Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 (có lời giải)

Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1: A long and healthy life gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:

Quảng cáo

A. VOCABULARY.   

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ LOẠI

NGHĨA

1

fitness

fit

fit

/ˈfɪt.nəs/

/fɪt/

/fɪt/

n

v

adj

sự khỏe mạnh, sự cân đối

vừa vặn, phù hợp

cân đối, khỏe mạnh

2

health

healthy

unhealthy

healthful

unhealthily

lifestyle

healthy lifestyle

/helθ/

/ˈhelθi/

/ʌnˈhelθi/

/ˈhelθ.fəl/

/ʌnˈhelθəli/

/ˈlaɪfstaɪl/

/ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪl/

n

adj

adj

adj

adv

n

n

sức khỏe

khỏe mạnh

không khỏe mạnh, không lành mạnh

tốt cho sức khỏe

một cách không lành mạnh

lối sống

lối sống lành mạnh

3

fast food

/fɑːst fuːd/

n

đồ ăn nhanh

4

habit

bad habit

/ˈhæb.ɪt/

/bæd ˈhæb.ɪt/

n

n

thói quen

thói quen xấu

5

burger

/ˈbɜːɡər/

n

bánh mì kẹp thịt

6

chip

/tʃɪp/

n

khoai tây chiên

7

energy

/ˈenədʒi/

n

năng lượng

8

activity

activation

activate

active

actively

/ækˈtɪvəti/

/ˌæktɪˈveɪʃən/

/ˈæktɪveɪt/

/ˈæktɪv/

/ˈæktɪvli/

n

n

v

adj

adv

hoạt động

sự kích hoạt

kích hoạt

tích cực

một cách tích cực

9

life lesson

/laɪf ˈles.ən/

n

bài học cuộc sống

10

regular

/ˈreɡjələr/

adj

thường xuyên

11

balance

balance

balanced

diet

balanced diet

/ˈbæl.əns/

/ˈbæl.əns/

/ˈbæl.ənst/

/ˈdaɪ.ət/

/ˌbæl.ənst ˈdaɪ.ət/

n

v

adj

n

n

sự thăng bằng, sự cân bằng

làm cân bằng

cân bằng, cân đối

chế độ ăn

chế độ ăn uống cân bằng

12

physical

physically

/ˈfɪzɪkl/

/ˈfɪzɪkli/

adj

adv

thuộc về thể chất

về mặt thể chất

13

mental

mentally

/ˈmentl/

/ˈmentəli/

adj

adv

thuộc về tinh thần

về mặt tinh thần

14

treatment

treat

/ˈtriːtmənt/

/triːt/

n

v

sự điều trị

điều trị, đối xử

15

strength

strong

strongly

/streŋkθ/

/strɒŋ/

/ˈstrɒŋli/

n

adj

adv

sức mạnh

mạnh mẽ

một cách mạnh mẽ

16

muscle

/ˈmʌsl/

n

cơ bắp

17

examine

examination

examiner

/ɪɡˈzæmɪn/

/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/

/ɪɡˈzæmɪnər/

v

n

n

kiểm tra

kỳ thi, sự kiểm tra

giám khảo, người kiểm tra

18

headache

/ˈhedeɪk/

n

đau đầu

19

life expectancy

/ˈlaɪf ɪkspektənsi/

n

tuổi thọ trung bình

20

label

label

/ˈleɪbl/

/ˈleɪbl/

n

v

nhãn mác

dán nhãn, gắn nhãn

21

ingredient

/ɪnˈɡriːdiənt/

n

nguyên liệu

22

mineral

mineral

/ˈmɪnərəl/

/ˈmɪnərəl/

n

adj

chất khoáng

thuộc khoáng chất

23

nutrient

nutrition

nutritious

/ˈnjuːtriənt/

/njuːˈtrɪʃn/

/njuːˈtrɪʃəs/

n

n

adj

chất dinh dưỡng

sự dinh dưỡng

bổ dưỡng

24

repetition

repeat

repeated

repetitive

/ˌrepəˈtɪʃn/

/rɪˈpiːt/

/rɪˈpiːtɪd/

/rɪˈpetətɪv/

n

v

adj

adj

sự lặp lại

lặp lại

được lặp lại

lặp đi lặp lại

25

routine

routine

/ruːˈtiːn/

/ruːˈtiːn/

n

adj

sinh hoạt thường ngày

thường lệ, theo thói quen

26

jump

jump

/dʒʌmp/

/dʒʌmp/

n

v

cú nhảy

nhảy

27

spread

spread

spreading

/spred/

/spred/

/ˈspredɪŋ/

n

v

adj

sự lây lan, sự trải ra

lan truyền, trải ra

lan rộng

28

press – up

/ˈpres.ʌp/

n

chống đẩy

29

squat

squatter

squat

/skwɒt/

/ˈskwɒtə(r)/

/skwɒt/

n

n

v

tư thế ngồi xổm

người ở bất hợp pháp

ngồi xổm

30

on the spot

/ɒn ðiː spɒt/

idiom

ngay lập tức, tại chỗ

31

recipe

/ˈresəpi/

n

công thức nấu ăn

32

treadmill

/ˈtred.mɪl/

n

máy chạy bộ

33

bacteria

/bækˈtɪəriə/

n

vi khuẩn

34

virus

/ˈvaɪə.rəs/

n

vi – rút

35

disease

/dɪˈziːz/

n

bệnh

36

organism

organic

/ˈɔː.ɡən.ɪ.zəm/

/ɔːˈɡæn.ɪk/

n

adj

sinh vật, thực thể sống

hữu cơ, thuộc về sinh học

37

diameter

/daɪˈæm.ɪ.tər/

n

đường kính

38

infection

infectious

/ɪnˈfek.ʃən/

/ɪnˈfekʃəs/

n

adj

sự lây nhiễm, bệnh lây

có thể lây nhiễm

39

tuberculosis

/tʃuːˌbɜː.kjəˈləʊ.sɪs/

n

bệnh lao phổi

40

poison

poison

/ˈpɔɪzn/

/ˈpɔɪzn/

n

v

chất độc

đầu độc, bỏ độc

41

antibiotic

/ˌæntibaɪˈɒtɪk/

n

kháng sinh

42

germ

/dʒɜːm/

n

vi trùng

43

flu

/fluː/

n

cúm

44

illness

ill

/ˈɪl.nəs/

/ɪl/

n

adj

sự ốm đau

ốm

45

heart disease

/ˈhɑːt dɪˌziːz/

n

bệnh tim

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1

work out

tập thể dục, tính toán

2

give up

bỏ cuộc, từ bỏ

3

stay up

thức (không đi ngủ)

4

stop to do sth

stop doing sth

dừng lại để làm gì đó (khác)

ngừng hẳn việc đang làm

5

learn sth from sb

học hỏi điều gì từ ai

6

do/take exercise

tập thể dục

7

spend time doing sth

dành thời gian làm gì

8

stay healthy

khỏe mạnh

9

suffer from

chịu đựng, mắc phải (bệnh...)

10

try to do sth

try doing sth

cố gắng làm điều gì

thử làm điều gì

11

pay attention to sth/sb

chú ý đến ai/điều gì

12

avoid doing sth

tránh làm điều gì

13

remember to do sth

remember doing sth

nhớ phải làm điều gì (chưa làm)

nhớ đã làm điều gì

14

start to do/doing sth

bắt đầu làm điều gì

15

to begin with

đầu tiên (dùng để bắt đầu lý do)

16

be suitable for sb/sth

phù hợp với ai/cái gì

17

keep fit

giữ dáng, giữ cơ thể cân đối

18

be ready for sth

sẵn sàng cho điều gì

19

at least

ít nhất là

20

give off

tỏa ra, phát ra (nhiệt, mùi...)

21

prevent sb from doing sth

ngăn ai khỏi làm việc gì

22

fall asleep

ngủ thiếp đi

23

cut down on

cắt giảm (số lượng, tiêu thụ...)

24

how about + v – ing

Gợi ý làm điều gì

25

forget to do sth

forget doing sth

quên phải làm điều gì

quên rằng đã làm việc gì

26

be pleased to do sth

vui lòng làm điều gì

27

get rid of

loại bỏ

28

full of

đầy

Quảng cáo

 

B. GRAMMAR.

PAST SIMPLE

Cách dùng

Công thức

Dấu hiệu

 –  Diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.

 –  Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

 –  Diễn tả hồi ức, kỉ niệm.

V (did)

 –  Khoảng thời gian + ago

 –  In + năm quá khứ (in 2000...)

 –  Last (last week, last month, ast summer holiday...)

 –  Yesterday

 –  The day before

 –  When + mệnh đề quá khứ

 –  At that time, then

 

+

S + V2/ed + ...

S + didn't + Vnguyên + ...

?

Did + S + Vnguyên + ...?

Be (was/were)

+

S + was/were + ...

S + was/were + not + ...

?

Was/were + S + ...?

PRESENT PERFECT

Cách dùng

Công thức

Dấu hiệu

  Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian.

  Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.

  Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng để lại dấu hiệu hoặc hậu quả ở hiện tại.

  Diễn tả những trải nghiệm.

  Diễn tả hành động vừa mới xảy ra hoặc vừa mới kết thúc

  Diễn tả những hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kéo dài tới hiện tại và vẫn còn có khả năng sẽ tiếp diễn trong tương lai.

 

 

 

 

+

S + has/have + V3/ed

S + has/have + not + V3/ed

?

Has/Have + S + V3/ed

 

 –  For + khoảng thời gian

 –  Since + mốc thời gian cụ thể

 –  Just = Recently = Lately

 –  Already

 –  Before

 –  Never

 –  Ever

 –  Yet

 –  How long

 –  The first/ second… time

 –  So far  = Until now  = Up to now  = Up to the present

 

Cách thêm “_ed” vào sau động từ

Thông thường ta thêm “_ed” vào sau động từ trong hầu hết trường hợp:

play → played

learn → learned/learnt

Qui luật về gấp đôi phụ âm khi thêm “_ing” cũng được áp dụng khi thêm “_ed”:

admit → admitted

stop → stopped

travel → travelled

Những động từ tận cùng bằng “y” mà trước nó là một phụ âm thì đổi “y” thành “i” trước khi thêm “_ed”:

try → tried

carry → carried

Nhưng trước “y" là một nguyên âm thì không đổi:

obey → obeyed

SỰ HÒA HỢP THÌ VÀ CHUYỂN ĐỔI THÌ

SỰ HÒA HỢP

Dạng 1:

S + has/have (not) + V3/ed ... since S + V2/ed + ...

Ví dụ: The city has grown quickly since it expanded in the 1990s.

Dạng 2:

Since S + V2/ed + ..., S + has/ have (not) + V3/ed ...

Ví dụ: Since the city built the new subway line last year, it has reduced traffic.

CHUYỂN ĐỔI THÌ

Dạng 1:

The last time + S + V2/ed … + was + khoảng thời gian + ago. (in/when)

= S + last + V2/ed + khoảng thời gian + ago. (in + năm / when + mệnh đề)

= S + have/has not + V3/ed + since/for + time.

= It is/has been + time + since + S + (last) + V2/ed

Mẹo:

“in” à “since”

“ago” à “for”

“last” ànot + V3/ed

Dạng 2:

S + have/has + not/never + V3/ed + before.

= This/It is the first time + S + have/has + V3/ed

Dạng 3:

S + started/began + to V/ Ving + khoảng thời gian + ago. (in/when…)

= S + have/has + V3/ed + for + khoảng thời gian. (since + mệnh đề/mốc thời gian)

[Lưu ý: câu bị động thì hiện tại hoàn thành]

Ví dụ:

The project was started 5 years ago.
→ Dự án đã được bắt đầu cách đây 5 năm. (bị động)

Nếu ta “máy móc” áp dụng công thức:

 The project has worked for 5 years [SAI]
→ Sai về ngữ nghĩa và cấu trúc (vì "project" không thể "work").

Dạng 4:

When + did + S + start/begin + to V/V – ing…?

= How long + have/has + S + V3/ed + …?

= How long ago + did + S + start/begin + to V/Ving + …?

= How long is it since + S + V2/ed …?

Dạng 5:

When was the last time + S + V2/ed + …?

= When + did + S + last + Vinf + ...?

Quảng cáo

 C. PRACTICE

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: Although Huy’s over 80, Huy’s still full ____________ energy and walks every day.

A. about

B. with

C. of

D. on

Question 2: You should eat a ____________ diet if you want to stay healthy and avoid illness.

A. balanced

B. balance

C. to balance

D. balancing

Question 3: Regular exercise and good eating habits are the ____________ to a long and healthy life.

A. role

B. play

C. key

D.

Quảng cáo

Question 4: Thien Huy ____________ up fast food because he wanted to lose weight, and now he feels much better.

A. took

B. made

C. turned

D. gave

Question 5: Anna exercises every day, so she looks ____________ and healthy.

A. muscle

B. fit

C. strength

D. energy

Question 6: Huy: You’re so fit now! What’s your workout routine?

Nhi: Thanks! I just walk a lot and eat ____________.

A. organism

B. fitness

C. healthy

D. fast food

Question 7: I haven’t heard from him ____________. Is he getting better?

A. just

B. ever

C. last month

D. so far

Question 8: He goes to the gym to improve his strength and ____________.

A. shape

B. energy

C. power

D. fitness

Question 9: She works too much and sleeps ____________, just five hours.

A. healthily

B. unhealthily

C. healthy

D. unhealthy

Question 10: Watching TV all day is an ____________ habit for children.

A. heal

B. health

C. healthful

D. unhealthy

Question 11: Many of the diseases that can be cured today ____________ likely to cause death in the past.

A. are

B. were

C. have been

D. will be

Question 12: I have received treatment for my health problem ____________.

A. just

B. ago

C. since

D. recently

Question 13: ____________ bacteria and viruses can cause diseases, but they are different in many ways.

A. Each

B. Either

C. Both

D. Most

[Adapted from Global Success]

Question 14: That ____________ looks delicious, but it has too many calories for one meal, said Emma.

A. label

B. banana

C. ingredient

D. burger

Question 15: Olivia loves eating ____________ with ketchup, especially when watching movies at night.

A. vegetables

B. chips

C. cereal

D. noodles

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 11 sách mới các môn học