200+ Trắc nghiệm Vật liệu phi kim (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu phi kim có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Vật liệu phi kim đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Vật liệu phi kim (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1. Ký hiệu Al – Si được gọi là.

A. Silumin

B. Copper

C. Wood

D. Steel

Câu 2. Vật liệu siêu cứng thường dùng để.

A. Làm dao phá các thỏi đúc

B. Làm khuôn đùn, kéo, chuốt kim loại

C. Làm dao cho các máy tiện, phay, bào…

D. Làm đĩa cắt kim loại, cắt đá

Quảng cáo

Câu 3. Hợp kim cứng được chế tạo theo phương pháp nào.

A. Hàn

B. Gia công đúc

C. Gia công áp lực

D. Luyện kim bột

Câu 4. Căn cứ vào trạng thái kim loại mối hàn khi tiến hành nung nóng, người ta chia hàn ra làm những nhóm nào?

A. Hàn nóng chảy, hàn áp lực

B. Hàn điện, hàn hồ quang

C. Hàn điểm, hàn giáp mối

D. Hàn điểm, hàn đường

Câu 5. Để chế tạo các chi tiết chịu mài mòn như bánh răng, ổ trượt thì vật liệu nào thường được lựa chọn.

Quảng cáo

A. Brông thiếc

B. Brông Berili

C. Latông

D. Đura

Câu 6. Để dễ gia công áp lực thì kim loại cần có cơ tính nào cao.

A. Độ bền

B. Độ dẻo

C. Độ cứng

D. Độ dai

Câu 7. Khi chưa nhiệt luyện, loại gang nào có độ cứng cao nhất?

A. Gang xám

B. Gang cầu

C. Gang trắng

D. Gang dẻo

Quảng cáo

Câu 8. Để làm giảm độ cứng của thép ta tiến hành.

A. ủ

B. thường hóa

C. tôi

D. ram

Câu 9. Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn

B. Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn

C. Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang

D. Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính

Câu 10. Điểm tới hạn Acm có nhiệt độ là.

A. 650°C ÷ 727°C

B. 650°C ÷ 1147°C

C. 727°C ÷ 1147°C

D. 650°C ÷ 1200°C

Câu 11. Căn cứ vào giản đồ pha loại II, hãy xác định đặc tính của Cu – Ni khi Ni chiếm 20%, nhiệt độ 1200°C.

A. Rắn

B. Lỏng

C. Khí

D. Tất cả đều sai

Câu 12. Gang có % C là.

A. > 0.8

B. < 2.14

C. > 2.14

D. > 4.3

Câu 13. Với một hệ gồm nhiều chất điểm chuyển động (nguyên tử, ion) năng lượng dự trữ được đặc trưng bằng.

A. Entanpy (H)

B. Năng lượng tự do (F)

C. Nội năng (U)

D. Entropy (S)

Câu 14. Ký hiệu thép: 4X9C2 thuộc loại thép nào?

A. Thép chịu nhiệt

B. Thép có tính giản nở nhiệt đặc biệt

C. Thép gió

D. Thép cacbon dụng cụ

Câu 15. Cho khối lượng riêng của Cu, Feαα\alpha và Al lần lượt là: 8,9g/cm3, 7,8g/cm3 v 2,7g/cm3. So sánh mật độ khối của chúng?

A. MCu < MFeαα\alpha < MAl

B. MCu = MAl > MFeαα\alpha

C. MCu = MFeαα\alpha = MAl

D. MCu > MFeαα\alpha > MAl

Câu 16. Ký hiệu GGL - 320Cr3 thuộc loại gang nào?

A. Gang cầu

B. Gang trắng

C. Gang dẻo

D. Tất cả đều sai

Câu 17. Phương pháp ủ để thép có trạng thái hoàn toàn là austenit.

A. ủ không có chuyển biến pha

B. ủ có chuyển biến pha

C. ủ cầu hoá

D. ủ hoàn toàn

Câu 18. Điểm tới hạn Acm có nhiệt độ là.

A. 6500C÷7270C

B. 6500C÷11470C

C. 7270C÷11470C

D. 6500C÷12000C

Câu 19. Gang người ta chia làm các loại sau.

A. Gang xám, gang cầu

B. Gang cầu, gang trắng

C. Gang xám, gang cầu, gang trắng, gang dẻo

D. Tất cả các phát biểu trên đều sai

Câu 20. Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?

A. Thép hợp kim trung bình và cao

B. Mọi loại thép (kể cả gang)

C. Thép sau cùng tích

D. Thép trước cùng tích

Câu 21. Đúc trong khuôn kim loại có ưu điểm gì so với khuôn cát.

A. Tính lún và khả năng thoát khí tốt

B. Giá thành chế tạo khuôn thấp

C. Độ bóng bề mặt, độ chính xác của lòng khuôn cao

D. Có thể đúc được vật đúc có hình dáng phức tạp, thành mỏng và khối lượng lớn

Câu 22. Thép Cacbon có ký hiệu C55 là.

A. Thép cacbon thường có σbσb{\sigma _b} = 550 N/mm2

B. Thép cacbon thường có 0,55%C

C. Thép cacbon kết cấu có 0,55%C

D. Thép cacbon dụng cụ có 0,55%C

Câu 23. Vật liệu có ký hiệu là BK8 (WCCo8) là.

A. Thép gió

B. Hợp kim cứng một các bit

C. Hợp kim cứng hai các bit

D. Hợp kim cứng ba các bit

Câu 24. Mẫu và lõi trong khi làm khuôn đúc có nhiệm vụ.

A. Mẫu tạo hình dáng bên trong của vật đúc, lõi tạo hình dáng bên ngoài của vật đúc

B. Mẫu tạo hình dáng bên ngoài vật đúc, lõi tạo hình dáng bên trong vật đúc

C. Mẫu và lõi để dẫn kim loại lỏng vào khuôn đúc

D. Mẫu và lõi để tạo đậu hơi và đậu ngót cho khuôn đúc

Câu 25. Mác C45: là thép cácbon kết cấu chất lượng tốt, hàm lượng các bon có trong thép.

A. 0,45%

B. 0.42 – 0.49%

C. 0.25%

D. Tất cả các ý trên

Câu 26. Đặc trưng cho mật độ nguyên tử gồm có.

A. Mật độ xếp, Số phối trí, Lỗ hổng

B. Mật độ xếp, nguyên tử khối

C. Lỗ hổng, biến dạng mạng

D. Số phối trí, kích thước hạt

Câu 27. Vật liệu nào sau thuộc vật liệu hữu cơ.

A. Thép C45

B. Gang

C. Nhựa cứng

D. Nhôm

Câu 28. Ký hiệu GX 12 – 28 thuộc loại gang nào?

A. Gang cầu

B. Gang trắng

C. Gang dẻo

D. Tất cả đều sai

Câu 29. Khả năng vật liệu chống lại sự phá huỷ dưới tác dụng của lực thay đổi theo chu kỳ được gọi là.

A. σm\sigma_mσm​

B. HB

C. ak

D. Tất cả đều sai

Câu 30. Trong các phát biểu sau về biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai?

A. Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt

B. Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo

C. Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn

D. Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác