Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5: Global warming gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
|
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
|
1 |
cause
|
/kɔːz/ /kɔːz/ |
n v |
nguyên nhân, lý do gây ra, gây nên |
|
2 |
consequence |
/ˈkɒn.sɪ.kwəns/ |
n |
hậu quả |
|
3 |
fossil fuel solid fuel |
/ˈfɑː.səl ˌfjʊəl/ /ˌsɒlɪd ˈfjʊəl/ |
np n |
nhiên liệu hóa thạch nhiên liệu rắn |
|
4 |
heat-trapping gases |
/hi:t træpɪŋ gæsiz/ |
np |
khí giữ nhiệt, khí nhà kính |
|
5 |
pollute pollutant pollution polluted |
/pəˈluːt/ /pəˈluːtənt/ /pəˈluː.ʃən/ /pəˈluːtid/ |
v n n adj |
ô nhiễm chất gây ô nhiễm sự ô nhiễm bị ô nhiễm |
|
6 |
greenhouse gases greenhouse effects |
/ˌɡriːn.haʊs ˈɡæs/ /ˌɡriːn.haʊs ɪˌfekts/ |
np np |
khí nhà kính hiệu ứng nhà kính |
|
7 |
rising sea levels |
/'raɪ.zɪŋ ˈsi: ˌlev.əlz/ |
np |
mực nước biển dâng |
|
8 |
polar ice caps |
/ˈpoʊ.lɚ 'aɪs ˌkæps/ |
np |
chỏm băng vùng cực |
|
9 |
release |
/rə'li:s/ |
v |
thả; giải thoát, công bổ, phát hành, thải ra |
|
10 |
deforest deforestation reforestation |
/ˌdiːˈfɒrɪst/ /diˌfɒrɪˈsteɪʃən/ /ˌriːˌfɒrɪˈsteɪʃən/ |
v n n |
chặt phá rừng sự phá rừng sự trồng rừng lại |
|
11 |
farmland farming |
/'fɑ:rm.lænd/ /ˈfɑːmɪŋ/ |
n n |
đất nông nghiệp nghề nông |
|
12 |
heat stress |
/hi:t stres/ |
np |
ứng suất nhiệt |
|
13 |
climate change |
/'klaimit ˌtʃeindʒ/ |
np |
biến đổi khí hậu |
|
14 |
substance |
/ˈsabstəns/ |
n |
vật chất, chất |
|
15 |
emission |
/iˈmɪʃ.ən/ |
n |
sự tỏa ra |
|
16 |
balance |
/ˈbæləns/ |
n |
sự thăng bằng, sự cân bằng |
|
17 |
methane |
/ˈmeθein/ |
n |
khí mêtan |
|
18 |
landfill waste |
/ˈlænd.fɪl weɪst/ |
np |
rác thải chôn lấp |
|
19 |
expert |
/ˈekspə:t/ |
n |
chuyên gia |
|
20 |
represent representative representative |
/ˌrep.rɪˈzent/ /ˌrep.rɪˈzen.t̬ə.t̬ɪv/ /ˌrep.rɪˈzen.t̬ə.t̬ɪv/ |
v n adj |
đại diện, thay mặt người đại diện tiêu biểu, đại diện |
|
21 |
living things |
/ˈlɪv.ɪŋ θɪŋz/ |
np |
sinh vật sổng |
|
22 |
soot |
/sut/ |
n |
bồ hóng |
|
23 |
convenient |
/kənˈvi:njənt/ |
adj |
thuận tiện, thuận lợi |
|
24 |
crop waste |
/krɑ:p weist/ |
np |
chất thải cây trồng |
|
25 |
global warming |
/ˈɡləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/ |
n |
sự nóng lên toàn cầu |
|
26 |
temperature |
/ˈtemprətʃə(r)/ |
n |
nhiệt độ |
|
27 |
atmosphere |
/ˈætməsfɪə(r)/ |
n |
khí quyển |
|
28 |
burn |
/bɜːn/ |
v |
đốt cháy |
|
29 |
escape
|
/ɪˈskeɪp/ /ɪˈskeɪp/ |
v n |
thoát ra, trốn thoát sự trốn thoát, lối thoát |
|
30 |
space |
/speɪs/ |
n |
không gian |
|
31 |
effect effective |
/ɪˈfekt/ /ɪˈfek.tɪv/ |
n adj |
tác động, hiệu quả, kết quả có hiệu quả |
|
32 |
polar ice |
/ˈpəʊ.lər aɪs/ |
n |
băng (ở hai cực) |
|
33 |
environment environmental |
/ɪnˈvaɪrənmənt/ /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/ |
n adj |
môi trường thuộc về môi trường |
|
34 |
coal |
/kəʊl/ |
n |
than đá |
|
35 |
disaster |
/dɪˈzɑːstə(r)/ |
n |
thảm họa |
|
36 |
flood |
/flʌd/ |
n |
lũ lụt |
|
37 |
litter |
/ˈlɪtə(r)/ |
n |
rác |
|
38 |
protest |
/ˈprəʊtest/ |
n/v |
cuộc biểu tình / phản đối |
|
39 |
powerful |
/ˈpaʊəfl/ |
adj |
mạnh mẽ |
|
40 |
landfill |
/ˈlændfɪl/ |
n |
bãi rác |
|
41 |
emission |
/ɪˈmɪʃn/ |
n |
khí thải |
|
42 |
store
storekeeper |
/stɔː(r)/
/ˈstɔːˌkiː.pər/ |
v n n |
lưu trữ, cất giữ cửa hàng, kho lưu trữ người trông coi cửa hàng |
|
43 |
combine combine combination |
/kəmˈbaɪn/ /ˈkɒm.baɪn/ /ˌkɒm.bɪˈneɪ.ʃən/ |
v n n |
kết hợp, phối hợp sự kết hợp, máy liên hợp sự kết hợp |
|
44 |
crop |
/krɒp/ |
n |
mùa vụ |
|
45 |
black carbon |
/blæk ˈkɑː.bən/ |
n |
carbon đen |
|
46 |
wildfire |
/ˈwaɪld.faɪə(r)/ |
n |
cháy rừng |
|
47 |
rely reliable unreliable |
/rɪˈlaɪ/ /rɪˈlaɪəbl/ /ˌʌnrɪˈlaɪəbl/ |
v adj adj |
tin tưởng, dựa vào đáng tin cậy không đáng tin cậy |
|
48 |
renew renewable non-renewable |
/rɪˈnjuː/ /rɪ'nu:.ə.bəl/ /nonri'niu:əbəl/ |
v adj adj |
làm mới, gia hạn, tái tạo có thể tái tạo không thể tái tạo, không thể phục hồi |
|
49 |
leaflet |
/ˈliːflət/ |
n |
tờ rơi |
|
50 |
ban |
/bæn/ |
v |
cấm |
|
51 |
organic |
/ɔːˈɡænɪk/ |
adj |
hữu cơ |
|
52 |
warn |
/wɔːn/ |
v |
cảnh báo |
|
53 |
stove |
/stəʊv/ |
n |
lò |
|
54 |
root |
/ruːt/ |
n |
rễ |
|
55 |
branch |
/brɑːntʃ/ |
n |
cành |
|
56 |
leaf (leaves) |
/liːf/ |
n |
lá |
|
57 |
firefighter |
/ˈfaɪəfaɪtə(r)/ |
n |
lính cứu hỏa |
|
|
CẤU TRÚC |
NGHĨA |
||
|
1 |
be responsible for sth/doing sth |
chịu trách nhiệm về điều gì/làm điều gì |
||
|
2 |
have an impact/effect on sb/sth |
có tác động/ảnh hưởng đến ai/cái gì |
||
|
3 |
replace sth with/by sth |
thay thế cái gì bằng cái gì |
||
|
4 |
be worried about sth |
lo lắng về điều gì |
||
|
5 |
contribute to sth/doing sth |
góp phần vào cái gì/làm cái gì |
||
|
6 |
agree on sth agree to do sth |
đồng ý về điều gì đồng ý làm gì |
||
|
7 |
be bad for sb/sth |
xấu cho ai/cái gì |
||
|
8 |
start to do/doing sth |
bắt đầu làm gì đó |
||
|
9 |
think of/about sth |
nghĩ về điều gì |
||
|
10 |
result in sth result from |
dẫn đến kết quả gì kết quả của cái gì |
||
|
11 |
stop to do sth stop doing sth |
dừng lại để làm cái gì ngừng làm điều gì đó |
||
|
12 |
provide sb with sth provide sth for/to sb |
cung cấp cho ai cái gì cung cấp cái gì cho ai |
||
|
13 |
be flooded with sth |
ngập trong cái gì |
||
|
14 |
be intended to be/do sth be intended for/as sb/sth |
dự định làm gì dành cho ai/cái gì (thiết kế, lên kế hoạch dành cho ai/cái gì) |
||
|
15 |
be used for doing sth = be used to do sth used to do sth be used to doing sth |
được sử dụng để làm gì
đã từng làm gì trong quá khứ quen làm một việc gì đó |
||
|
16 |
in short |
nói tóm lại |
||
|
17 |
meet challenges |
đáp ứng những thách thức |
||
|
18 |
turn into |
trở thành, biến thành |
||
|
19 |
pick up |
nhặt |
||
|
20 |
suffer from |
chịu đựng, bị, mắc phải |
||
|
21 |
use up |
sử dụng hết |
||
|
22 |
throw away |
ném đi, vứt đi |
||
|
23 |
without + n/v-ing |
mà không có gì/làm gì |
||
|
24 |
flow out |
chảy ra |
||
|
25 |
let out |
thả ra, cho ra |
||
|
26 |
bring together |
tập hợp lại, gom lại |
||
|
27 |
switch to sth |
chuyển sang cái gì |
||
|
28 |
cut down |
cắt giảm |
||
|
29 |
make progress |
tiến bộ |
||
|
30 |
run out of |
cạn kiệt, hết sạch |
||
|
31 |
refer to sth |
đề cập đến điều gì |
||
|
32 |
be linked to sth |
được liên kết với cái gì |
||
|
33 |
add sth to sth |
thêm cái gì vào cái gì |
||
|
34 |
lead to sth |
dẫn đến điều gì |
||
B. GRAMMAR
|
GERUND DANH ĐỘNG TỪ |
PRESENT PARTICIPLE HIỆN TẠI PHÂN TỪ |
PAST PARTICIPLE QUÁ KHỨ PHÂN TỪ |
|
Hình thức: Ving - mang nghĩa chủ động có chức năng như một danh từ |
Hình thức: Ving - mang nghĩa chủ động có chức năng như một tính từ |
Hình thức: Ved/V3 - mang nghĩa bị động có chức năng như một tính từ |
|
Cách dùng: 1. Làm chủ ngữ trong câu Eg: Entering university is a wonderful experience
2. Được sử dụng sau các (v) sau: avoid, consider, dislike, enjoy, finish, forgive, imagine, involve, practise, suggest, mind, encourage, permit, risk, recommend, regret … Eg: My parents suggested studying abroad.
3. Được sử dụng sau các (v) + (prep) sau: agree with, apologise for, concentrate on, depend on, dream of, insist on, rely on, succeed in, focus on, carry on … Eg: He concentrates on preparing for the exam
4. Được sử dụng sau các cụm từ: can’t help, can’t stand, feel like, be worth, no use, no good, no point … Eg: It’s worth taking a gap year before university |
Cách dùng: 1. Dùng để miêu tả tính chất của vật, sự việc, bản chất của con người Eg: This is an interesting film He is an interesting person
2. Dùng để hình thành mệnh đề phân từ hiện tại, giải thích lý do của một hành động nào đó Eg: Seeing the fire, the kid called the police (Bởi vì nhìn thấy đám cháy, đứa trẻ đã gọi cảnh sát)
3. Dùng để hình thành mệnh đề phân từ hiện tại, chỉ 2 hành động xảy ra đồng thời Eg: Standing there, she cried (Cô ta đứng đó và khóc) |
Cách dùng: 1. Dùng để miêu tả cảm xúc của người Eg: She is interested in the film
2. Dùng để hình thành mệnh đề phân từ quá khứ, giải thích lý do của một hành động nào đó Eg: Worried about global warming, children planted more trees (Bời vì lo lắng về nóng lên toàn cầu, những đứa trẻ trồng nhiều cây hơn)
3. Dùng để hình thành mệnh đề phân từ hiện tại, thể hiện một điều kiện Eg: Burnt for energy, fossil fuels release CO2 into the atmosphere. (Nếu được đốt cháy để tạo thành năng lượng, nhiên liệu hoá thạch thải ra CO2 vào bầu không khí)
|
|
|
Chú ý: Hiện tại phân từ và quá khứ phân từ hình thành lên mệnh đề phân từ: có chung chủ ngữ với động từ ở mệnh đề chính trong câu Eg: Walking on the beach, they pick up litter (chủ ngữ của walking là “they”) Eg: Produced in large amounts, carbon dioxide cause air pollution (chủ ngữ của produced – bị động là carbon dioxide) |
|
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Burning fossil fuels can _____________ serious damage to the environment.
A. consequence
B. result
C. cause
D. effect
Question 2: Many believe climate change may result from a _____________.
A. cause long-ignored
B. ignored-long cause
C. cause ignored-long
D. long-ignored cause
Question 3: Pollution often brings long-term _____________ to both people and wildlife.
A. consequences
B. causes
C. disasters
D. protests
Question 4: Scientists are urging governments to stop using _____________ and switch to renewable energy.
A. electricity
B. fossil fuels
C. pollutants
D. greenhouse gases
Question 5: _____________ prevent heat from escaping the Earth’s atmosphere.
A. Carbon footprints
B. Polar ice caps
C. Heat-trapping gases
D. Solid fuels
Question 6: Vehicles _____________ urban air are responsible for many respiratory problems.
A. polluting
B. polluted
C. pollution
D. pollute
Question 7: People who _____________ the environment are harming future generations.
A. polluting
B. pollute
C. pollution
D. pollutants
Question 8: Each _____________ released into water threatens fish and other living things.
A. pollutant
B. soot
C. waste
D. crop
Question 9: Air _____________, caused by factories, affects children's health seriously.
A. damage
B. pollution
C. emissions
D. toxic
Question 10: The government plans to cut _____________ emissions by 40%.
A. solid fuel
B. O2
C. greenhouse gas
D. smoke
Question 11: The _____________, caused by gases, leads to climate change.
A. greenhouse gas
B. heat-trapping gases
C. greenhouse effect
D. carbon footprint
Question 12: Polar bears are losing their habitat due to shrinking _____________.
A. icebergs
B. polar ice caps
C. glaciers
D. sea levels
Question 13: _____________ contribute to urban air pollution.
A. Releasing cars smoke
B. Cars releasing smoke
C. Releasing smoke cars
D. Smoke releasing cars
Question 14: _____________ damage natural ecosystems severely.
A. Deforesting companies rainforests
B. Companies deforesting rainforests
C. Rainforests deforesting companies
D. Deforesting rainforests companies
Question 15: Although _____________ takes time, it is essential for rebuilding natural carbon-absorbing systems.
A. deforestation
B. forest
C. afforestation
D. reforestation
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

