Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4: Asean and Vietnam gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
|
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
|
1 |
splash |
/splæʃ/ |
v |
té, vẩy, làm bắn nước |
|
2 |
monk |
/mʌŋk/ |
n |
thầy tu |
|
3 |
buddhist |
/ˈbʊd.ɪst/ |
n |
Phật tử |
|
4 |
parade |
/pə'reɪd/ |
n |
cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh |
|
5 |
prosperity |
/prɑːˈsper.ə.t̬i/ |
n |
sự phát đạt, sự thịnh vượng |
|
6 |
ancestor |
/ˈæn.ses.tɚ/ |
n |
tổ tiên |
|
7 |
honor |
/ˈɑː.nɚ/ |
n |
danh dự |
|
8 |
guest |
/ɡest/ |
n |
khách |
|
9 |
host |
/həʊst/ |
n |
tổ chức |
|
10 |
arrange arrangement |
/əˈreɪndʒ/ /əˈreɪndʒmənt/ |
v n |
sắp xếp, sắp đặt sự sắp xếp |
|
11 |
able ability disable disabled disability |
/ˈeɪ.bəl/ /əˈbɪl.ə.t̬i/ /dɪˈseɪ.bəl/ /dɪˈseɪ.bəld/ /ˌdɪs.əˈbɪl.ə.t̬i/ |
adj n v adj n |
có khả năng, có thể khả năng làm cho tàn tật; làm vô hiệu bị tàn tật sự tàn tật; sự bất lực |
|
12 |
represent representative |
/ˌreprɪˈzent/ /ˌrep.rɪˈzen.t̬ə.t̬ɪv/ |
v adj/n |
đại diện tiêu biểu/người đại diện |
|
13 |
feature feature |
/ˈfiː.tʃər/ /ˈfiː.tʃər/ |
n v |
nét đặc biệt, đặc điểm; phần quan trọng có, bao gồm như một phần đặc biệt |
|
14 |
gender equality |
/ˈdʒen.dɚ iˈkwɑː.lə.t̬i/ |
np |
bình đẳng giới |
|
15 |
eye-opening |
/ˈaɪˌoʊp.nɪŋ/ |
adj |
mở mang tầm mắt |
|
16 |
participate participation participant |
/pɑ:rˈtɪs.ə.peɪt/ /pɑ:r.tɪs.əˈpeɪʃən/ /pɑ:rˈtɪs.ə.pənt/ |
v n n |
tham dự sự tham dự người tham dự |
|
17 |
culture cultural |
/ˈkʌl.tʃɚ/ /ˈkʌl.tʃɚ.əl/ |
n adj |
văn hóa thuộc văn hóa |
|
18 |
relate relation relative relative unrelated relationship |
/rɪˈleɪt/ /rɪˈleɪ.ʃən/ /ˈrel.ə.tɪv/ /ˈrel.ə.tɪv/ /ˌʌn.rɪˈleɪ.tɪd/ /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/ |
v n n adj adj n |
liên hệ, liên quan; kể lại mối quan hệ, mối liên hệ họ hàng có liên quan không liên quan mối quan hệ (tình cảm, xã hội...) |
|
19 |
contribute contribution |
/kənˈtrɪb.juːt/ /ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən/ |
v n |
đóng góp, góp phần sự đóng góp |
|
20 |
leadership skill |
/ˈliː.dɚ.ʃɪp skɪl/ |
np |
kỹ năng lãnh đạo |
|
21 |
current issue |
/ˈkɝː.ənt ˈɪs.juː/ |
np |
vấn đề hiện tại |
|
22 |
cultural exchange |
/ˈkʌl.tʃɚ.əl ɪksˈtʃeɪndʒ/ |
np |
giao lưu văn hóa |
|
23 |
strong strength strengthen strongly |
/strɒŋ/ (UK) /streŋθ/ /ˈstreŋ.θən/ /ˈstrɒŋ.li/ (UK) |
adj n v adv |
mạnh mẽ sức mạnh, điểm mạnh củng cố, tăng cường một cách mạnh mẽ |
|
24 |
goal |
/goʊl/ |
n |
bàn thắng; điểm, mục tiêu cố gắng |
|
25 |
theme |
/θi:m/ |
n |
chủ đề |
|
26 |
community |
/kəˈmjuː.nə.t̬i/ |
n |
cộng đồng |
|
27 |
develop developing developed development |
/dɪˈvel.əp/ /dɪˈvel.ə.pɪŋ/ /dɪˈvel.əpt/ /dɪˈvel.əp.mənt/ |
v adj adj n |
mở rộng, phát triển đang phát triển phát triển sự phát triển |
|
28 |
volunteer |
/ˌva:.lən'tɪr/ |
v/n |
tình nguyện/ tình nguyện viên |
|
29 |
youth |
/ju:θ/ |
n |
tuổi trẻ |
|
30 |
promote promotion promotional |
/prəˈmoʊt/ /prəˈmoʊ.ʃən/ /prəˈmoʊ.ʃən.əl/ |
v n adj |
thăng chức, xúc tiến, quảng bá sự thăng chức, sự thúc đẩy khuyến mại (thuộc) quảng cáo |
|
31 |
experience |
/ɪkˈspɪr.i.əns/ |
n/v |
kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua |
|
32 |
qualified |
/ˈkwɒlɪfaɪd/ |
adj |
đủ tiêu chuẩn |
|
33 |
propose proposal |
/prəˈpəʊz/ /prəˈpəʊzl/ |
v n |
đề xuất đề xuất |
|
34 |
interview |
/ˈɪntəvjuː/ |
n |
phỏng vấn |
|
35 |
cover |
/ˈkʌvə(r)/ |
v |
bao gồm |
|
36 |
dictionary |
/ˈdɪkʃənri/ |
n |
từ điển |
|
37 |
peace |
/piːs/ |
n |
hòa bình |
|
38 |
aim |
/eɪm/ |
n |
mục đích |
|
39 |
satisfy |
/ˈsæt.ɪs.faɪ/ |
v |
thỏa mãn |
|
40 |
region |
/ˈriːdʒən/ |
n |
vùng đất |
|
41 |
apologize |
/əˈpɒlədʒaɪz/ |
v |
xin lỗi |
|
42 |
desire desire desirable |
/dɪˈzaɪə(r)/ /dɪˈzaɪə(r)/ /dɪˈzaɪərəbl/ |
v n adj |
mong muốn sự mong muốn, khao khát đáng mong muốn, đáng khao khát |
|
43 |
scholarship |
/ˈskɒləʃɪp/ |
n |
học bổng |
|
44 |
workshop |
/ˈwɜːkʃɒp/ |
n |
hội thảo |
|
45 |
conference |
/ˈkɒnfərəns/ |
n |
hội nghị |
|
46 |
equality equal equal equally |
/iˈkwɒləti/ /ˈiːkwəl/ /ˈiːkwəl/ /ˈiːkwəli/ |
n adj v adv |
sự bình đẳng bình đẳng, ngang bằng làm cho bằng nhau một cách công bằng, ngang bằng |
|
47 |
necessary |
/ˈnesəsəri/ |
adj |
cần thiết |
|
48 |
discussion discuss |
/dɪˈskʌʃn/ /dɪˈskʌs/ |
n v |
cuộc thảo luận thảo luận |
|
49 |
fluently |
/ˈfluːəntli/ |
adv |
lưu loát |
|
50 |
approve approval |
/əˈpruːv/ /əˈpruː.vəl/ |
v n |
chấp thuận, thông qua sự chấp thuận, sự thông qua |
|
51 |
recipient receive received |
/rɪˈsɪpiənt/ /rɪˈsiːv/ /rɪˈsiːvd/ |
n v adj |
người nhận nhận đã nhận |
|
52 |
beneficial benefit benefit beneficially |
/ˌbenɪˈfɪʃl/ /ˈbenɪfɪt/ /ˈbenɪfɪt/ /ˌbenɪˈfɪʃəli/ |
adj n v adv |
có lợi, hữu ích lợi ích được lợi, có lợi từ một cách có lợi |
|
53 |
appreciate appreciation |
/əˈpriːʃieɪt/ /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ |
v n |
đánh giá cao, cảm kích sự đánh giá cao, lòng biết ơn |
|
54 |
compliment compliment |
/ˈkɒmplɪmənt/ /ˈkɒmplɪmənt/ |
n v |
lời khen, lời ca ngợi khen ngợi, ca tụng |
|
55 |
lunar calendar |
/ˈluːnə ˈkælɪndə/ |
n |
âm lịch |
|
56 |
decorate decoration decorator decorative |
/ˈdekəreɪt/ /ˌdekəˈreɪʃn/ /ˈdekəreɪtə(r)/ /ˈdekərətɪv/ |
v n n adj |
trang trí sự trang trí, vật trang trí người trang trí nội thất có tính trang trí |
|
57 |
firework |
/ˈfaɪəwɜːk/ |
n |
pháo hoa |
|
58 |
folk game |
/fəʊk ɡeɪm/ |
n.phr |
trò chơi dân gian |
|
59 |
stilt walking |
/stɪlts 'wɑ:.kɪŋ/ |
np |
đi cà kheo |
|
60 |
tug of war |
/ˌtʌɡ əv ˈwɔːr/ |
np |
kéo co |
|
61 |
bamboo dancing |
/bæm'bu: 'dæn.sɪŋ/ |
np |
múa sạp |
|
STT |
CẤU TRÚC |
NGHĨA |
||
|
1 |
reply to sb/sth |
trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó |
||
|
2 |
invite sb to do sth |
mời ai làm điều gì đó |
||
|
3 |
take part in sth = participate in sth take place in |
tham gia vào cái gì diễn ra ở |
||
|
4 |
prepare for sth |
chuẩn bị cho điều gì |
||
|
5 |
be qualified for sth |
đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó |
||
|
6 |
depend on sb/sth |
phụ thuộc vào ai/cái gì |
||
|
7 |
be related to sth |
liên quan đến điều gì |
||
|
8 |
be keen on doing sth |
thích làm gì đó |
||
|
9 |
set a goal with the goal of + V-ing achieve/reach a goal |
đặt ra mục tiêu với mục tiêu là đạt được mục tiêu |
||
|
10 |
share sth with sb |
chia sẻ thứ gì đó với ai |
||
|
11 |
like/enjoy doing sth = be keen on |
thích làm gì đó quan tâm đến, hứng thú với |
||
|
12 |
mind doing sth |
ngại/phiền làm điều gì đó |
||
|
13 |
involve doing sth |
liên quan đến việc làm gì đó/bao gồm, đòi hỏi làm gì đó |
||
|
14 |
suggest doing sth |
gợi ý làm điều gì |
||
|
15 |
succeed in doing sth |
thành công trong việc làm gì |
||
|
16 |
raise awareness of sth |
nâng cao nhận thức về điều gì |
||
|
17 |
in a variety of |
nhiều, đa dạng |
||
|
18 |
look for |
tìm kiếm |
||
|
19 |
put out a call for sth put out sth |
kêu gọi cho cái gì đó kêu gọi |
||
|
20 |
make arrangements for sth |
sắp xếp cho điều gì |
||
|
21 |
be beneficial to sb/sth |
có lợi cho ai/cái gì |
||
|
22 |
besides doing sth |
ngoài ra, bên cạnh việc làm điều gì đó |
||
|
23 |
scare away |
xua đuổi |
||
|
24 |
get together with sb |
gặp gỡ ai đó |
||
|
25 |
show respect for sb/sth |
thể hiện sự tôn trọng đối với ai/cái gì |
||
|
26 |
wash away |
cuốn trôi |
||
|
27 |
be excited about sth |
hào hứng với điều gì |
||
B. GRAMMAR.
|
|
GERUNDS AS SUBJECTS & OBJECTS |
|||
|
Chủ ngữ của câu |
Bổ ngữ sau động từ "be" |
Bổ ngữ sau “giới từ” |
Tân ngữ sau động từ |
|
|
Động từ chia số ít. Ví dụ: Swimming is fun.
|
Danh động từ đóng vai trò giải thích chủ ngữ. Ví dụ: His hobby is reading. |
Sau giới từ như in, on, about, of,... Ví dụ: I’m interested in learning English. |
Sau các động từ như enjoy, like, avoid, finish, mind, suggest… Ví dụ: She enjoys reading. |
|
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: I look forward to _____________ to Brunei. I’ve never been there before.
A. go
B. to go
C. going
D. be going
Question 2: Some studies claim that _____________ to heavy metal music is good for your health.
A. listen
B. listening
C. be listening
D. listened
Question 3: He often imagines _____________ the first prize in the speaking competition.
A. win
B. to win
C. winning
D. to winning
Question 4: I appreciate _____________ the opportunity to give a talk about ASEAN at your school.
A. having
B. to have
C. have
D. had
Question 5: Lan had planned _____________ the ASEAN scholarship, but she missed the deadline.
A. apply for
B. to apply for
C. applying for
D. to applying for
Question 6: Some people can’t get used to _____________ Vietnamese noodles with chopsticks.
A. eat
B. eating
C. be eating
D. have eaten
Question 7: The ASEAN School Tour Programme helps _____________ cultural exchanges between Korea and ASEAN countries.
A. promote
B. promoted
C. promoting
D. promotes
Question 8: Suri kept ________________ at the floor during the interview.
A. look
B. to look
C. looking
D. to looking
Question 9: Children love to _____________ water during the traditional water festival in Southeast Asian countries.
A. spray
B. splash
C. wipe
D. pour
Question 10: The role of _____________ in spreading messages of peace is highly respected in Southeast Asia.
A. buddhist
B. ancestor
C. monks
D. singers
Question 11: It would be _____________ to students if ASEAN provided more scholarships for regional studies.
A. necessary
B. beneficial
C. harmful
D. successful
Question 12: Vietnam is home to many beautiful _____________ temples that attract ASEAN visitors.
A. Hindu
B. Buddhist
C. Christian
D. Muslim
Question 13: ASEAN countries are working together to promote gender _____________ in both rural and urban regions.
A. equal
B. equity
C. equality
D. equally
Question 14: Schools in Vietnam organize events to _____________ awareness of climate change among students.
A. lift
B. raise
C. rise
D. make
Question 15: A colorful _____________ took place in Ho Chi Minh City to celebrate Vietnam’s National Day.
A. parade
B. march
C. carnival
D. protest
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

