch tuỵ
D. Giảm bài tiết dịch vị
Câu 9: [F01.1283] Receptor muscarinic
A. Không bị ảnh hưởng của cura (một loại nhựa độc ức chế receptor nicotinic)
B. Cùng họ với các receptos b, a
C. Bị kích thích bởi độc tố của nấm
D. Không tìm thấy ở các hạch tự chủ hoặc ở synap cơ – thần kinh
Câu 10: [F01.1294] Hệ thống ít bị chi phối nhất của hệ tự chủ là:
A. Miễn dịch
B. Tim mạch
C. Nước tiểu
D. Hô hấp
Câu 11: Tác dụng của hệ giao cảm
A. Tăng nhu động ruột
B. Giãn cơ dựng lông
C. Gây bài tiết nhiều mồ hôi
D. Co đồng tử
Câu 12: Tác dụng của hệ phó giao cảm
A. Giãn phế quản
B. Co đồng tử
C. Tăng phân giải mỡ ở tế bào mỡ
D. Tăng phân giải glycogen ở cơ vân
Câu 13: Noradrenalin kích thích mạnh
A. Receptor nicotinic và muscarinic
B. Receptor muscarinic
C. Receptor beta
D. Receptor alpha
Câu 14: Sợi thuộc loại cholinergic là các sợi sau, trừ
A. Sợi tiền hạch của hệ phó giao cảm
B. Sợi hậu hạch của hệ giao cảm đi tới các cơ quan
C. Sợi tiền hạch của hệ giao cảm
D. Sợi hậu hạch của hệ phó giao cảm
Câu 15: Nơron vận động thân thể có thân tế bào ______ hệ thần kinh trung ương , sợi trục đi đến ______; chi phối các hoạt động ______
A. Nằm trong; cơ vân; chủ động
B. Nằm ngoài; cơ vân; không chủ động
C. Nằm trong; nội tạng; chủ động
D. Nằm ngoài; nội tạng; không chủ động
Câu 16: Phần trung tâm của hệ giao cảm được phân bố ở
A. Sừng bên chất xám tuỷ sống từ lưng 1 đến thắt lưng 5
B. Dọc theo đốt sống lưng tới thắt lưng
C. Sừng bên chất xám tuỷ sống từ lưng 1 đến thắt lưng 2
D. Dọc theo đốt sống cổ tới đốt sống thắt lưng
Câu 17: Sợi thuộc loại adrenergic là
A. Sợi hậu hạch giao cảm đến tuyến mồ hôi, cơ dựng lông
B. Sợi tiền hạch của hệ phó giao cảm và giao cảm
C. Sợi hậu hạch giao cảm đi tới các cơ quan
D. Sợi hậu hạch của hệ phó giao cảm
Câu 18: Mô đích chỉ nhận được chi phối của nơron giao cảm
A. Tuỷ thượng thận
B. Tất cả các mạch máu
C. Cơ thể mi
D. Tuyến mồ hôi
Câu 19: Vùng não được chi phối trực tiếp chủ yếu của nơron tự chủ là
A. Tiểu não
B. Hành não
C. Tuyến tùng
D. Hypothalamus
Câu 20: Acetylcholine không được giải phóng từ
A. Sợi sau hạch phó giao cảm
B. Sợi tiền hạch phó giao cảm
C. Sợi tiền hạch giao cảm
D. Sợi sau hạch giao cảm
Câu 21: Trung tâm của hệ phó giao cảm được phân bố ở
A. Hành não, não giữa, tuỷ cùng
B. Dọc theo các đốt sống cổ và tuỷ cùng
C. Dọc theo đốt sống thắt lưng
D. Hành não và đốt sống thắt lưng
Câu 22: Tác dụng của giao cảm và phó giao cảm lên sự bài tiết nước bọt là
A. Bổ trợ
B. Bổ xung
C. Đối lập
Câu 23: Chất nào sau đây không thuộc nhóm catecholamin
A. Epinephrin
B. Norepinephrin
C. Acetylcholin
D. Dopamin
Câu 24: Tác dụng của giao cảm và phó giao cảm lên hệ thống sinh sản và tiết niệu là
A. Đối lập
B. Bổ xung
C. Bổ trợ
Câu 25: Hệ thần kinh tự chủ có các tác dụng sau đây, trừ
A. Kích thích phó giao cảm làm co túi mật
B. Kích thích giao cảm làm giảm lưu lượng lọc ở thận
C. Kích thích phó giao cảm làm giãn cơ thể mi
D. Kích thích giao cảm làm tăng giải phóng glucose ở gan
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



