200+ Trắc nghiệm Văn hóa kinh doanh (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Văn hóa kinh doanh có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Văn hóa kinh doanh đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Văn hóa kinh doanh (có đáp án)
Câu 1: Theo Edward Tylor “Văn hóa là một tổng thể phức tạp bao gồm tri thức, tín ngưỡng, nghệ thuật, ..., tập quán, và các khả năng và các thói quen khác mà con người tuân thủ với tư cách là một thành viên của xã hội”.
A. luật pháp
B. đạo đức
C. đạo đức, luật pháp
D. luật pháp, truyền thống
Câu 2: Văn hoá là tổng hoà những giá trị vật chất và tinh thần cũng như các phương thức tạo ra chúng,... sử dụng các giá trị đó vì sự tiến bộ của loài người và sự truyền thụ các giá trị đó từ thế hệ này sang thế hệ khác
A. kỹ năng
B. tiềm năng
C. thói quen
D. tập quán
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây không chính xác:
A. Văn hóa là mục tiêu của sự phát triển xã hội
B. Văn hóa là linh hồn và hệ điều tiết của phát triển
C. Văn hóa là động lực của sự phát triển
D. Văn hóa không quyết định đến việc hình thành và hoàn thiện nhân cách của con người
Câu 4: .......... làm cho mỗi con người trong xã hội có sự giống nhau và làm cho các xã hội khác biệt nhau.
A. Thẩm mỹ
B. Văn hoá
C. Ngôn ngữ
D. Giáo dục
Câu 5: Theo Edgar H. Schein, văn hoá doanh nghiệp có thể chia thành mấy cấp độ (level) khác nhau?
A. 2 cấp độ
B. 3 cấp độ
C. 4 cấp độ
D. 5 cấp độ
Câu 6: Văn hóa kinh doanh do …. tạo ra trong quá trình kinh doanh.
A. Chủ thể kinh doanh
B. Tổ chức sản xuất
C. Sản phẩm văn hóa
D. Hoạt động kinh doanh
Câu 7: Văn hóa kinh doanh có thể được ví như:
A. Văn hóa của nghề kinh doanh
B. Văn hóa của cộng đồng kinh doanh
C. Văn hóa của giới doanh nhân
D. Tất cả phương án A, B, C
Câu 8: Triết lý kinh doanh là những …………, ………… mà doanh nghiệp, doanh nhân và các chủ thể kinh doanh theo đuổi trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp
A. quan niệm/ hành vi
B. hành vi/ chuẩn mực
C. giá trị/ chuẩn mực
D. quan niệm/ giá trị
Câu 9: Đâu không phải là các yếu tố cơ bản khi xây dựng sứ mệnh:
A. Hệ thống các giá trị
B. Lịch sử
C. Những năng lực đặc biệt
D. Môi trường của doanh nghiệp (tổ chức)
Câu 10: “Chất lượng và sáng tạo là người bạn đồng hành, xem khách hàng là trung tâm và cam kết đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng” là triết lý kinh doanh của công ty nào?
A. Vinamilk
B. TH true milk
C. Vingroup
D. Viettel
Câu 11: Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường
A. Văn hóa - Xã hội
B. Kinh tế
C. Chính trị - pháp luật
D. Công nghệ
Câu 12: ............. của doanh nghiệp xác định thái độ của doanh nghiệp với những đối tượng hữu quan như: người sở hữu, những nhà quản trị, đội ngũ những người lao động, khách hàng và các đối tượng khác có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
A. Hệ thống các giá trị
B. Mục tiêu
C. Chiến lược
D. Sứ mệnh
Câu 13: “Động lực chính cho phát triển bền vững là đổi mới sáng tạo dựa trên tiếp thu tinh hoa tri thức của nhân loại, kế thừa những thành quả đã đạt được và phát huy những giá trị truyền thống tốt đẹp” là nội dung của cặp giá trị cốt lõi nào của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội?
A. Chất lượng – hiệu quả
B. Tận tuỵ – cống hiến
C. Tài năng cá nhân – trí tuệ tập thể
D. Kế thừa – Sáng tạo
Câu 14: Triết lý kinh doanh 3P: Profit – Product – People có ý nghĩa là:
A. Bán sản phẩm mà doanh nghiệp có để thu lợi nhuận
B. Bán sản phẩm mà khách hàng cần
C. Làm chủ công nghệ, sản xuất sản phẩm dẫn dụ và định hướng khách hàng
D. Khách hàng là trung tâm
Câu 15: .......... là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh
A. Đạo đức
B. Đạo đức kinh doanh
C. Trách nhiệm XH
D. Trách nhiệm đạo đức
Câu 16: Trách nhiệm XH là nghĩa vụ mà một DN phải thực hiện đối với XH. Có trách nhiệm với XH là tăng đến mức tối đa các ......... và giảm tới mức tối thiểu các......... đối với XH.
A. Tác động tiêu cực, hậu quả tiêu cực
B. Tác động tích cực, hậu quả tiêu cực
C. Tác động tích cực, trách nhiệm
D. Nghĩa vụ kinh tế, hậu quả tiêu cực
Câu 17: Để bảo vệ người tiêu dùng, Liên hợp quốc đã có bản hướng dẫn gửi Chính phủ các nước thành viên. Hãy cho biết người tiêu dùng có bao nhiêu quyền?
A. 8 quyền
B. 6 quyền
C. 10 quyền
D. 12 quyền
Câu 18: Các trách nhiệm xã hội của Doanh nghiệp bao gồm:
A. Nghĩa vụ Kinh tế, Pháp lý, Đạo đức, Nhân văn
B. Nghĩa vụ Lợi Nhuận, Pháp lý, Đạo đức, Nhân văn
C. Nghĩa vụ Lợi Nhuận, Pháp lý, Chính trị, Nhân văn
D. Nghĩa vụ Kinh tế, Chính trị, Đạo đức, Nhân văn
Câu 19: ………….. trong trách nhiệm xã hội của Doanh nghiệp là những hành vi và hoạt động mà xã hội mong đợi ở Doanh nghiệp nhưng không được quy định trong hệ thống luật pháp, không được thể chế hoá thành luật. Nó chỉ những hành vi và hoạt động mà các thành viên của tổ chức, cộng đồng và xã hội mong đợi từ phía các doanh nghiệp.
A. Nghĩa vụ pháp lý
B. Nghĩa vụ đạo đức
C. Nghĩa vụ nhân văn
D. Nghĩa vụ kinh tế
Câu 20: Các thông điệp quảng cáo hạt nêm như “Ngon từ thịt, ngọt từ xương” hoặc “100% làm từ thịt thăn và xương ống” khiến nhiều bà nội trợ yên tâm. Tuy nhiên thành phần chỉ có 2% thịt và xương. Như vậy các quảng cáo này đã vi phạm đạo đức về:
A. Quảng cáo phóng đại, thổi phồng về sản phẩm vượt quá mức hợp lý
B. Quảng cáo có hình thức khó coi, phi thị hiếu
C. Quảng cáo nhằm vào đối tượng nhạy cảm
D. Lôi kéo, nài ép người tiêu dùng ràng buộc với sản phẩm
Câu 21: Hành vi hai hay nhiều công ty hoạt động trong cùng một thị trường thoả thuận về việc bán hàng hoá ở cùng một mức giá đã định được gọi là:
A. Bán phá giá
B. Cố định giá
C. Phân chia thị trường
D. Dèm pha hàng hoá của đối thủ cạnh tranh
Câu 22: Các vấn đề đạo đức liên quan đến người lao động bao gồm:
A. Cáo giác, bí mật kinh doanh, lạm dụng tài sản công, phá hoại ngầm
B. Cáo giác, bí mật kinh doanh, bán phá giá, phá hoại ngầm
C. Phân chia thị trường, bí mật kinh doanh, lạm dụng tài sản công, phá hoại ngầm
D. Cáo giác, phân chia thị trường, bí mật kinh doanh, phá hoại ngầm
Câu 23: Doanh nhân là ____
A. Người làm kinh doanh
B. Người tham gia quản lý doanh nghiệp
C. Người tham gia tổ chức, điều hành hoạt động của doanh nghiệp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24: Nhận định “giản dị, khiêm tốn” đề cập đến ___ của doanh nhân.
A. Phong cách
B. Tố chất
C. Đạo đức
D. Năng lực
Câu 25: Năng lực của doanh nhân là
A. Khả năng làm việc trí óc và thể lực
B. Trình độ chuyên môn
C. Khả năng lãnh đạo, kỹ năng quản lý
D. Tất cả các phương án trên đúng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



