Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 (có lời giải)

Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2: The generation gap gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:

Quảng cáo

A. VOCABULARY.  

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ LOẠI

NGHĨA

1

generate

generator

generation

generational

generation gap

/ˈdʒen.ə.reɪt/

/ˈdʒen.ər.eɪ.t̬ɚ/

/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/

/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən.əl/

/dʒen.əˈreɪ.ʃən ˌɡæp/

v

n

n

adj

np

tạo ra; phát ra

máy phát điện

thế hệ

thuộc thế hệ

khoảng cách thế hệ

2

differ

different

difference

differentiate

generational difference

/ˈdɪf.ɚ/

/ˈdɪf.ɚ.ənt/

/ˈdɪf.ɚ.əns/

/ˌdɪf.əˈren.ʃi.eɪt/

/dʒen.əˈreɪ.ʃən.əl ˈdɪf.ər.əns/

v

adj

n

v

np

khác

khác nhau

sự khác nhau

phân biệt

sự khác biệt giữa các thế hệ

3

belief

believe

/bɪˈliːf/

/bɪˈliːv/

n

v

niềm tin, tín ngưỡng

tin tưởng

4

behave

behavior

behavioral

/bɪˈheɪv/

/bɪˈheɪ.vjər/

/bɪˈheɪ.vjɚ.əl/

v

n

adj

cư xử, đối xử

hành vi, cách cư xử

thuộc hành vi

5

nuclear family

extended family

/ˌnuː.kliː.ɚ ˈfæm.əl.i/

/ɪkˌsten.dɪd ˈfæm.əl.i/

np

np

gia đình gồm 2 thế hệ

đại gia đình

6

argue

argument

/ˈɑːrɡ.juː/

/ˈɑːrɡ.jə.mənt/

v

n

tranh luận, phản đối

sự cãi nhau, cuộc tranh luận

7

gender

/ˈdʒendə/

n

giống, giới tính

8

conflict

conflict

/ˈkɑːn.flɪkt/

/kənˈflɪkt/

n

v

sự xung đột, cuộc xung đột

mâu thuẫn, xung đột

9

characteristic

characterize

characteristic

characteristically

/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/

/ˈker.ək.tɚ.aɪz/

/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/

/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪ.kəl.i/

n

v

adj

adv

đặc điểm

mô tả đặc điểm, tiêu biểu cho

điển hình, đặc trưng

một cách điển hình, đặc trưng

10

quality

/ˈkwɑː.lə.t̬i/

n

chất lượng, phẩm chất

12

breadwinner

/ˈbredˌwɪn.ɚ/

n

trụ cột gia đình

13

common

/ˈkɑː.mən/

adj

thông thường, phổ biến

14

influence

influence

influential

/ˈɪn.flu.əns/

/ˈɪn.flu.əns/

/ˌɪn.fluˈen.ʃəl/

n

v

adj

sự ảnh hưởng

ảnh hưởng, tác động

có sức ảnh hưởng

15

economic

economical

economy

economics

economist

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk/

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪ.kəl/

/iˈkɑː.nə.mi/

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪks/

/iˈkɑː.nə.mɪst/

adj

adj

n

n

n

thuộc về kinh tế

tiết kiệm

nền kinh tế

kinh tế học

nhà kinh tế học

16

social

sociable

socialize

society

socialization

social media

/ˈsoʊ.ʃəl/

/ˈsoʊ.ʃə.bəl/

/ˈsoʊ.ʃə.laɪz/

/səˈsaɪ.ə.t̬i/

/ˌsoʊ.ʃəl.əˈzeɪ.ʃən/

/ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/

adj

adj

v

n

n

n

có tính chất xã hội

dễ chan hòa, dễ hòa nhập

xã hội hóa

xã hội, tầng lớp, giai cấp xã hội

sự xã hội hóa

mạng xã hội

17

experience

/ɪkˈspɪəriəns/

n/v

kinh nghiệm/ trải qua

18

critical

/ˈkrɪt̬.ɪ.kəl/

adj

phê phán, chỉ trích

19

thinker

/ˈθɪŋ.kɚ/

n

nhà tư tưởng, người suy nghĩ

20

curious

curiosity

/ˈkjʊr.i.əs/

/ˌkjʊr.iˈɑː.sə.t̬i/

adj

n

tò mò, ham hiểu biết

tính ham hiểu biết, tình tò mò

21

digital native

digital device

electronic device

/ˌdɪdʒ.ɪ.təl ˈneɪ.t̬ɪv/

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl dɪˈvaɪs/

/ˌel.ekˈtrɒn.ɪk dɪˈvaɪs/

np

np

np

chuyên gia về kỹ thuật số

thiết bị kỹ thuật số

thiết bị điện tử

22

experiment

/ɪkˈsper.ə.mənt/

n/v

cuộc thử nghiệm; cuộc thí nghiệm/ thí nghiệm, thử nghiệm

23

platform

/ˈplæt.fɔːrm/

n

sân ga, bục, nền tảng

24

hire

/haɪr/

v

thuê

25

immigrate

immigrant

immigration

/ˈɪm.ə.ɡreɪt/

/ˈɪm.ə.ɡrənt/

/ˌɪm.əˈɡreɪ.ʃən/

v

n

n

nhập cư

người nhập cư

sự nhập cư

26

traditional

tradition

traditionally

view

traditional view

/trəˈdɪʃ.ən.əl/

/trəˈdɪʃ.ən/

/trəˈdɪʃ.ən.əl.i/

/vjuː/

/trəˈdɪʃ.ən.əl vjuː/

adj

n

adv

n/v

np

mang tính truyền thống

truyền thống

một cách truyền thống

quan điểm/ nhìn, quan sát

quan điểm truyền thống

27

culture

cultural

culturally

value

cultural value

/ˈkʌl.tʃər/

/ˈkʌl.tʃər.əl/

/ˈkʌl.tʃər.əli/

/ˈvæl.juː/

/ˈkʌl.tʃər.əl ˈvæl.juː/

n

adj

adv

n/v

np

văn hóa, nền văn hóa

thuộc về văn hóa

về mặt văn hóa

giá trị/ đánh giá, coi trọng

giá trị văn hoá

28

household

chore

household chore

/ˈhaʊs.həʊld/

/tʃɔːr/

/ˈhaʊs.həʊld tʃɔːr/

n

n

np

hộ gia đình

việc nhà, công việc thường ngày

việc nhà

29

rudely

/ˈruːd.li/

adv

một cách thô lỗ

30

control

/kənˈtrəʊl/

n/v

sự kiểm soát, quyền lực điều hành/ kiểm soát, điều khiển

31

limit

limited

/ˈlɪm.ɪt/

/ˈlɪm.ɪ.tɪd/

n/v

adj

giới hạn, mức độ tối đa/ giới hạn, hạn chế

có giới hạn, bị hạn chế

32

screen time

/ˈskriːn ˌtaɪm/

n

thời gian trên màn hình

33

upset

/ˌʌpˈset/

v/adj

làm ai buồn, khó chịu/ buồn bã, lo lắng, khó chịu

34

hairstyle

/ˈheəstaɪl/

n

kiểu tóc

35

strict

strictly

/strɪkt/

/ˈstrɪkt.li/

adj

adv

nghiêm khắc, nghiêm ngặt

một cách nghiêm ngặt

36

individual

individual

individually

individualism

/ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl/

/ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl/

/ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.ə.li/

/ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.ə.lɪ.zəm/

n

adj

adv

n

cá nhân

thuộc về cá nhân

một cách riêng biệt, cá nhân

chủ nghĩa cá nhân

37

freedom

/ˈfriːdəm/

n

tự do

38

competition

compete

competitive

competitively

/ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/

/kəmˈpiːt/

/kəmˈpet.ə.tɪv/

/kəmˈpet.ə.tɪv.li/

n

v

adj

adv

cuộc thi; sự cạnh tranh

cạnh tranh, thi đấu

có tính cạnh tranh, hiếu thắng

một cách cạnh tranh

39

permission

permit

/pəˈmɪʃ.ən/

/pəˈmɪt/

n

v

sự cho phép, giấy phép

cho phép

40

taste

/teɪst/

n

thị hiếu về

41

rule

/ruːl/

n

luật lệ

42

confidence

confide

confident

confidently

/ˈkɒn.fɪ.dəns/

/kənˈfaɪd/

/ˈkɒn.fɪ.dənt/

/ˈkɒn.fɪ.dənt.li/

n

v

adj

adv

sự tự tin, lòng tin

tâm sự, giãi bày

tự tin

một cách tự tin

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1

argue about/over sth

have arguments over/about sth with sb

tranh luận về điều gì đó

tranh luận về điều gì với ai

2

learn to do sth

học cách làm gì đó

3

hold views about sth

giữ quan điểm về điều gì

4

want sb to do sth

muốn ai làm điều gì đó

5

hope to do sth

hi vọng làm điều gì đó

6

do the housework

làm việc nhà

7

share one’s views

cùng chung quan điểm

8

follow one’s dream

follow in one’s footsteps

theo đuổi ước mơ

theo bước, tiếp bước ai

9

give sb advice

cho ai đó lời khuyên

10

force sb to do sth

ép ai làm điều gì đó

12

consist of

bao gồm

13

belong to sb

thuộc về ai đó

14

without + Ving/n

mà không có cái gì/làm gì đó

15

deal with

đối phó, giải quyết

16

refer to sth

đề cập tới cái gì

17

grow up

lớn lên, trưởng thành

18

be prepared to do sth

sẵn sàng để làm điều gì đó

19

try out

kiểm tra, thử xem có hoạt động không

20

be able to do sth

có khả năng, năng lực làm gì

21

suit one’s need

phù hợp với nhu cầu của ai đó

22

be interested in sth/doing sth

thích thú, quan tâm với cái gì/ làm cái gì

23

rely on sb/sth

phụ tuộc vào ai/ điều gì

24

be on the scene

có mặt tại hiện trường

25

go through

đi qua, kiểm tra kỹ, xem xét

26

complain about sth

phàn nàn, khiếu nại về điều gì

27

be likely to do sth

có khả năng sẽ làm điều gì đó

28

in addition

thêm vào đó, ngoài ra

29

lead to sth

dẫn đến điều gì

30

in conclusion

kết luận, tóm lại

31

adapt to sth

thích nghi với điều gì

32

fail to do sth

thất bại khi làm gì

33

attitude to/toward(s)

thái độ về điều gì

34

be dependent on sb/sth

be independent of sb/sth

phụ thuộc vào ai/cái gì

độc lập, tự chủ với ai/cái gì

35

be addicted to sth

nghiện cái gì

36

be absorbed in sth

say mê cái gì

37

worry about

lo lắng về

38

good at

giỏi về

39

take away

cất đi

40

point of view

quan điểm

Quảng cáo

 

B. GRAMMAR

Modal verbs

Cấu trúc: S + must/ have to/ ought to/ should + Vinf

MUST

(phải)

Diễn tả sự cần thiết, bắt buộc chủ quan đến từ cảm xúc, mong muốn của người nói.

Students must pass an examination to study at this school.

Bao hàm 1 kết luận đương nhiên/cách giải thích duy nhất hợp lý theo ý nghĩ của người nói (hẳn là).

You have worked hard all day; you must be tired.

“Mustn’t” (không được) diễn tả sự cấm đoán. (Liên quan đến luật lệ, quy định,...)

You mustn’t walk on the grass.

Để diễn tả thể phủ định của “must” (không cần), sử dụng needn’t.

Must I do it now? – No, you needn’t.

HAVE TO

(phải)

Diễn tả 1 mệnh lệnh/bắt buộc khách quan do nội quy, mệnh lệnh, quy định, sự thật hiện.
They have to leave earlier than usual.

In Japan, guests have to leave their shoes at the door.

“Have to” không thể thay thế “must” khi “must” mang nghĩa kết luận đương nhiên/cách giải thích duy nhất hợp lý theo ý nghĩ của người nói.

He must be mad. (I personally thought that he was mad).

“Have to” dùng thay cho “must” trong những hình thức mà “must” không có.

He shall have to hurry if he is going to catch the 12 p.m train.

OUGHT TO = SHOULD

(nên)

Lời khuyên, lời đề nghị, nên dùng kèm với: “I think/ I don’t think/ do you think…”.

I think he should do something to solve this.

You ought not to stay up so late.

Hỏi xin lời khuyên, ý kiến, sự hướng dẫn.

What should we do now?

Sự mong đợi.

He should/ ought to be home by 7 o’clock.

[I expect him to be home by 7 o’clock.]

Diễn tả 1 sự gần đúng/rất có thể đúng.

If she left home at 9:00, she should be here any minute now.

Quảng cáo

C. PRACTICE

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: Why do people ____________ over opinions they can’t change anyway?

A. have

B. argue

C. make

D. deal

Question 2: Many parents still ____________ that children should follow traditional careers like doctor or teacher.

A. hope

B. believe

C. absorbed

D. suggest

Question 3: We shouldn’t ____________ arguments about things we can solve peacefully.

Quảng cáo

A. take

B. make

C. have

D. do

Question 4: Her ideas are ____________ of what her parents believe about gender roles.

A. involved

B. dependent

C. independent

D. alike

Question 5: ____________ equality is important, but different generations have different ideas about how to make it more normal and accepted in life.

A. Social

B. Cultural

C. Gender

D. Economic

Question 6: My parents ____________ me to follow in their footsteps and become a doctor.

A. hope

B. forced

C. want

D. let

Question 7: She ____________ in her mother’s footsteps and became a teacher.

A. followed

B. looked

C. looked

D. looked

Question 8: Parents should give ____________, not make every decision for their children.

A. permission

B. control

C. advice

D. opinion

Question 9: Every ____________ faces unique problems that their parents didn’t experience.

A. generation

B. generations

C. generator

D. generational

Question 10: Her daily routine ____________ of studying, helping at home, and exercising.

A. consists

B. contains

C. belongs

D. refers

Question 11: My parents try ____________ how much time I spend on my phone.

A. learning

B. to control

C. controlling

D. to discover

Question 12: My parents need to ____________ someone to look after my grandparents.

A. lose

B. play

C. gain

D. hire

Question 13: Parents worry when their kids ____________ too much online and too little in real life.

A. believe

B. socialize

C. belong

D. compete

Question 14: I prefer to work ____________, while my dad always says teamwork is better.

A. individualism

B. individually

C. individual

D. individualistic

Question 15: We should respect the ____________ that have been passed down from the previous generations.

A. family conflicts

B. generational differences

C. cultural values

D. common behaviours

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 11 sách mới các môn học