200+ Trắc nghiệm Truyền thông trong kinh doanh quốc tế (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Truyền thông trong kinh doanh quốc tế có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Truyền thông trong kinh doanh quốc tế đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Truyền thông trong kinh doanh quốc tế (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Quảng cáo

Câu 1. Trong thời đại công nghệ số, người tiêu dùng không có xu hướng nào sau đây:

A. Muốn kiểm soát nội dung thông tin mà họ nhận được

B. Muốn nhận tin nhắn, thông điệp một cách thụ động, không chọn lọc

C. Muốn tìm kiếm thông tin từ vô số nguồn khác nhau

D. Muốn tham gia vào quá trình truyền thông một cách dễ dàng và chủ động hơn

Câu 2. Nhận định nào dưới đây không đúng với truyền thông trong thời đại công nghệ số?

A. Các nhà nghiên cứu thị trường xem quảng cáo trên internet như một cách hiệu quả và ít tốn kém hơn

B. Nhiều doanh nghiệp sử dụng phương thức IMC

C. Các kênh offline được sử dụng để cung cấp cho người dùng các thông tin chi tiết tại cùng thời điểm người dùng đang trải nghiệm

D. Các chuyên gia thị trường đang tận dụng các trang mạng xã hội để cung cấp thông tin tại mọi thời điểm

Quảng cáo

Câu 3. Phát biểu nào đúng về chiến lược kéo?

A. Chiến lược truyền thông tác động đến hình thành lượng cung của doanh nghiệp cuối cùng tạo lực kéo tiêu thụ hàng hóa

B. Chiến lược truyền thông tác động đến hình thành lượng cung của doanh nghiệp cuối cùng tạo lực kéo sản xuất hàng hóa

C. Chiến lược truyền thông tác động đến hình thành lượng cầu của người tiêu dùng cuối cùng tạo ra lực kéo tiêu thụ hàng hóa

D. Chiến lược truyền thông tác động đến hình thành lượng cầu của người tiêu dùng cuối cùng taho ra lực kéo sản xuất hàng hóa

Câu 4. Công cụ truyền thông chính của chiến lược kéo là gì?

A. Quảng cáo

B. Khuyến mại

C.Bán hàng cá nhân

D. Cả A&B

Câu 5. Phát biểu nào đúng về chiến lược đẩy?

Quảng cáo

A. Chiến lược truyền thông tác động đến trung gian để khuyến khích hành động mua của trung gian, tạo lực đẩy lượng cung tăng tiêu thụ

B. Chiến lược truyền thông tác động đến trung gian để khuyến khích hành động mua của trung gian, tạo lực đẩy lượng cầu tăng tiêu thụ

C. Chiến lược truyền thông tác động đến trung gian để khuyến khích hành động mua của trung gian, tạo lực đẩy lượng cung tăng sản xuất

D. Chiến lược truyền thông tác động đến trung gian để khuyến khích hành động mua của trung gian, tạo lực đẩy lượng cầu tăng sản xuất

Câu 6. Công cụ truyền thông chính của chiến lược kéo là gì?

A. Bán hàng cá nhân

B. Xúc tiến thương mại

C. Khuyến mại

D. Quảng cáo xúc tiến bán hàng

Câu 7. Có bao nhiêu bước trong quy trình lập kế hoạch IMC?

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Quảng cáo

Câu 8. Bước 4 trong quy trình lập kế hoạch IMC là gì?

A. Phân tích các yếu tố chi phối đến chương trình xúc tiến hỗn hợp

B. Xác định ngân sách

C. Phát triển chương trình IMC

D. Phân tích quá trình truyền thông

Câu 9. Đâu không phải là thành phần của một bản kế hoạch truyền thông?

A. Dự trù rủi ro

B. Nguồn lực (con người & tài chính)

C. Phản hồi từ các bên liên quan

D. Timeline và triển khai

Câu 10. Đâu không phải là thành phần của một bản kế hoạch truyền thông?

A. Phân tích bối cảnh

B. Mục tiêu truyền thông

C. Chiến lược truyền thông

D. Ảnh hưởng truyền thông

Câu 11. Đâu không phải là một thành phần của mô hình 3C trong marketing?

A. Customers

B. Categories

C. Competitors

D. Company

Câu 12. Quyết định mụa hàng của khách hàng sẽ tác động đến:

A. Chiến dịch và sự vận hành của doanh nghiệp

B. Chiến lược và sự vận hành của doanh nghiệp

C. Chiến dịch và sự vận động của doanh nghiệp

D. Chiến lược và sự vận động của doanh nghiệp

Câu 13. Để mang đến trải nghiệm hài lòng cho khách hàng, doanh nghiệp cần hiểu rõ vấn đề nào?

A. Đối tượng khách hàng mục tiêu là ai?

B. Nỗi đau/ Vấn đề mà khách hàng cần giải quyết?

C. Sản phẩm/ Dịch vụ nào của doanh nghiệp thỏa mãn được nhu cầu khách hàng?

D. Tất cả các phương án trên

Câu 14. Các loại đối thủ cạnh tranh?

A. Đối thủ trực tiếp

B. Đối thủ gián tiếp

C. Đối thủ tiềm năng

D. Tất cả các phương án trên

Câu 15. Đâu không phải mục đích khi phân tích đối thủ cạnh tranh?

A. Hiểu rõ thị trường hơn

B. Tạo sự nổi bật và khác biệt cho doanh nghiệp

C. Kéo thêm khách hàng

D. Tìm thêm “khoảng trống” trong thị trường

Câu 16. Tìm hiểu sức mạnh nội tại của doanh nghiệp không ảnh hưởng đến chiến lược nào?

A. Kinh doanh

B. Quản lý

C. Marketing

D. Truyền thông

Câu 17. Phát biểu nào không đúng về mô hình 3C trong marketing?

A. Giúp doanh nghiệp đánh giá một cách thực tiễn và khách quan các yếu tố cơ bản

B. Giúp doanh nghiệp đánh giá một cách thực tiễn và khách quan các yếu tố chi tiết, thực tế

C. Kết quả phân tích của mô hình giúp Marketing Client biết được những gì thương hiệu cần để được công nhận trong thị trường

D. Kết quả phân tích của mô hình giúp Agency Marketing biết được những việc họ cần làm để giải quyết được những vấn đề của khách hàng

Câu 18. Những nhiệm vụ của việc nghiên cứu công chúng nhận tin không bao gồm:

A. Thu thập những thông tin chính xác về đặc điểm tâm lý và hành vi của công chúng nhận tin

B. Phân tích thực tế các đặc điểm về tâm lý và hành vi liên quan đến công chúng nhận tin

C. Làm rõ bản chất của các hiện tượng tâm lý, xã hội học, nhân chủng học liên quan đến công chúng nhận tin

D. Làm rõ mối quan hệ giữa đặc điểm tâm lý và hành vi của công chúng nhận tin với hoạt động truyền thông marketing

Câu 19. Đặc điểm về big idea?

A. Là những ý tưởng chủ đạo

B. Ngắn gọn, súc tích

C. Tạo sự kết nối giữa sản phẩm và khách hàng tiềm năng

D. Tất cả các phương án trên

Câu 20. Big idea nhắm đến:

A. Cảm xúc của khách hàng

B. Sức mua của khách hàng

C. Khác biệt của doanh nghiệp

D. Điểm mới lạ của sản phẩm

Câu 21. Xây dựng big idea không dựa trên điểm nào?

A. Phân tích đối thủ

B. Khảo sát ý kiến khách hàng

C. Tình hình doanh nghiệp

D. Xu hướng truyền thông

Câu 22. Yêu cầu để big idea lan tỏa tốt dựa trên:

A. Được xã hội công nhận, sự liên tưởng, cảm xúc, tính cộng đồng, quảng cáo, câu chuyện

B. Được xã hội công nhận, đồng điệu suy nghĩ, cảm xúc, tính cộng đồng, quảng cáo, câu chuyện

C. Được xã hội công nhận, sự liên tưởng, cảm xúc, tính cộng đồng, giá trị thực tiễn, câu chuyện

D. Được xã hội công nhận, đồng điệu suy nghĩ, cảm xúc, tính cộng đồng, giá trị thực tiễn, câu chuyện

Câu 23. Hoạt động của IMC là quá trình thực hiện để nhóm khách hàng ________ có được những _________ về sự __________, sự ấn tượng riêng của sản phẩm, dịch vụ trên thị trường do công ty cung cấp

A. mục tiêu, nhận thức, khác biệt

B. mục tiêu, hiểu biết, mới lạ

C. tiềm năng, nhận thức, mới lạ

D. tiềm năng, hiểu biết, khác biệt

Câu 24. Vai trò của IMC là đảm bảo sự ________ giữa các phòng ban về cách nhìn

nhận lại _________, thông điệp theo kế hoạch _________ cụ thể

A. tập trung, sản phẩm, marketing

B. thống nhất, thương hiệu, marketing

C. tập trung, thương hiệu, truyền thông

D. thống nhất, sản phẩm, truyền thông

Câu 25. Đâu không phải vai trò của IMC?

A. Truyền tải thông điệp nhất quán

B. Xây dựng hình ảnh thương hiệu

C. Tập trung vào kết quả

D. Đảm bảo tiến độ cho kế hoạch marketing

Câu 26. Đâu là phát biểu sai về marketing trực tiếp

A. Là phương tiện truyền thông để các tổ chức có thể giao tiếp trực tiếp với khách hàng

B. Là phương tiện truyền thông cho phép khách hàng thực hiện một loạt các chức năng thu nhận và biến đổi thông tin, hình ảnh, đưa ra các câu hỏi, phản hồi các câu hỏi, thực hiện giao dịch mua bán

C. Mục tiêu tạo ra sự phản hồi hay giao dịch của khách hàng tại mọi địa điểm

D. Đo lường chính xác các phản hồi của khách hàng

Câu 27. Đâu không phải là công cụ truyền thông marketing

A. Quảng cáo

B. Xúc tiến truyền thông

C. Quan hệ công chúng

D. Bán hàng cá nhân

Câu 28. Phát biểu sai về lợi ích của hội chợ?

A. Phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp B2C

B. Là nền tảng cho nhiều hình thức xúc tiến khác

C. Nâng cao nhận thức và thái độ về thương hiệu

D. Theo dõi các cải tiến trong ngành

Câu 29. Những lưu ý khi tham gia hội chợ:

A. Chọn lựa sản phẩm trưng bày; Cách trưng bày sàn phẩm; Lựa chọn nhân sự phù hợp; Chuẩn bị những câu hỏi thường gặp khi tiếp xúc với đối tác; Thực hiện cam kết tại hội chợ

B. Chọn lựa sản phẩm trưng bày; Lựa chọn nhân sự phù hợp; Chuẩn bị những câu hỏi thường gặp khi tiếp xúc với đối tác; Thực hiện cam kết tại hội chợ

C. Chọn lựa sản phẩm trưng bày; Cách trưng bày sàn phẩm; Lựa chọn nhân sự phù hợp; Chuẩn bị những câu hỏi thường gặp khi tiếp xúc với khách hàng; Thực hiện cam kết tại hội chợ

D. Chọn lựa sản phẩm trưng bày; Lựa chọn nhân sự phù hợp; Chuẩn bị những câu hỏi thường gặp khi tiếp xúc với khách hàng; Thực hiện cam kết tại hội chợ

Câu 30. Đâu không phải là ưu điểm của marketing trực tiếp?

A. Hỗ trợ nội dung

B. Tiếp cận có chọn lọc

C. Linh hoạt về thời gian

D. Hiệu quả chi phí

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác