Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2: The generation gap gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
|
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
|
|
1 |
generate generator generation generational generation gap |
/ˈdʒen.ə.reɪt/ /ˈdʒen.ər.eɪ.t̬ɚ/ /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/ /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən.əl/ /dʒen.əˈreɪ.ʃən ˌɡæp/ |
v n n adj np |
tạo ra; phát ra máy phát điện thế hệ thuộc thế hệ khoảng cách thế hệ |
|
|
2 |
differ different difference differentiate generational difference |
/ˈdɪf.ɚ/ /ˈdɪf.ɚ.ənt/ /ˈdɪf.ɚ.əns/ /ˌdɪf.əˈren.ʃi.eɪt/ /dʒen.əˈreɪ.ʃən.əl ˈdɪf.ər.əns/ |
v adj n v np |
khác khác nhau sự khác nhau phân biệt sự khác biệt giữa các thế hệ |
|
|
3 |
belief believe |
/bɪˈliːf/ /bɪˈliːv/ |
n v |
niềm tin, tín ngưỡng tin tưởng |
|
|
4 |
behave behavior behavioral |
/bɪˈheɪv/ /bɪˈheɪ.vjər/ /bɪˈheɪ.vjɚ.əl/ |
v n adj |
cư xử, đối xử hành vi, cách cư xử thuộc hành vi |
|
|
5 |
nuclear family extended family |
/ˌnuː.kliː.ɚ ˈfæm.əl.i/ /ɪkˌsten.dɪd ˈfæm.əl.i/ |
np np |
gia đình gồm 2 thế hệ đại gia đình |
|
|
6 |
argue argument |
/ˈɑːrɡ.juː/ /ˈɑːrɡ.jə.mənt/ |
v n |
tranh luận, phản đối sự cãi nhau, cuộc tranh luận |
|
|
7 |
gender |
/ˈdʒendə/ |
n |
giống, giới tính |
|
|
8 |
conflict conflict |
/ˈkɑːn.flɪkt/ /kənˈflɪkt/ |
n v |
sự xung đột, cuộc xung đột mâu thuẫn, xung đột |
|
|
9 |
characteristic characterize characteristic characteristically |
/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/ /ˈker.ək.tɚ.aɪz/ /ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/ /ˌker.ək.təˈrɪs.tɪ.kəl.i/ |
n v adj adv |
đặc điểm mô tả đặc điểm, tiêu biểu cho điển hình, đặc trưng một cách điển hình, đặc trưng |
|
|
10 |
quality |
/ˈkwɑː.lə.t̬i/ |
n |
chất lượng, phẩm chất |
|
|
12 |
breadwinner |
/ˈbredˌwɪn.ɚ/ |
n |
trụ cột gia đình |
|
|
13 |
common |
/ˈkɑː.mən/ |
adj |
thông thường, phổ biến |
|
|
14 |
influence influence influential |
/ˈɪn.flu.əns/ /ˈɪn.flu.əns/ /ˌɪn.fluˈen.ʃəl/ |
n v adj |
sự ảnh hưởng ảnh hưởng, tác động có sức ảnh hưởng |
|
|
15 |
economic economical economy economics economist |
/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk/ /ˌiː.kəˈnɑː.mɪ.kəl/ /iˈkɑː.nə.mi/ /ˌiː.kəˈnɑː.mɪks/ /iˈkɑː.nə.mɪst/ |
adj adj n n n |
thuộc về kinh tế tiết kiệm nền kinh tế kinh tế học nhà kinh tế học |
|
|
16 |
social sociable socialize society socialization social media |
/ˈsoʊ.ʃəl/ /ˈsoʊ.ʃə.bəl/ /ˈsoʊ.ʃə.laɪz/ /səˈsaɪ.ə.t̬i/ /ˌsoʊ.ʃəl.əˈzeɪ.ʃən/ /ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/ |
adj adj v n n n |
có tính chất xã hội dễ chan hòa, dễ hòa nhập xã hội hóa xã hội, tầng lớp, giai cấp xã hội sự xã hội hóa mạng xã hội |
|
|
17 |
experience |
/ɪkˈspɪəriəns/ |
n/v |
kinh nghiệm/ trải qua |
|
|
18 |
critical |
/ˈkrɪt̬.ɪ.kəl/ |
adj |
phê phán, chỉ trích |
|
|
19 |
thinker |
/ˈθɪŋ.kɚ/ |
n |
nhà tư tưởng, người suy nghĩ |
|
|
20 |
curious curiosity |
/ˈkjʊr.i.əs/ /ˌkjʊr.iˈɑː.sə.t̬i/ |
adj n |
tò mò, ham hiểu biết tính ham hiểu biết, tình tò mò |
|
|
21 |
digital native digital device electronic device |
/ˌdɪdʒ.ɪ.təl ˈneɪ.t̬ɪv/ /ˈdɪdʒ.ɪ.təl dɪˈvaɪs/ /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk dɪˈvaɪs/ |
np np np |
chuyên gia về kỹ thuật số thiết bị kỹ thuật số thiết bị điện tử |
|
|
22 |
experiment |
/ɪkˈsper.ə.mənt/ |
n/v |
cuộc thử nghiệm; cuộc thí nghiệm/ thí nghiệm, thử nghiệm |
|
|
23 |
platform |
/ˈplæt.fɔːrm/ |
n |
sân ga, bục, nền tảng |
|
|
24 |
hire |
/haɪr/ |
v |
thuê |
|
|
25 |
immigrate immigrant immigration |
/ˈɪm.ə.ɡreɪt/ /ˈɪm.ə.ɡrənt/ /ˌɪm.əˈɡreɪ.ʃən/ |
v n n |
nhập cư người nhập cư sự nhập cư |
|
|
26 |
traditional tradition traditionally view traditional view |
/trəˈdɪʃ.ən.əl/ /trəˈdɪʃ.ən/ /trəˈdɪʃ.ən.əl.i/ /vjuː/ /trəˈdɪʃ.ən.əl vjuː/ |
adj n adv n/v np |
mang tính truyền thống truyền thống một cách truyền thống quan điểm/ nhìn, quan sát quan điểm truyền thống |
|
|
27 |
culture cultural culturally value cultural value |
/ˈkʌl.tʃər/ /ˈkʌl.tʃər.əl/ /ˈkʌl.tʃər.əli/ /ˈvæl.juː/ /ˈkʌl.tʃər.əl ˈvæl.juː/ |
n adj adv n/v np |
văn hóa, nền văn hóa thuộc về văn hóa về mặt văn hóa giá trị/ đánh giá, coi trọng giá trị văn hoá |
|
|
28 |
household chore household chore |
/ˈhaʊs.həʊld/ /tʃɔːr/ /ˈhaʊs.həʊld tʃɔːr/ |
n n np |
hộ gia đình việc nhà, công việc thường ngày việc nhà |
|
|
29 |
rudely |
/ˈruːd.li/ |
adv |
một cách thô lỗ |
|
|
30 |
control |
/kənˈtrəʊl/ |
n/v |
sự kiểm soát, quyền lực điều hành/ kiểm soát, điều khiển |
|
|
31 |
limit limited |
/ˈlɪm.ɪt/ /ˈlɪm.ɪ.tɪd/ |
n/v adj |
giới hạn, mức độ tối đa/ giới hạn, hạn chế có giới hạn, bị hạn chế |
|
|
32 |
screen time |
/ˈskriːn ˌtaɪm/ |
n |
thời gian trên màn hình |
|
|
33 |
upset |
/ˌʌpˈset/ |
v/adj |
làm ai buồn, khó chịu/ buồn bã, lo lắng, khó chịu |
|
|
34 |
hairstyle |
/ˈheəstaɪl/ |
n |
kiểu tóc |
|
|
35 |
strict strictly |
/strɪkt/ /ˈstrɪkt.li/ |
adj adv |
nghiêm khắc, nghiêm ngặt một cách nghiêm ngặt |
|
|
36 |
individual individual individually individualism |
/ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl/ /ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl/ /ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.ə.li/ /ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.ə.lɪ.zəm/ |
n adj adv n |
cá nhân thuộc về cá nhân một cách riêng biệt, cá nhân chủ nghĩa cá nhân |
|
|
37 |
freedom |
/ˈfriːdəm/ |
n |
tự do |
|
|
38 |
competition compete competitive competitively |
/ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/ /kəmˈpiːt/ /kəmˈpet.ə.tɪv/ /kəmˈpet.ə.tɪv.li/ |
n v adj adv |
cuộc thi; sự cạnh tranh cạnh tranh, thi đấu có tính cạnh tranh, hiếu thắng một cách cạnh tranh |
|
|
39 |
permission permit |
/pəˈmɪʃ.ən/ /pəˈmɪt/ |
n v |
sự cho phép, giấy phép cho phép |
|
|
40 |
taste |
/teɪst/ |
n |
thị hiếu về |
|
|
41 |
rule |
/ruːl/ |
n |
luật lệ |
|
|
42 |
confidence confide confident confidently |
/ˈkɒn.fɪ.dəns/ /kənˈfaɪd/ /ˈkɒn.fɪ.dənt/ /ˈkɒn.fɪ.dənt.li/ |
n v adj adv |
sự tự tin, lòng tin tâm sự, giãi bày tự tin một cách tự tin |
|
|
STT |
Cấu trúc |
Nghĩa |
|||
|
1 |
argue about/over sth have arguments over/about sth with sb |
tranh luận về điều gì đó tranh luận về điều gì với ai |
|||
|
2 |
learn to do sth |
học cách làm gì đó |
|||
|
3 |
hold views about sth |
giữ quan điểm về điều gì |
|||
|
4 |
want sb to do sth |
muốn ai làm điều gì đó |
|||
|
5 |
hope to do sth |
hi vọng làm điều gì đó |
|||
|
6 |
do the housework |
làm việc nhà |
|||
|
7 |
share one’s views |
cùng chung quan điểm |
|||
|
8 |
follow one’s dream follow in one’s footsteps |
theo đuổi ước mơ theo bước, tiếp bước ai |
|||
|
9 |
give sb advice |
cho ai đó lời khuyên |
|||
|
10 |
force sb to do sth |
ép ai làm điều gì đó |
|||
|
12 |
consist of |
bao gồm |
|||
|
13 |
belong to sb |
thuộc về ai đó |
|||
|
14 |
without + Ving/n |
mà không có cái gì/làm gì đó |
|||
|
15 |
deal with |
đối phó, giải quyết |
|||
|
16 |
refer to sth |
đề cập tới cái gì |
|||
|
17 |
grow up |
lớn lên, trưởng thành |
|||
|
18 |
be prepared to do sth |
sẵn sàng để làm điều gì đó |
|||
|
19 |
try out |
kiểm tra, thử xem có hoạt động không |
|||
|
20 |
be able to do sth |
có khả năng, năng lực làm gì |
|||
|
21 |
suit one’s need |
phù hợp với nhu cầu của ai đó |
|||
|
22 |
be interested in sth/doing sth |
thích thú, quan tâm với cái gì/ làm cái gì |
|||
|
23 |
rely on sb/sth |
phụ tuộc vào ai/ điều gì |
|||
|
24 |
be on the scene |
có mặt tại hiện trường |
|||
|
25 |
go through |
đi qua, kiểm tra kỹ, xem xét |
|||
|
26 |
complain about sth |
phàn nàn, khiếu nại về điều gì |
|||
|
27 |
be likely to do sth |
có khả năng sẽ làm điều gì đó |
|||
|
28 |
in addition |
thêm vào đó, ngoài ra |
|||
|
29 |
lead to sth |
dẫn đến điều gì |
|||
|
30 |
in conclusion |
kết luận, tóm lại |
|||
|
31 |
adapt to sth |
thích nghi với điều gì |
|||
|
32 |
fail to do sth |
thất bại khi làm gì |
|||
|
33 |
attitude to/toward(s) |
thái độ về điều gì |
|||
|
34 |
be dependent on sb/sth be independent of sb/sth |
phụ thuộc vào ai/cái gì độc lập, tự chủ với ai/cái gì |
|||
|
35 |
be addicted to sth |
nghiện cái gì |
|||
|
36 |
be absorbed in sth |
say mê cái gì |
|||
|
37 |
worry about |
lo lắng về |
|||
|
38 |
good at |
giỏi về |
|||
|
39 |
take away |
cất đi |
|||
|
40 |
point of view |
quan điểm |
|||
B. GRAMMAR
|
Modal verbs |
|
|
Cấu trúc: S + must/ have to/ ought to/ should + Vinf |
|
|
MUST (phải) |
⮚Diễn tả sự cần thiết, bắt buộc chủ quan đến từ cảm xúc, mong muốn của người nói. Students must pass an examination to study at this school. ⮚Bao hàm 1 kết luận đương nhiên/cách giải thích duy nhất hợp lý theo ý nghĩ của người nói (hẳn là). You have worked hard all day; you must be tired. ⮚“Mustn’t” (không được) diễn tả sự cấm đoán. (Liên quan đến luật lệ, quy định,...) You mustn’t walk on the grass. ⮚Để diễn tả thể phủ định của “must” (không cần), sử dụng needn’t. Must I do it now? – No, you needn’t. |
|
HAVE TO (phải) |
⮚Diễn tả 1 mệnh lệnh/bắt buộc khách quan do nội quy, mệnh lệnh, quy định, sự thật hiện. In Japan, guests have to leave their shoes at the door. ⮚“Have to” không thể thay thế “must” khi “must” mang nghĩa kết luận đương nhiên/cách giải thích duy nhất hợp lý theo ý nghĩ của người nói. He must be mad. (I personally thought that he was mad). ⮚“Have to” dùng thay cho “must” trong những hình thức mà “must” không có. He shall have to hurry if he is going to catch the 12 p.m train. |
|
OUGHT TO = SHOULD (nên) |
⮚Lời khuyên, lời đề nghị, nên dùng kèm với: “I think/ I don’t think/ do you think…”. I think he should do something to solve this. You ought not to stay up so late. ⮚Hỏi xin lời khuyên, ý kiến, sự hướng dẫn. What should we do now? ⮚Sự mong đợi. He should/ ought to be home by 7 o’clock. [I expect him to be home by 7 o’clock.] ⮚Diễn tả 1 sự gần đúng/rất có thể đúng. If she left home at 9:00, she should be here any minute now. |
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Why do people ____________ over opinions they can’t change anyway?
A. have
B. argue
C. make
D. deal
Question 2: Many parents still ____________ that children should follow traditional careers like doctor or teacher.
A. hope
B. believe
C. absorbed
D. suggest
Question 3: We shouldn’t ____________ arguments about things we can solve peacefully.
A. take
B. make
C. have
D. do
Question 4: Her ideas are ____________ of what her parents believe about gender roles.
A. involved
B. dependent
C. independent
D. alike
Question 5: ____________ equality is important, but different generations have different ideas about how to make it more normal and accepted in life.
A. Social
B. Cultural
C. Gender
D. Economic
Question 6: My parents ____________ me to follow in their footsteps and become a doctor.
A. hope
B. forced
C. want
D. let
Question 7: She ____________ in her mother’s footsteps and became a teacher.
A. followed
B. looked
C. looked
D. looked
Question 8: Parents should give ____________, not make every decision for their children.
A. permission
B. control
C. advice
D. opinion
Question 9: Every ____________ faces unique problems that their parents didn’t experience.
A. generation
B. generations
C. generator
D. generational
Question 10: Her daily routine ____________ of studying, helping at home, and exercising.
A. consists
B. contains
C. belongs
D. refers
Question 11: My parents try ____________ how much time I spend on my phone.
A. learning
B. to control
C. controlling
D. to discover
Question 12: My parents need to ____________ someone to look after my grandparents.
A. lose
B. play
C. gain
D. hire
Question 13: Parents worry when their kids ____________ too much online and too little in real life.
A. believe
B. socialize
C. belong
D. compete
Question 14: I prefer to work ____________, while my dad always says teamwork is better.
A. individualism
B. individually
C. individual
D. individualistic
Question 15: We should respect the ____________ that have been passed down from the previous generations.
A. family conflicts
B. generational differences
C. cultural values
D. common behaviours
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

