Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 11 (có đáp án): What do you eat

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 11 (có đáp án): What do you eat

Bộ bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 chương trình cơ bản gồm đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Speaking, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing có đáp án và giải thích chi tiết. Vào Xem chi tiết để theo dõi bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6.

A. Phonetics and Speaking

Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Quảng cáo

Question 1: A. store     B. more     C. oil     D. core

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ɔ các đáp án còn lại phát âm là /ɔː/

Question 2: A. can     B. children     C. cook     D. carrot

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /tʃ/ các đáp án còn lại phát âm là /k/

Question 3: A. shopkeeper     B. need     C. engineer     D. feet

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ɪə/ các đáp án còn lại phát âm là /iː/

Question 4: A. cake     B. start     C. park     D. cartoon

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ei/ các đáp án còn lại phát âm là /ɑː/

Question 5: A. list     B. hit     C. biscuit     D. wine

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ai/ các đáp án còn lại phát âm là /i/

Question 6: A. half     B. can     C. bank     D. canteen

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ɑ:/ các đáp án còn lại phát âm là /æ/

Question 7: A. lemon     B. egg     C. dozen     D. there

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C là âm câm các đáp án còn lại phát âm là /e/

Quảng cáo

Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

Question 8: A. cooking     B. arrive     C. toothpaste     D. carrot

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 9: A. chocolate     B. lettuce     C. eraser     D. evening

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 10: A. shopping     B shopkeeper     C. lemonade     D. happy

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 11: A. dozen     B. packet     C. classroom     D. engineer

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 12: A. delicious     B. breakfast     C. morning     D. ruler

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 13: A. salesgirl     B. biscuit     C. afternoon     D. thirsty

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 14: A. bottle     B. maintain     C. offer     D. cooking

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Question 15: A. understand     B. afternoon     C. lemonade     D. cookie

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm thứ 3

B. Vocabulary and Grammar

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: May I______ you?

A. to help     B. help     C. helping     D. helps

Đáp án: B

Giải thích: Trong câu hỏi, V nguyên thể bỏ to.

Dịch: Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Question 2: Do you want more bread? No, thanks. I’m ________.

A. hungry     B. full     C. thirsty     D. good

Đáp án: B

Giải thích: Full: no

Dịch: Bạn có muốn thêm bánh mì không? Không, cảm ơn cậu. Mình no rồi.

Question 3: Would you like some_________ of chocolate?

A. glasses     B. bottles     C. bars     D. cans

Đáp án: C

Giải thích: Bar of chocolate: Thanh sô cô la

Dịch: Bạn có cần vài thanh sô cô la?

Question 4: _______________is this bottle of oil? It is 25,000 VND.

A. How many     B. How often     C. How much     D. What

Đáp án: C

Giải thích: Hỏi về giá “How much”

Dịch: Chai dầu ăn này bao nhiêu tiền? Nó có 25,000 VND.

Question 5: How___________ kilos of beef does Lan need?

A. many     B. much     C. often     D. none

Đáp án: A

Giải thích: How many+ N số nhiều đếm được

Dịch: Lan cần bao nhiêu cân thịt bò?

Question 6: Would you mind____________ some vegetables for breakfast?

A. buy     B. to buy     C. bought     D. buying

Đáp án: D

Giải thích: Would you mind+ V_ing: Bạn có phiền…

Dịch: Bạn có phiền mua một ít rau cho bữa sáng không?

Question 7: How much rice does your mother want? _____________, please

A. ten tubes     B. three kilos     C. five cans     D. six bottles

Đáp án: B

Giải thích: Đơn vị của “rice” là kilo

Dịch: Mẹ của bạn muốn bao nhiêu gạo? Hãy cho tôi 5 cân.

Question 8: There is____________ beef in the fridge.

A. some     B. any     C. an     D. a

Đáp án: A

Giải thích: Some dùng cho câu khẳng định cho cả N đếm được và không đếm được

Dịch: Có một ít thịt bò trong tủ lạnh

Question 9: Do you have any vegetables? We have…………

A. coffee, tea and carrots     B. carrots, cabbages and cucumbers

C. oranges and tea     D. cakes and milk

Đáp án: B

Giải thích: Carrot, cabbage và cucumber đều là rau.

Dịch: Bạn có loại rau nào rồi? Chúng mình có cà rốt, bắp cải và dưa chuột.

Question 10: Would you like me___________ the phone for you?

A. answer     B. answering     C. to answer     D. answers

Đáp án: C

Giải thích: Would you like sb to V: Bạn có muốn

Dịch: Bạn có cần tôi trả lời điện thoại giúp bạn không?

Question 11: Which word is the odd one out?

A. apple     B. milk     C. orange     D. strawberry

Đáp án: B

Giải thích: Milk là đồ uống, các đáp án còn lại là hoa quả

Dịch: Từ nào khác với những từ còn lại?

Question 12: She has five_____________ mineral water

A. bottles     B. cans     C. tubes     D. bars

Đáp án: A

Giải thích: Bottle of water: Chai nước

Dịch: Cô ấy có 5 chai nước lọc.

Question 13: Can you buy some meat_________ me?

A. to     B. with     C. about     D. for

Đáp án: D

Giải thích: Buy sth for sb: Mua gì cho ai

Dịch: Bạn có thể mua một ít thịt cho mình được không?

Question 14: ______________ much does this schoolbag cost?

A. What B. How C. When D. Which

Đáp án: B

Giải thích: How much: Hỏi về giá cả

Dịch: Chiếc cặp sách này bao nhiêu thế?

Question 15: Which word is the odd one out?

A. tea     B. coffee     C. peas     D. lemon juice

Đáp án: C

Giải thích: Peas là rau, các đáp án còn lại là đồ uống

Dịch: Từ nào khác với những từ còn lại?

C. Reading

Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

Lan has a younger sister. Her name is Mai. She is living in England now. Every day, she gets up late. She starts work at ten o' clock. She doesn't have breakfast. She has a sandwich for lunch at twelve o'clock. She finishes her work at seven o'clock then she comes back home. She has dinner at home. She usually has some beef, potatoes, cabbages and some apples. Apple is the fruit she likes best.

Question 1: Mai is Lan’s sister.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Lan has a younger sister. Her name is Mai”.

Dịch: Lan có một em gái. Tên cô ấy là Mai.

Question 2: She has breakfast at a food stall.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “She doesn't have breakfast”.

Dịch: Cô ấy không ăn sáng.

Question 3: She has lunch with some bread and a glass of warm milk.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “She has a sandwich for lunch at twelve o'clock”.

Dịch: Cô ấy ăn sandwich vào bữa trưa lúc 12 giờ.

Question 4: At dinner, she has beef, potatoes, cabbages, and apples.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “. She usually has some beef, potatoes, cabbages and some

Dịch: Cô ấy luôn ăn thịt bò, khoai tây, cải bắp và táo.

Question 5: She likes eating strawberries most.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “Apple is the fruit she likes best”.

Dịch: Táo là loại quả cô ấy thích nhất.

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Good morning, everyone. My name is Minh Anh. Now I’m working as a salesgirl in a shop …..(6)…. Ho Chi Minh city. I usually have lunch …(7)…. half past eleven. I'm a vegetarian, ….(8)…. I don't eat meat. I love vegetables, all vegetables. They're good …(9)…. your health. I don't drink coffee because I don't like it. However, I drink a ….(10)…. of tea every day.

Question 6: A. at     B. on     C. in     D. during

Đáp án: C

Giải thích: In+ thành phố lớn

Dịch: Hiện nay, mình đang làm nhân viên bán hàng ở một cửa hàng tại thành phố Hồ Chí Minh.

Question 7: A. on     B. at     C. until     D. when

Đáp án: B

Giải thích: At+ giờ

Dịch: Mình thường ăn trưa lúc 11 rưỡi.

Question 8: A. so     B. therefore     C. because     D. though

Đáp án: A

Giải thích: Mệnh đề nguyên nhân, so + Mệnh đề kết quả

Dịch: Mình là người ăn chay nên mình không ăn thịt.

Question 9: A. at     B. to     C. for     D. in

Đáp án: C

Giải thích: Good for + sb/sth: Tốt cho ai/cái gì

Dịch: Chúng tốt cho sức khỏe của bạn.

Question 10: A. lots     B. lot     C. many     D. much

Đáp án: B

Giải thích: A lot of+ N: Rất nhiều

Dịch: Tuy nhiên, mình uống rất nhiều trà mỗi ngày.

Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

My name is Joey and this is my husband. His name is Flamingo. We all work in offices in New Zealand. We have breakfast at half past six. We usually have bread, orange juice and milk. Then we drive to our working place.

For lunch, we usually have a sandwich or an orange at midday.

We have dinner at about half past seven. It's the big meal of the day and we have fish, beef with vegetables and potatoes or rice. We have carrot juice with the meal. On Sunday evenings, we usually go out for dinner at about eight o'clock.

Question 11: What is the relationship between Joey and Flamingo?

A. friendship     B. sibling     C. spouse     D. mother-son

Đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “My name is Joey and this is my husband”.

Dịch: Tôi là Joey và đây là chồng của tôi

Question 12: Where do they live?

A. London     B. New Zealand     C. Japan     D. Australia

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “We all work in offices in New Zealand”.

Dịch: Chúng tôi đều làm văn phòng tại New Zealand

Question 13: What do they have for breakfast?

A. Sandwich and milk.     B. Bread, orange juice and milk.

C. Rice and chicken.     D. They don’t have breakfast.

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “We usually have bread, orange juice and milk”.

Dịch: Chúng tôi thường có bánh mì, nước cam và sữa

Question 14: What time do they have dinner?

A. At 7:00

B. At 7:15

C. At 6:45

D. At 7:30

Đáp án: D

Giải thích: Dựa vào câu: “We have dinner at about half past seven”.

Dịch: Chúng tôi ăn tôi vào khoảng 7 rưỡi.

Question 15: When do they eat out?

A. On Sunday evenings     B. On Saturday evenings

C. At the weekends     D. On Sunday afternoon

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “On Sunday evenings, we usually go out for dinner at about eight o'clock”.

Dịch: Vào các buổi tối chủ nhật, chúng tôi thường ra ngoài ăn tối vào khoảng 8 giờ.

D. Writing

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: My mother/ not/ have/ chicken/,/ but/ she/ have/ beef.

A. My mother don’t have any chicken, but she has some beef.

B. My mother doesn’t have any chicken, but she has some beef.

. My mother doesn’t have some chicken, but she has any beef.

D. My mother not have any chicken, but she has any beef.

Đáp án: B

Giải thích: Some: dùng cho câu khẳng định

Any: dùng cho câu phủ định và nghi vấn

Dịch: Mẹ của mình không có gà, nhưng bà ấy có một ít thịt bò.

Question 2: There/ not/ vegetables/ fridge.

A. There aren’t some vegetables in the fridge.

B. There isn’t any vegetables in the fridge.

C. There aren’t any vegetables on the fridge.

D. There aren’t any vegetables in the fridge.

Đáp án: D

Giải thích: Any: dùng cho câu phủ định và nghi vấn

Dịch: Không có rau trong tủ lạnh.

Question 3: I/ like/ apples/ bananas.

A. I will like some apples and bananas.

B. I will like some apples or bananas.

C. I would like some apples and bananas.

D. I would like any apples and bananas.

Đáp án: C

Giải thích: would like+ N: Cần…

Dịch: Mình muốn một ít táo và chuối.

Question 4: apple/ 5,000 VND/ and/ lemon juice/ 10,000 VND.

A. Apples is 5,000 VND and lemon juices is 10, 000 VND.

B. The apple is 5,000 VND and the lemon juice is 10, 000 VND.

C. Apple costs 5,000 VND and a lemon juice costs 10, 000 VND.

D. An apple is 5,000 VND and a lemon juice is 10, 000 VND.

Đáp án: D

Giải thích: An+ N bắt đầu bằng nguyên âm

A+ N bắt đầu bằng phụ âm

Dịch: Một quả táo hết 5,000 VND và một cốc nước chanh hết 10,000 VND.

Question 5: there/ anything/ else?

A. Are there anything else?

B. Is there anything else?

C. Is there anything or else?

D. Is there anything has else?

Đáp án: B

Giải thích: Anything else: Những cái khác

Dịch: Còn những cái khác nào không?

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: beef/ like/ does/ your/ chicken/ or/brother?

A. Your brother does like chicken or beef?

B. Does your brother like chicken or beef?

C. Does brother like your chicken or beef?

D. Chicken or beef does your brother like?

Đáp án: B

Giải thích: A or B: A hoặc B

Dịch: Anh trai của bạn thích gà hay bò?

Question 7: every/ has/warm/ Nam/ bread/ breakfast/ and/morning/milk/ with.

A. Nam has breakfast with every bread and morning warm milk.

B. Nam has every morning breakfast with bread and warm milk.

C. Every morning Nm has bread and warm milk with breakfast.

D. Nam has breakfast with bread and warm milk every morning.

Đáp án: D

Giải thích: Have breakfast with sth: Ăn bữa sáng với

Dịch: Nam ăn bữa sáng với bánh mì và sữa nóng mỗi sáng.

Question 8: at/ by/ travelling/ she/ present/ plane/is.

A. She is plane by travelling at present.

B. She travelling by plane is at present.

C. She is travelling by plane at present.

D. She is travelling by present at plane.

Đáp án: C

Giải thích: Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có dấu hiệu “at present”

Dịch: Cô ấy đang đi du lịch bằng máy bay.

Question 9: would/ lemon/ Mai/like/ a/ order/ of/ juice/ to/glass.

A. Mai would order to like a glass of lemon juice.

B. A glass of lemon juice Mai would like to order.

C. Mai like to would like a glass of lemon juice.

D. Mai would like to order a glass of lemon juice.

Đáp án: D

Giải thích: A glass of lemon juice: Một cốc nước chanh

Dịch: Mai muốn gọi một cốc nước chanh.

Question 10: some/ are/ the/ there/ strawberries/ shelf/ and/ apples/ on.

A. There are some strawberries and apples on the shelf.

B. Some apples and strawberries are there on the shelf.

C. There are strawberries and some shelf on the apples.

D. On the shelf there are some apples and strawberries

Đáp án: A

Giải thích: There are+ N số nhiều đếm được

Dịch: Có một ít dâu tây và táo ở trên giá.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: Would you mind if I closed the window?

A. Could you please closing the window?

B. Do you mind if I close the window?

C. Would you mind closing the window?

D. Do you like closing the window?

Đáp án: B

Giải thích: Would you mind if I +V (quá khứ đơn) = Do you mind if I + V (hiện tại đơn)

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi đóng cửa sổ không?

Question 12: How much does this pencil cost?

A. How much is this pencil cost?

B. Is this pencil expensive or cheap?

C. Do you want to buy this pencil?

D. What is the price of this pencil?

Đáp án: D

Giải thích: How much+ Trợ động từ + S+ cost? = What to be the price of sth?

Dịch: Cái bút chì kia bao nhiêu tiền vậy?

Question 13: My father drives to work every morning.

A. My father goes to work in car every morning.

B. My father travels to work by car every morning.

C. My father uses car to work every morning.

D. With car, my father goes to work every morning

Đáp án: B

Giải thích: Drive to work= Travel to work by car

Dịch: Bố tôi lái ô tô đi làm vào mỗi sáng.

Question 14: Why don’t we play soccer tomorrow?

A. What about we play soccer tomorrow?

B. What about do we play soccer tomorrow?

C. I suggest we play soccer tomorrow.

D. How about playing soccer tomorrow?

Đáp án: D

Giải thích: Why don’t we+ V nguyên thể = How about+ V_ing: Rủ ai đó cùng làm

Dịch: Chúng mình chơi đá bóng vào ngày mai đi?

Question 15: You can’t go out because it’s cold.

A. Because it’s cold so you can’t go out.

B. It is too cold so you can’t go out.

C. It is too cold for you to go out.

D. Because of it’s cold, you can’t go out.

Đáp án: C

Giải thích: Too+ adj+ for sb to do sth: Quá để ai làm gì

Dịch: Bạn không thể ra ngoài vì trời lạnh

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.