200+ Trắc nghiệm Tâm lý kinh doanh (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý kinh doanh có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Tâm lý kinh doanh đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Tâm lý kinh doanh (có đáp án)
Câu 1: Những hiện tượng: nhìn, nghe, suy nghĩ, tưởng tượng, trí nhớ của con người đều là:
A. Những hiện tượng tâm lý
B. Hoạt động nhận thức
C. Cảm giác của con người
D. Tri giác của con người
Câu 2: Đặc điểm tâm lý của con người.
A. Luôn gắn liền với hoạt động của họ
B. Đa dạng và phong phú
C. Xuất hiện ở mọi lúc, mọi nơi
D. Tất cả đều đúng
Câu 3: Tuần tự các thời kỳ phát triển tâm lý xét theo mức độ phản ánh:
A. Thời kỳ cảm giác → thời kỳ tri giác → thời kỳ tư duy
B. Thời kỳ tri giác → thời kỳ cảm giác → thời kỳ tư duy
C. Thời kỳ cảm giác → thời kỳ tư duy → thời kỳ tri giác
D. Thời kỳ tư duy → thời kỳ tri giác → thời kỳ cảm giác
Câu 4: Tâm lý là tất cả những hiện tượng ……. xảy ra trong ……… của con người gắn liền và …… mọi hoạt động, hành động của con người.
A. Tinh thần – đầu óc – điều hành
B. Tâm linh – trí não – điều khiển
C. Tâm lý – tư duy – chỉ đạo
D. Nhận thức – tâm lý – điều chỉnh
Câu 5: Đối tượng của tâm lý học là các hiện tượng:
A. Tâm vật lý
B. Tâm sinh lý
C. Tâm lý
D. Sinh lý
Câu 6: Câu nào không đúng
A. Tâm lý là hiện tượng tinh thần, đời sống tâm linh của con người
B. Tâm lý người phong phú, đa dạng và đầy tính tiềm tàng
C. Tâm lý người có tính chất chủ thể nên tâm lý không ai giống ai
D. Tâm lý người là kết quả của quá trình xã hội hoá
Câu 7: Phân loại tâm lý theo thời gian tồn tại và quá trình diễn biến gồm:
A. Quá trình tâm lý – Trạng thái tâm lý – Thuộc tính tâm lý
B. Những hiện tượng tâm lý có ý thức – Những hiện tượng tâm lý vô thức
C. Những hiện tượng tâm lý cá nhân – Những hiện tượng tâm lý xã hội
D. Cảm giác – Tri giác – Trí nhớ – Chú ý
Câu 8: Chọn câu đúng
A. Các quá trình tâm lý là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có bắt đầu, diễn biến và kết thúc
B. Các quá trình tâm lý là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, có bắt đầu, diễn biến và kết thúc
C. Các quá trình tâm lý là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian trung bình, có bắt đầu, diễn biến và kết thúc
D. Tất cả đều đúng
Câu 9: Chọn câu đúng
A. Các trạng thái tâm lý là các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài tuy nhiên thường không biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của chúng
B. Các trạng thái tâm lý là các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn tuy nhiên thường không biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của chúng
C. Các trạng thái tâm lý là các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài có thể biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của chúng
D. Các trạng thái tâm lý là các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn có thể biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của chúng
Câu 10: Chọn câu đúng
A. Các thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý đã trở nên ổn định, bền vững ở mỗi người.
B. Các thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý dễ hình thành, khó thay đổi.
C. Các thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý khó hình thành, dễ thay đổi.
D. Các thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý đã trở nên ổn định, bền vững ở mỗi người tạo nên nét đặc biệt về mặt nội dung của người đó.
Câu 11: Các hiện tượng tâm lý thuộc về quá trình tâm lý là:
A. Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, giao tiếp
B. Tập trung, chú ý, lơ đãng, mệt mỏi, vui, buồn, phấn khởi, chán nản
C. Tính khí, tính cách, năng lực, quan điểm, niềm tin, lý tưởng, thế giới quan
D. Tất cả các câu trên
Câu 12: Các hiện tượng tâm lý thuộc về trạng thái tâm lý là:
A. Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, giao tiếp
B. Tập trung, chú ý, lơ đãng, mệt mỏi, vui, buồn, phấn khởi, chán nản
C. Tính khí, tính cách, năng lực, quan điểm, niềm tin, lý tưởng, thế giới quan
D. Tất cả các câu trên
Câu 13: Các hiện tượng tâm lý thuộc về thuộc tính tâm lý là
A. Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, giao tiếp
B. Tập trung, chú ý, lơ đãng, mệt mỏi, vui, buồn, phấn khởi, chán nản
C. Tính khí, tính cách, năng lực, quan điểm, niềm tin, lý tưởng, thế giới quan
D. Tất cả các câu trên
Câu 14: Chọn câu đúng
A. Những hiện tượng tâm lý có ý thức là những hiện tượng tâm lý mà con người nhận biết được sự tồn tại và diễn biến của chúng.
B. Những hiện tượng tâm lý có ý thức là những hiện tượng tâm lý không có sự tham gia điều chỉnh của ý thức.
C. Những hiện tượng tâm lý có ý thức là những hiện tượng sẽ định hướng, điều khiển, điều chỉnh các hoạt động tâm lý cũng như các hành vi cụ thể ở cá nhân.
D. Những hiện tượng tâm lý có ý thức là những hiện tượng tạo ra sự chủ động của cá nhân trong hoạt động.
Câu 15: Chọn câu đúng
A. Những hiện tượng tâm lý vô thức không có sự tham gia điều chỉnh của ý thức
B. Những hiện tượng tâm lý vô thức là những hiện tượng thuộc về bệnh lý
C. Những hiện tượng tâm lý vô thức là những hiện tượng sinh ra sự ức chế của hệ thần kinh
D. Những hiện tượng tâm lý vô thức là những trạng thái tâm lý thuộc về tiềm ẩn
Câu 16: Câu nào không đúng
A. Đảm bảo tính khách quan trong nghiên cứu tâm lý là dễ dàng vì đối tượng nghiên cứu của chúng ta là con người - những thực thể đã được xã hội hoá
B. Nghiên cứu tâm lý đòi hỏi phải đảm bảo tính khách quan, không được đưa ý chủ quan của cá nhân nghiên cứu vào kết quả.
C. Chúng ta không thể nghiên cứu trực tiếp tâm lý người mà chỉ thông qua những gì biểu hiện ra bên ngoài mà đoán định tâm lý bên trong
D. Muốn hiểu thấu đáo con người chúng ta cần nghiên cứu tất cả các mặt của họ.
Câu 17: Câu nào không đúng
A. Các hiện tượng tâm lý không quá phức tạp và có tính tiềm tàng
B. Tâm lý là hiện tượng tinh thần là đời sống nội tâm của con người
C. Tâm lý không phải là những gì cao siêu xa lạ, mà chính là những gì con người suy nghĩ, hành động, cảm nhận..., hàng ngày
D. Mặc dù gần gũi thân thuộc nhưng con người còn rất nhiều điều chưa hiểu về chính tâm lý của mình
Câu 18: “Say mê, tình yêu...” thể hiện chức năng nào của các hiện tượng tâm lý.
A. Động lực thúc đẩy hành động
B. Nhận thức của tình cảm
C. Điều khiển tâm tư, tình cảm
D. Kiểm soát tâm lý
Câu 19: “Căm thù...” thể hiện chức năng nào của các hiện tượng tâm lý.
A. Động lực thúc đẩy hành động
B. Nhận thức của tình cảm
C. Điều khiển tâm tư, tình cảm
D. Kiểm soát tâm lý
Câu 20: Hiện tượng “Yêu nên tốt, ghét nên xấu” thể hiện đặc điểm nào của các hiện tượng tâm lý.
A. Quan hệ chặt chẽ với nhau
B. Nhận thức của tình cảm
C. Điều khiển tâm tư, tình cảm
D. Kiểm soát tâm lý
Câu 21: Hiện tượng “Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm” thể hiện đặc điểm nào của các hiện tượng tâm lý.
A. Quan hệ chặt chẽ với nhau
B. Hiện tượng tinh thần
C. Điều khiển tâm tư, tình cảm
D. Kiểm soát tâm lý
Câu 22: Hiện tượng “Yêu nhau ba bốn núi cũng trèo, sáu bảy sông cũng lội chín mười đèo cũng qua” thể hiện đặc điểm nào của các hiện tượng tâm lý.
A. Quan hệ chặt chẽ với nhau
B. Hiện tượng tinh thần
C. Sức mạnh vô cùng to lớn
D. Phong phú, phức tạp
Câu 23: Câu nào không đúng
A. Không nên tìm hiểu những hiện tượng tâm lý phức tạp, mà chỉ nghiên cứu những hiện tượng đã được khoa học chứng minh
B. Các hiện tượng tâm lý quan hệ với nhau rất chặt chẽ, hiện tượng này làm cơ sở cho hiện tượng kia
C. Các hiện tượng tâm lý có sức mạnh vô cùng to lớn trong đời sống con người
D. Tâm lý giúp con người định hướng khi bắt đầu hoạt động
Câu 24: Câu nào không đúng
A. Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học QTKD là mối quan hệ trong việc ban hành các quyết định quản lý
B. Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học QTKD là sự thích ứng của công việc SXKD với con người
C. Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học QTKD là mối quan hệ "Người - Máy móc"
D. Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học QTKD là mối quan hệ của con người với nghề nghiệp
Câu 25: Hành vi la hét, cười nói, vò đầu bứt tóc là?
A. Hiện tượng tâm lý sống động
B. Hiện tượng tâm lý tiềm tàng
C. Trạng thái tâm lý
D. Thuộc tính tâm lý
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



