Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)

Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9: Social issues gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:

Quảng cáo

A. VOCABULARY.

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ LOẠI

NGHĨA

1

campaign

campaigner

/kæmˈpeɪn/


/kæmˈpeɪnə(r)/

n
v
n

chiến dịch, cuộc vận động
vận động (cho mục tiêu)
người vận động/ứng cử viên

2

press
pressing
pressure

/pres/
/ˈpresɪŋ/
/ˈpreʃə(r)/

v/n
adj
n

nhấn; báo chí
khẩn cấp, cấp bách
áp lực

3

peer
peer pressure

/pɪə(r)/
/ˈpɪəˌpreʃə(r)/

n
n.phr

bạn cùng trang lứa
áp lực đồng trang lứa

4

social

sociable

socialize

society

/ˈsoʊ.ʃəl/

/ˈsoʊ.ʃə.bəl/

/ˈsoʊ.ʃə.laɪz/

/səˈsaɪ.ə.t̬i/

adj

adj

v

n

có tính chất xã hội

cởi mở, hòa đồng

xã hội hóa; giao lưu, hòa nhập

xã hội

5

aware
awareness
unaware

/əˈweə(r)/
/əˈweənəs/
/ˌʌnəˈweə(r)/

adj
n
adj

nhận thức/biết về
sự nhận thức
không biết/không nhận thức

6

promote
promotion
promotional
promoter

/prəˈməʊt/
/prəˈməʊʃn/
/prəˈməʊʃənl/
/prəˈməʊtə(r)/

v
n
adj
n

thúc đẩy/quảng bá/thăng chức
sự thăng chức; sự quảng bá
mang tính quảng bá
người quảng bá

7

affect
effect
effective
effectively

/əˈfekt/
/ɪˈfekt/
/ɪˈfektɪv/
/ɪˈfektɪvli/

v
n
adj
adv

ảnh hưởng (tác động lên)
kết quả, tác động
hiệu quả
một cách hiệu quả

8

crime
criminal

/kraɪm/
/ˈkrɪmɪnl/

n
n/adj

tội phạm, tội ác
tội phạm; thuộc tội phạm

9

verbal

/ˈvɜːbl/

adj

bằng lời nói

10

bully

bullying
bullied

physical bullying

verbal bullying

social bullying

cyberbullying

/ˈbʊli/
/ˈbʊliɪŋ/
/ˈbʊlid/

/ˈfɪz.ɪ.kəl ˌbʊl.i.ɪŋ/

/ˈvɝː.bəl ˌbʊl.i.ɪŋ/

/ˈsoʊ.ʃəl ˌbʊl.i.ɪŋ/

/ˈsaɪbəˌbʊliɪŋ/

n/v
n
adj

np

np

np

n

kẻ bắt nạt; bắt nạt
sự bắt nạt
bị bắt nạt

bắt nạt về thể chất

bắt nạt bằng lời nói

bắt nạt xã hội

bắt nạt trên mạng

11

shame
shameful
ashamed
shaming
body shaming

/ʃeɪm/
/ˈʃeɪmfl/
/əˈʃeɪmd/
/ˈʃeɪmɪŋ/
/ˈbɒdi ˌʃeɪmɪŋ/

n/v
adj
adj
adj
n.phr

sự xấu hổ; làm xấu hổ
đáng xấu hổ
xấu hổ
mang tính miệt thị/làm nhục
miệt thị ngoại hình

12

case
in case of

/keɪs/
/ɪn ˈkeɪs əv/

n
phr

trường hợp, vụ việc
trong trường hợp

13

depress
depression
depressive

/dɪˈpres/
/dɪˈpreʃn/
/dɪˈpresɪv/

v
n
adj

làm buồn, làm suy giảm
sự trầm cảm; suy thoái
thuộc trầm cảm

14

self-confidence

/ˌselfˈkɒnfɪdəns/

n

sự tự tin vào bản thân

15

distant
distance

distance learning

/ˈdɪstənt/
/ˈdɪstəns/

/ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/

adj
n

n.phr

xa, xa xôi
khoảng cách

học từ xa

16

perform
performance
performer

/pəˈfɔːm/
/pəˈfɔːməns/
/pəˈfɔːmə(r)/

v
n
n

thực hiện/biểu diễn
thành tích; hiệu suất
người biểu diễn

17

survey

/ˈsɜːveɪ/

n
v

cuộc khảo sát
khảo sát

18

appear
appearance

/əˈpɪə(r)/
/əˈpɪərəns/

v
n

xuất hiện
diện mạo/sự xuất hiện

19

fashion
fashionable
unfashionable

/ˈfæʃn/
/ˈfæʃənəbl/
/ʌnˈfæʃənəbl/

n
adj
adj

thời trang
hợp thời trang
lỗi thời

20

permit
permission
permissible

/pəˈmɪt/
/pəˈmɪʃn/
/pəˈmɪsəbl/

v
n
adj

cho phép
sự cho phép
được phép (hợp lệ)

21

consequence
consequent
consequently

/ˈkɒnsɪkwəns/
/ˈkɒnsɪkwənt/
/ˈkɒnsɪkwəntli/

n
adj
adv

hậu quả
kết quả (từ việc gì)
vì vậy, do đó

22

offend
offence/offense
offensive
offender

/əˈfend/
/əˈfens/
/əˈfensɪv/
/əˈfendə(r)/

v
n
adj
n

xúc phạm, làm phật lòng
sự xúc phạm
gây xúc phạm
người phạm tội/kẻ gây hại

23

embarrass
embarrassment

/ɪmˈbærəs/
/ɪmˈbærəsmənt/

v
n

làm bối rối/xấu hổ
sự bối rối/xấu hổ

24

pain
painful
painless

/peɪn/
/ˈpeɪnfl/
/ˈpeɪnləs/

n
adj
adj

nỗi đau
đau đớn
không đau; dễ dàng (nghĩa rộng)

25

sympathize/sympathise
sympathy
sympathetic

/ˈsɪmpəθaɪz/
/ˈsɪmpəθi/
/ˌsɪmpəˈθetɪk/

v
n
adj

thông cảm
sự thông cảm
cảm thông

26

anxious
anxiety

/ˈæŋkʃəs/
/æŋˈzaɪəti/

adj
n

lo lắng
nỗi lo/sự lo âu

27

victim

/ˈvɪktɪm/

n

nạn nhân

28

poor
poverty

/pʊə(r)/
/ˈpɒvəti/

adj
n

nghèo
sự nghèo đói

29

struggle

/ˈstrʌɡl/

v
n

vật lộn, đấu tranh
chật vật, khó khăn

30

comfort
comfortable

uncomfortable

/ˈkʌmfət/
/ˈkʌmftəbl/
/ʌnˈkʌmftəbl/

n/v
adj
adj

sự thoải mái; an ủi
thoải mái
không thoải mái

31

wine

/waɪn/

n

rượu vang

32

fright
frighten

/fraɪt/
/ˈfraɪtn/

n
v

nỗi sợ
làm sợ

33

violent
violence

/ˈvaɪələnt/
/ˈvaɪələns/

adj
n

bạo lực
bạo lực

34

nail

/neɪl/

n/v

móng; đóng đinh

35

perform
performance
performer

/pəˈfɔːm/
/pəˈfɔːməns/
/pəˈfɔːmə(r)/

v
n
n

thực hiện/biểu diễn
hiệu suất; thành tích
người biểu diễn

36

hesitate
hesitation

/ˈhezɪteɪt/
/ˌhezɪˈteɪʃn/

v
n

ngần ngại
sự ngần ngại

37

approve
approval

/əˈpruːv/
/əˈpruːvl/

v
n

chấp thuận
sự chấp thuận

38

value
valuable
invaluable

/ˈvæljuː/
/ˈvæljuəbl/
/ɪnˈvæljuəbl/

n/v
adj
adj

giá trị; coi trọng

có giá trị
vô giá

39

slim

/slɪm/

adj
v

thon thả
làm thon/bớt đi

40

obey
obedience

/əˈbeɪ/
/əˈbiːdiəns/

v
n

tuân thủ
sự vâng lời

41

pretend
pretence/pretense
pretender

/prɪˈtend/
/ˈpriːtens/
/prɪˈtendə(r)/

v
n
n

giả vờ
sự giả vờ
kẻ giả mạo/người giả vờ

42

absent
absence

/ˈæbsənt/
/ˈæbsəns/

adj
n

vắng mặt
sự vắng mặt

43

revise
revision

/rɪˈvaɪz/
/rɪˈvɪʒn/

v
n

ôn tập; sửa đổi
sự ôn tập; bản sửa đổi

44

apologize/apologise
apology

/əˈpɒlədʒaɪz/
/əˈpɒlədʒi/

v
n

xin lỗi
lời xin lỗi

45

propose

/prəˈpəʊz/

v

đề xuất

46

disappoint

/ˌdɪsəˈpɔɪnt/

v

làm thất vọng

47

poverty line
poverty
poor

/ˈpɒvəti ˌlaɪn/
/ˈpɒvəti/
/pʊə(r)/

n.phr
n
adj

ngưỡng nghèo
sự nghèo đói
nghèo

48

admit
admission

/ədˈmɪt/
/ədˈmɪʃn/

v
n

thừa nhận
sự thừa nhận; vé vào cửa

49

legal
illegal
legality

/ˈliːɡl/
/ɪˈliːɡl/
/liːˈɡæləti/

adj
adj
n

hợp pháp
bất hợp pháp
tính hợp pháp

STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

draw attention to sth

thu hút sự chú ý về cái gì

2

focus on sth

tập trung vào cái gì

3

for instance

= for example

ví dụ

4

agree with sb

đồng ý, đồng tình với ai

5

struggle with sth

đấu tranh/chật vật với cái gì

6

decide on sth

quyết định điều gì

7

complain about sth

phàn nàn về điều gì

8

be similar to sth

tương tự như cái gì

9

hang out with sb

đi chơi/la cà với ai

10

have a good/bad influence on sb

có ảnh hưởng tốt/xấu đến ai

11

instead of sth/doing sth

thay vì cái gì/làm cái gì

12

get/be angry with sb

tức giận với ai

13

fail to do sth

thất bại khi làm gì

14

lead to sth

dẫn đến điều gì

15

stand up to sb/sth

chống lại; kháng cự; đối đầu với ai/cái gì

16

sooner or later

sớm hay muộn

17

need to do sth

cần phải làm gì

18

learn to do sth

học cách làm gì

19

hesitate to do sth

do dự khi làm điều gì đó

20

force sb to do sth

ép ai làm cái gì

21

be different from sb/sth

khác với ai/cái gì

22

approve of

chấp thuận, tán thành

23

under the influence of sb/sth

chịu ảnh hưởng của ai/cái gì

24

deal with

đối phó, giải quyết

25

ask permission to do sth

xin phép để làm điều gì

26

be absent from sth

vắng mặt khỏi cái gì

27

make fun of sb/sth

chế giễu ai/cái gì

28

be ashamed of sth

be ashamed to do sth

xấu hổ về điều gì

xấu hổ khi làm gì

29

take place

diễn ra

30

take care of

= look after

chăm lo, chăm sóc

31

grow up

lớn lên, trưởng thành

32

carry out

tiến hành

33

fit in

có đủ thời gian hoặc khoảng trống cho thứ gì đó

34

be likely to do sth

có khả năng, có thể sẽ làm điều gì

35

the odd one out

kẻ/người khác biệt, lạc lõng

Quảng cáo

B. GRAMMAR.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)

C. PRACTICE

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: Many teens join a school campaign to __________ awareness about cyberbullying and its long-term effects.

A. reduce

B. ignore

C. raise

D. break

Question 2: If you feel peer pressure, learn to __________ your own choices instead of copying everyone else.

Quảng cáo

A. stick to

B. get over

C. take off

D. put up

Question 3: The teacher asked us to __________ attention to body shaming in online comments, not just jokes.

A. draw

B. keep

C. bring

D. A and C

Question 4: She felt embarrassed after being bullied, so she became more __________ and stopped socializing at lunch.

A. sociable

B. distant

C. social

D. aware

Quảng cáo

Question 5: Some students complain __________ strict rules, but they still help prevent violent behavior at school.

A. about

B. with

C. on

D. for

Question 6: A short survey showed that verbal bullying can __________ students’ self-confidence quickly during teenage years.

A. protect

B. permit

C. revise

D. affect

Question 7: Our counselor suggested talking to a trusted adult __________ staying silent and feeling ashamed.

A. for

B. instead of

C. in case of

D. under the influence of

Question 8: Many influencers promote “perfect” looks, but that doesn’t always have a good __________ on teens.

A. pressure

B. campaign

C. influence

D. admission

Question 9:__________ you feel anxious before presentations, practise with friends to improve your performance gradually.

A. If

B. Unless

C. Although

D. Because

Question 10: The class agreed __________ the new anti-bullying rules, since consequences were explained clearly.

A. for

B. with

C. to

D. about

Question 11: The poster was too __________, so students complained it sounded like blaming victims of bullying.

A. sympathetic

B. sociable

C. permissible

D. offensive

Question 12: When rumors spread, teens often feel __________, especially if the whole grade is watching.

A. disappointed

B. painful

C. embarrassed

D. effective

Question 13: Our school plans to __________ out a survey on peer pressure and risky behavior next month.

A. make

B. carry

C. take

D. put

Question 14: The campaigner spoke calmly, but her message was __________ enough to change students’ online habits.

A. effective

B. aware

C. illegal

D. distant

Question 15: Students should ask __________ before using someone’s photo in a promotional post for school events.

A. on

B. for

C. permission

D. of

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 11 sách mới các môn học