Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9: Social issues gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
1 |
campaign |
/kæmˈpeɪn/
|
n |
chiến dịch, cuộc vận động |
2 |
press |
/pres/ |
v/n |
nhấn; báo chí |
3 |
peer |
/pɪə(r)/ |
n |
bạn cùng trang lứa |
4 |
social sociable socialize society |
/ˈsoʊ.ʃəl/ /ˈsoʊ.ʃə.bəl/ /ˈsoʊ.ʃə.laɪz/ /səˈsaɪ.ə.t̬i/ |
adj adj v n |
có tính chất xã hội cởi mở, hòa đồng xã hội hóa; giao lưu, hòa nhập xã hội |
5 |
aware |
/əˈweə(r)/ |
adj |
nhận thức/biết về |
6 |
promote |
/prəˈməʊt/ |
v |
thúc đẩy/quảng bá/thăng chức |
7 |
affect |
/əˈfekt/ |
v |
ảnh hưởng (tác động lên) |
8 |
crime |
/kraɪm/ |
n |
tội phạm, tội ác |
9 |
verbal |
/ˈvɜːbl/ |
adj |
bằng lời nói |
10 |
bully bullying physical bullying verbal bullying social bullying cyberbullying |
/ˈbʊli/ /ˈfɪz.ɪ.kəl ˌbʊl.i.ɪŋ/ /ˈvɝː.bəl ˌbʊl.i.ɪŋ/ /ˈsoʊ.ʃəl ˌbʊl.i.ɪŋ/ /ˈsaɪbəˌbʊliɪŋ/ |
n/v np np np n |
kẻ bắt nạt; bắt nạt bắt nạt về thể chất bắt nạt bằng lời nói bắt nạt xã hội bắt nạt trên mạng |
11 |
shame |
/ʃeɪm/ |
n/v |
sự xấu hổ; làm xấu hổ |
12 |
case |
/keɪs/ |
n |
trường hợp, vụ việc |
13 |
depress |
/dɪˈpres/ |
v |
làm buồn, làm suy giảm |
14 |
self-confidence |
/ˌselfˈkɒnfɪdəns/ |
n |
sự tự tin vào bản thân |
15 |
distant distance learning |
/ˈdɪstənt/ /ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/ |
adj n.phr |
xa, xa xôi học từ xa |
16 |
perform |
/pəˈfɔːm/ |
v |
thực hiện/biểu diễn |
17 |
survey |
/ˈsɜːveɪ/ |
n |
cuộc khảo sát |
18 |
appear |
/əˈpɪə(r)/ |
v |
xuất hiện |
19 |
fashion |
/ˈfæʃn/ |
n |
thời trang |
20 |
permit |
/pəˈmɪt/ |
v |
cho phép |
21 |
consequence |
/ˈkɒnsɪkwəns/ |
n |
hậu quả |
22 |
offend |
/əˈfend/ |
v |
xúc phạm, làm phật lòng |
23 |
embarrass |
/ɪmˈbærəs/ |
v |
làm bối rối/xấu hổ |
24 |
pain |
/peɪn/ |
n |
nỗi đau |
25 |
sympathize/sympathise |
/ˈsɪmpəθaɪz/ |
v |
thông cảm |
26 |
anxious |
/ˈæŋkʃəs/ |
adj |
lo lắng |
27 |
victim |
/ˈvɪktɪm/ |
n |
nạn nhân |
28 |
poor |
/pʊə(r)/ |
adj |
nghèo |
29 |
struggle |
/ˈstrʌɡl/ |
v |
vật lộn, đấu tranh |
30 |
comfort uncomfortable |
/ˈkʌmfət/ |
n/v |
sự thoải mái; an ủi |
31 |
wine |
/waɪn/ |
n |
rượu vang |
32 |
fright |
/fraɪt/ |
n |
nỗi sợ |
33 |
violent |
/ˈvaɪələnt/ |
adj |
bạo lực |
34 |
nail |
/neɪl/ |
n/v |
móng; đóng đinh |
35 |
perform |
/pəˈfɔːm/ |
v |
thực hiện/biểu diễn |
36 |
hesitate |
/ˈhezɪteɪt/ |
v |
ngần ngại |
37 |
approve |
/əˈpruːv/ |
v |
chấp thuận |
38 |
value |
/ˈvæljuː/ |
n/v |
giá trị; coi trọng có giá trị |
39 |
slim |
/slɪm/ |
adj |
thon thả |
40 |
obey |
/əˈbeɪ/ |
v |
tuân thủ |
41 |
pretend |
/prɪˈtend/ |
v |
giả vờ |
42 |
absent |
/ˈæbsənt/ |
adj |
vắng mặt |
43 |
revise |
/rɪˈvaɪz/ |
v |
ôn tập; sửa đổi |
44 |
apologize/apologise |
/əˈpɒlədʒaɪz/ |
v |
xin lỗi |
45 |
propose |
/prəˈpəʊz/ |
v |
đề xuất |
46 |
disappoint |
/ˌdɪsəˈpɔɪnt/ |
v |
làm thất vọng |
47 |
poverty line |
/ˈpɒvəti ˌlaɪn/ |
n.phr |
ngưỡng nghèo |
48 |
admit |
/ədˈmɪt/ |
v |
thừa nhận |
49 |
legal |
/ˈliːɡl/ |
adj |
hợp pháp |
STRUCTURES | ||||
STT |
CẤU TRÚC |
NGHĨA |
||
1 |
draw attention to sth |
thu hút sự chú ý về cái gì |
||
2 |
focus on sth |
tập trung vào cái gì |
||
3 |
for instance = for example |
ví dụ |
||
4 |
agree with sb |
đồng ý, đồng tình với ai |
||
5 |
struggle with sth |
đấu tranh/chật vật với cái gì |
||
6 |
decide on sth |
quyết định điều gì |
||
7 |
complain about sth |
phàn nàn về điều gì |
||
8 |
be similar to sth |
tương tự như cái gì |
||
9 |
hang out with sb |
đi chơi/la cà với ai |
||
10 |
have a good/bad influence on sb |
có ảnh hưởng tốt/xấu đến ai |
||
11 |
instead of sth/doing sth |
thay vì cái gì/làm cái gì |
||
12 |
get/be angry with sb |
tức giận với ai |
||
13 |
fail to do sth |
thất bại khi làm gì |
||
14 |
lead to sth |
dẫn đến điều gì |
||
15 |
stand up to sb/sth |
chống lại; kháng cự; đối đầu với ai/cái gì |
||
16 |
sooner or later |
sớm hay muộn |
||
17 |
need to do sth |
cần phải làm gì |
||
18 |
learn to do sth |
học cách làm gì |
||
19 |
hesitate to do sth |
do dự khi làm điều gì đó |
||
20 |
force sb to do sth |
ép ai làm cái gì |
||
21 |
be different from sb/sth |
khác với ai/cái gì |
||
22 |
approve of |
chấp thuận, tán thành |
||
23 |
under the influence of sb/sth |
chịu ảnh hưởng của ai/cái gì |
||
24 |
deal with |
đối phó, giải quyết |
||
25 |
ask permission to do sth |
xin phép để làm điều gì |
||
26 |
be absent from sth |
vắng mặt khỏi cái gì |
||
27 |
make fun of sb/sth |
chế giễu ai/cái gì |
||
28 |
be ashamed of sth be ashamed to do sth |
xấu hổ về điều gì xấu hổ khi làm gì |
||
29 |
take place |
diễn ra |
||
30 |
take care of = look after |
chăm lo, chăm sóc |
||
31 |
grow up |
lớn lên, trưởng thành |
||
32 |
carry out |
tiến hành |
||
33 |
fit in |
có đủ thời gian hoặc khoảng trống cho thứ gì đó |
||
34 |
be likely to do sth |
có khả năng, có thể sẽ làm điều gì |
||
35 |
the odd one out |
kẻ/người khác biệt, lạc lõng |
||
B. GRAMMAR.
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Many teens join a school campaign to __________ awareness about cyberbullying and its long-term effects.
A. reduce
B. ignore
C. raise
D. break
Question 2: If you feel peer pressure, learn to __________ your own choices instead of copying everyone else.
A. stick to
B. get over
C. take off
D. put up
Question 3: The teacher asked us to __________ attention to body shaming in online comments, not just jokes.
A. draw
B. keep
C. bring
D. A and C
Question 4: She felt embarrassed after being bullied, so she became more __________ and stopped socializing at lunch.
A. sociable
B. distant
C. social
D. aware
Question 5: Some students complain __________ strict rules, but they still help prevent violent behavior at school.
A. about
B. with
C. on
D. for
Question 6: A short survey showed that verbal bullying can __________ students’ self-confidence quickly during teenage years.
A. protect
B. permit
C. revise
D. affect
Question 7: Our counselor suggested talking to a trusted adult __________ staying silent and feeling ashamed.
A. for
B. instead of
C. in case of
D. under the influence of
Question 8: Many influencers promote “perfect” looks, but that doesn’t always have a good __________ on teens.
A. pressure
B. campaign
C. influence
D. admission
Question 9:__________ you feel anxious before presentations, practise with friends to improve your performance gradually.
A. If
B. Unless
C. Although
D. Because
Question 10: The class agreed __________ the new anti-bullying rules, since consequences were explained clearly.
A. for
B. with
C. to
D. about
Question 11: The poster was too __________, so students complained it sounded like blaming victims of bullying.
A. sympathetic
B. sociable
C. permissible
D. offensive
Question 12: When rumors spread, teens often feel __________, especially if the whole grade is watching.
A. disappointed
B. painful
C. embarrassed
D. effective
Question 13: Our school plans to __________ out a survey on peer pressure and risky behavior next month.
A. make
B. carry
C. take
D. put
Question 14: The campaigner spoke calmly, but her message was __________ enough to change students’ online habits.
A. effective
B. aware
C. illegal
D. distant
Question 15: Students should ask __________ before using someone’s photo in a promotional post for school events.
A. on
B. for
C. permission
D. of
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

