Bài tập Tiếng Anh 9 Unit 6 Writing có đáp án

Unit 6: The environment

Bài tập Tiếng Anh 9 Unit 6 Writing có đáp án

Bài 1. Choose the best answer to complete these sentences.

Question 1. That man can tell us where _____.

A. does Tony live    B. Tony lives    C. Tony living    D. is Tony living

Đáp án: B

Dịch: Người đàn ông đó có thể cho chúng ta biết Tony sống ở đâu.

Question 2. She asked me _____ .

A. if I am thirsty    B. if I were thirsty    C. if I was thirsty    D. if was thirsty

Đáp án: C

Dịch: Cô ấy hỏi tôi có khát không.

Question 3. The boy asked his mother _____ .

A. if he can eat the cake     B. if he could eat the cake

C. can he eat the cake    D. could he eat the cake

Đáp án: B

Dịch: Cậu bé hỏi mẹ có ăn được bánh không.

Question 4. She said “ I have lived here for ten years”. She told me _____ .

A. that she has lived there for ten years

B. she had lived here for ten years.

C. that she had lived there for ten years

D. that she had lived here for ten years

Đáp án: C

Dịch: Cô ấy nói cô ấy đã sống ở đây mười năm.

Question 5. If Mary doesn’t improve in maths, we _____ have to find a tutor for her.

A. will    B. can    C. should    D. would

Đáp án: A

Dịch: Nếu Mary không cải thiện môn toán, chúng ta sẽ phải tìm một gia sư cho cô ấy.

Question 6. I want to know why _____ to the meeting.

A. didn’t he come    B. he didn’t come    C. he didn’t arrive    D. he not come

Đáp án: B

Dịch: Tôi muốn biết lý do tại sao anh ấy không đến cuộc họp.

Question 7. “Put your books away”, said the teacher.

A. The teacher said to us put ours book away.

B. The teacher told us to put our books away.

C. The teacher told to us to put our books away.

D. The teacher said us to put our books away.

Đáp án: B

Dịch: Giáo viên nói với chúng tôi để cuốn sách của chúng tôi xa ra.

Question 8. “Don’t stay up too late, my son”, he said.

A. He told his son not to stay up too late.

B. He said to his son not to stay up too late.

C. He told to his son not to stay up too late.

D. He said his son not to stay up too late.

Đáp án: A

Dịch: Anh nói con trai không được thức quá khuya.

Question 9. “ Do you have a camera?” she asked.

A. She wanted to know if I have a camera.

B. She wanted to know if I had a camera.

C. She asked me if I have a camera.

D. she asked me whether I have a camera.

Đáp án: B

Dịch: Cô ấy muốn biết tôi có một máy ảnh hay không.

Question 10. “What’s your trouble?” my mother asked.

A. My mother wanted to know what my trouble was.

B. My mother asked what my trouble is.

C. My mother wanted to know what trouble is.

D. My mother asked me what was my trouble.

Đáp án: A

Dịch: Mẹ tôi muốn biết những rắc rối của tôi là gì.

Bài 2. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

Nowadays people are more aware that wildlife all over the world is in (1)________. Many species of animals are threatened, and could easily become (2)________ if we do not make an effort to protect them. In some cases, animals are hunted for their fur or for other valuable parts of their bodies. Some birds, such as parrots, are caught (3)________and sold as pets. For many animals and birds the problem is that their habitat - the place where they live - is disappearing. More land is used for farms, for houses or industry, and there are fewer open spaces than there once were. Farmers use powerful chemicals to help them to grow better crops, but these chemicals pollute the environment and (4)________ wildlife. The most successful animals on earth - human beings - will soon be the only ones (5)________, unless we can solve this problem.

Question 1. A. threat    B. problem    C. danger    D. vanishing

Đáp án: C

Giải thích: ta có cụm “be in danger” (a) gặp nguy hiểm

Question 2. A. disappeared    B. vanished    C. extinct    D. empty

Đáp án: C

Giải thích: Câu này ta cần dịch nghĩa. Ở câu trước có “in danger” (gặp nguy hiểm) và vế sau cua câu lại có “if we do not make an effort to protect them” nên ta chọn tuyệt chủng.

Question 3. A. for life    B. alive    C. lively    D. for living

Đáp án: B

Giải thích: Ở vị trí này ta cần một tính từ.

Question 4. A. spoil    B. wound    C. wrong    D. harm

Đáp án: D

Giải thích: Ở đây ta cần nghĩa là làm hại (cho môi trường)

Question 5. A. left    B. over    C. staying    D. survive

Đáp án: A

Giải thích: Ở đây ta cần rút gọn mệnh đề quan hệ với nghĩa “còn lại”

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9 có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Tiếng Anh 9 hay khác:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON LUYỆN THI LỚP 10 CHỈ 399K

Hơn 5000 bạn đã học và tiến bộ tại VietJack chỉ với 2k/ 1 ngày. Đăng ký ngay!

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 600 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 9 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 9.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-6-the-environment.jsp