200+ Trắc nghiệm Vi xử lý và cấu trúc máy tính (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Vi xử lý và cấu trúc máy tính có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Vi xử lý và cấu trúc máy tính đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Vi xử lý và cấu trúc máy tính (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1. Chip vi điều khiển 8051 được sản xuất lần đầu tiên vào năm nào? Do nhà sản xuất nào chế tạo?

A. 1976 – Hãng Intel

B. 1976 – Hãng Motorola

C. 1980 – Hãng Intel

D. 1980 – Hãng Zilog

Câu 2. Mã lệnh từ bộ nhớ chương trình bên ngoài, sau khi được CPU đọc vào sẽ được chứa tại bộ phận nào trong CPU?

A. Thanh ghi PC

B. Thanh ghi IR

C. Đơn vị giải mã lệnh và điều khiển

D. ALU

Quảng cáo

Câu 3. Bộ phận nào trong CPU dùng để lưu giữ địa chỉ của lệnh kế tiếp trong bộ nhớ chương trình mà CPU cần thực hiện?

A. Thanh ghi PC

B. Thanh ghi IR

C. Đơn vị giải mã lệnh và điều khiển

D. ALU

Câu 4. Nhiệm vụ của CPU là:

A. Điều hành hoạt động của toàn hệ thống theo ý định của người sử dụng thông qua chương trình điều khiển

B. Thi hành chương trình theo vòng kín gọi là chu kỳ lệnh

C. Giao tiếp với các thiết bị xuất nhập

D. Cả hai câu a và b đều đúng

Câu 5. Mã BCD nén là:

Quảng cáo

A. Kết hợp hai số BCD thành 1 byte

B. Thay 4 bit cao bằng 0H

C. Số BCD dài 1 byte

D. Thay 4 bit thấp bằng 0H

Câu 6. Mã bù 2 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách:

A. Đảo trạng thái Kết quả của bit của số nhị phân

B. Cộng thêm 1 vào mã bù 1

C. Cộng thêm 2 vào mã bù 1

D. Lấy bù 1 trừ đi 1

Câu 7. Mã bù 1 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách:

A. Đảo trạng thái Kết quả của bit của số nhị phân

B. Cộng thêm 1 vào mã bù 1

C. Cộng thêm 2 vào mã bù 1

D. Lấy bù 1 trừ đi 1

Quảng cáo

Câu 8. Giao tiếp song song là phương thức giao tiếp (so sánh với giao tiếp nối tiếp):

A. Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền gần

B. Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền xa

C. Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền gần

D. Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền xa

Câu 9. Giao tiếp nối tiếp là phương thức giao tiếp (so sánh với giao tiếp song song):

A. Truyền từng bit, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền gần

B. Truyền từng bit, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền xa

C. Truyền từng bit, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền gần

D. Truyền từng bit, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền xa

Câu 10. ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính:

A. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện

B. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện

C. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện

D. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện

Câu 11. RAM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính:

A. Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện

B. Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện

C. Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện

D. Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện

Câu 12. Loại bộ nhớ ROM cho phép ta ghi dữ liệu vào và xóa dữ liệu đi bằng tia cực tím:

A. PROM

B. MROM

C. UV-EPROM

D. Flash ROM

Câu 13. Loại bộ nhớ ROM cho phép ta ghi dữ liệu vào và xóa dữ liệu đi bằng tín hiệu điện:

A. PROM

B. MROM

C. UV-EPROM

D. Flash ROM

Câu 14. Loại bộ nhớ bán dẫn có thể mất dữ liệu ngay khi vẫn còn nguồn điện cung cấp:

A. SRAM

B. DRAM

C. PROM

D. MROM

Câu 15. Loại bộ nhớ ROM cho phép ta có thể ghi dữ liệu vào và xóa dữ liệu:

A. PROM

B. MROM

C. EPROM

D. Cả ba câu a, b, c đều đúng

Câu 16. Quá trình làm tươi (Refresh) dữ liệu là quá trình cần thiết đối với loại bộ nhớ bán dẫn:

A. SRAM

B. DRAM

C. EEPROM

D. Flash ROM

Câu 17. Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62512 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:

A. 512 KB

B. 512 Kbit

C. 62512 Kbit

D. 62512 KB

Câu 18. Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62256 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:

A. 62256 KB

B. 62256 Kbit

C. 256 Kbit

D. 256 KB

Câu 19. Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62128 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:

A. 62128 KB

B. 62128 Kbit

C. 128 Kbit

D. 128 KB

Câu 20. Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6264 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:

A. 64 Kbit

B. 6264 Kbit

C. 6264 KB

D. 64 KB

Câu 21. Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6232 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:

A. 6232 KB

B. 32 KB

C. 6232 Kbit

D. 32 Kbit

Câu 22. Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6116 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:

A. 6116 KB

B. 6116 Kbit

C. 16 Kbit

D. 16 KB

Câu 23. Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27512 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:

A. 27512 KB

B. 64 KB

C. 27512 Kbit

D. 64 Kbit

Câu 24. Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27256 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:

A. 27256 KB

B. 32 Kbit

C. 32 KB

D. 27256 Kbit

Câu 25. Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27128 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:

A. 27128 KB

B. 27128 Kbit

C. 16 Kbit

D. 16 KB

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác