Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7: Educations options for school - leavers gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A.VOCABULARY.
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
1 |
education fair |
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən fer/ |
np |
hội chợ giáo dục |
2 |
option optional |
/'ɑ:pʃən/ /'ɑ:p.ʃən.əl/ |
n adj |
sự lựa chọn, tùy chọn tuỳ ý, tùy chọn |
3 |
entrance exam |
/'en.trəns ɪgˌzæm/ |
np |
kỳ thi tuyển sinh |
4 |
academic academy academics academician |
/ækə'demik/ /ə'kædəmi/ /ˌæk.ə'dem.ɪks/ /əˌkæd.əˈmɪʃ.ən/ |
adj n n n |
hàn lâm học viện các môn học ở trung học/đại học học viên |
5 |
vocational school |
/voʊˈkeɪ.ʃən.əl ˌskuːl/ |
np |
trường dạy nghề |
6 |
mechanic |
/mə'kæn.ɪk/ |
n |
thợ máy, công nhân cơ khí |
7 |
sensible sensitive senseless sense |
/'sen.sə.bəl/ /ˈsen.sə.t̬ɪv/ /'sens.ləs/ /sens/ |
adj adj adj n |
có đầu óc xét đoán, khôn ngoan nhạy cảm ngu dại, không hợp lý giác quan, cảm giác, ý thức |
8 |
representative |
/ˌrep.rɪˈzen.t̬ə.t̬ɪv/ |
n |
người đại diện |
9 |
school-leaver |
/ˌskuːlˈliː.vɚ/ |
n |
người vừa học xong mới ra trường |
10 |
higher education |
/ˌhaɪ.ɚ ed.jʊˈkeɪ.ʃən/ |
np |
giáo dục đại học |
11 |
qualification qualify qualified |
/ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/ /'kwɑː.lə.faɪ/ /'kwɑː.lə.faɪd/ |
n v adj |
bằng cấp, năng lực; chuyên môn đủ tiêu chuẩn, có đủ điều kiện đủ tiêu chuẩn, đủ trình độ |
12 |
graduation graduate |
/ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən/ /'grædʒ.u.ət/ |
n v/n |
sự tốt nghiệp tốt nghiệp/sinh viên tốt nghiệp |
13 |
specify specific specifics |
/ˈspesɪfaɪ/ /spəˈsɪfɪk/ /spəˈsɪfɪks/ |
v adj nsố nhiều |
chỉ rõ, ghi rõ, xác định rõ rõ ràng, cụ thể các chi tiết cụ thể |
14 |
official |
/ə'fiʃəl/ |
adj |
chính thức |
15 |
record |
/rɪ'kɔ:rd/ |
n |
thành tích, kỷ lục, sự ghi lại |
16 |
pursue |
/pɚ'su:/ |
v |
theo đuổi |
17 |
education educational educated educative educator educate |
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/ /ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl/ /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɪd/ /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɪv/ /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɚ/ /ˈedʒ.ə.keɪt/ |
n adj adj adj n v |
sự giáo dục thuộc giáo dục được đào tạo, có học thức mang tính giáo dục giáo viên, giảng viên giáo dục, dạy học |
18 |
expert |
/ˈek.spɝːt/ |
n/adj |
chuyên gia/về mặt chuyên môn |
19 |
formal informal |
/'fɔ:r.məl/ /ɪn'fɔ:r.məl/ |
adj adj |
chính thức; chính thống, trang trọng không chính thống |
20 |
degree |
/dɪ'gri:/ |
n |
bằng cấp |
21 |
depend dependent independence independent independently |
/dɪˈpend/ /dɪˈpendənt/ /ˌɪndɪˈpendəns/ /ˌɪndɪˈpendənt/ /ˌɪndɪˈpendəntli/ |
v adj n adj adv |
phụ thuộc, dựa vào phụ thuộc sự độc lập độc lập một cách độc lập |
22 |
job market |
/dʒɑ:b 'ma:r.kɪt/ |
np |
thị trường việc làm |
23 |
apprenticeship apprentice |
/əˈpren.t̬ɪs.ʃɪp/ /əˈpren.t̬ɪs/ |
n n |
quá trình/thời gian học việc người học việc |
24 |
hands-on |
/ˌhænd'za:n/ |
adj |
thực tế, thực tiễn |
25 |
experience |
/ɪk'spɪr.i.əns/ |
n |
kinh nghiệm, sự từng trải |
26 |
wage salary |
/weɪdʒ/ /ˈsæl.ɚ.i/ |
n n |
tiền công (trả theo giờ) tiền lương |
27 |
cover |
/'kʌv.ɚ/ |
v |
trang trải; bao phủ, bao trùm |
28 |
living cost |
/'lɪvɪŋ ˌkɑ:st/ |
np |
sinh hoạt phí |
29 |
institution |
/ˌɪn.stə'tu:.ʃən/ |
n |
cơ quan; trụ sở cơ quan, __________. |
30 |
educational journey |
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl ˈdʒɝː.ni/ |
np |
hành trình giáo dục |
31 |
critical thinking skill |
/ˌkrɪt̬.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ skɪl/ |
np |
kỹ năng tư duy phản biện |
32 |
profession professional professional |
/prəˈfeʃn/ /prəˈfeʃənl/ /prəˈfeʃənl/ |
n adj n |
nghề nghiệp (trình độ cao) chuyên nghiệp người chuyên nghiệp |
33 |
brochure |
/broʊˈʃʊr/ |
n |
tờ rơi quảng cáo |
34 |
advertisement |
/ədˈvɜːtɪsmənt/ |
n |
quảng cáo |
formal education |
/'fɔ:r.məl ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/ |
np |
giáo dục chính quy |
|
35 |
alternative alternative alternatively |
/ɑːlˈtɝː.nə.tɪv/ /ɑːlˈtɝː.nə.tɪv/ /ɑːlˈtɝː.nə.t̬ɪv.li/ |
n adj adv |
sự lựa chọn thay thế thay thế, khác ngoài ra; cách khác |
36 |
bachelor's degree |
/ˌbætʃ.əl.ɚz dɪˈɡriː/ |
np |
bằng cử nhân |
37 |
master's degree |
/ˌmæs.tɚz dɪˈɡriː/ |
np |
bằng thạc sĩ |
38 |
doctorate |
/ˈdɑːk.tɚ.ət/ |
n |
bằng tiến sĩ |
39 |
biology |
/baɪˈɒlədʒi/ |
n |
sinh học |
40 |
present presentation presenter |
/prɪˈzent/ /ˌpreznˈteɪʃn/ /prɪˈzentər/ |
v n n |
trình bày, giới thiệu, tặng bài thuyết trình; sự trình bày người thuyết trình; dẫn chương trình |
41 |
apply applicant application |
/əˈplaɪ/ /ˈæplɪkənt/ /ˌæplɪˈkeɪʃn/ |
v n n |
nộp đơn; áp dụng người nộp đơn đơn xin; sự ứng dụng |
42 |
immediate immediately |
/ɪˈmiːdiət/ /ɪˈmiːdiətli/ |
adj adv |
ngay lập tức, tức thì; gần gũi, trực tiếp ngay lập tức, tức thì |
43 |
trade |
/treɪd/ |
n |
nghề nghiệp |
44 |
broad |
/brɔːd/ |
adj |
rộng, đa dạng |
45 |
duration |
/dʒʊəˈreɪ.ʃən/ |
n |
khoảng thời gian |
46 |
request |
/rɪˈkwest/ |
n |
yêu cầu |
47 |
sixth-form college |
/ˈsɪksθ ˌfɔːm ˈkɒl.ɪdʒ/ |
n |
trường trungcho học sinh 16–19 tuổi |
48 |
technical |
/ˈteknɪkl/ |
adj |
kỹ thuật |
49 |
fee |
/fiː/ |
n |
học phí |
50 |
attend |
/əˈtend/ |
v |
tham dự |
CẤU TRÚC |
NGHĨA |
|||
1 |
make a decision |
đưa ra quyết định |
||
2 |
be glad to do sth |
rất vui khi làm điều gì |
||
3 |
get into university |
đậu vào đại học |
||
4 |
hope to do sth |
hy vọng làm gì đó |
||
5 |
follow one's dream |
theo đuổi ước mơ |
||
6 |
regret doing sth regret to do sth |
hối hận vì đã làm gì rất tiếc khi phải làm gì |
||
7 |
make sb + adj make sb do sth |
làm cho ai đó thế nào khiến cho ai đó làm gì |
||
8 |
be proud of sb/sth |
tự hào về ai/điều gì |
||
9 |
help sb (to) do sth |
giúp ai đó làm điều gì |
||
10 |
choose to do sth |
chọn làm điều gì |
||
11 |
ask about sth ask for sth |
hỏi về điều gì đó yêu cầu điều gì đó |
||
12 |
make friends |
kết bạn |
||
13 |
manage to do sth |
xoay xở để làm điều gì |
||
14 |
have/gain an advantage over sb |
có lợi thế hơn ai đó |
||
15 |
when it comes to sth |
khi nói đến điều gì |
||
16 |
succeed in doing sth |
thành công trong việc làm gì |
||
17 |
make an appointment to do sth |
đặt lịch hẹn để làm gì |
||
18 |
focus on |
tập trung vào |
||
19 |
prefer to do sth/doing sth |
thích làm gì hơn |
||
20 |
at least |
ít nhất |
||
21 |
in order to/so as to + v (bare) |
để làm điều gì |
||
22 |
do training |
tập luyện, đào tạo |
||
23 |
go on |
tiếp tục |
||
B.GRAMMAR
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Having attended the __________, Minh decided to apply for a scholarship at a university in Australia.
A.education system
B. education fair
C. education method
D. education plan
Question 2: Taking part in extra English classes is __________ optional, but it can improve your communication skills effectively.
A. really
B. nearly
C. probably
D. completely
Question 3: Students should consider every __________ carefully before deciding to go to university or start working.
A. chance
B. choice
C. plan
D. option
Question 4: Many students spend months preparing for the __________ to gain admission to top universities.
A. academic test
B. entrance exam
C. school record
D. qualification form
Question 5: An experienced __________ delivered a lecture on modern teaching methods at the education fair.
A. academy
B. academic
C. academician
D.academics
Question 6: She finally succeeded __________ passing the entrance exam to the prestigious medical school.
A. for
B. on
C. of
D. in
Question 7: Many school-leavers choose to attend a __________ to gain hands-on experience for future jobs.
A. technical center
B. public college
C. vocational school
D. open university
Question 8: Having trained for three years in electronics, the __________ was finally promoted to a supervisor position.
A. carpenter
B. mechanic
C. builder
D. technician
Question 9: It’s __________ to compare tuition fees before applying to any university.
A. sensitive
B. senseless
C. sense
D. sensible
Question 10: Wasting time instead of studying for the exam was a __________ decision.
A. proud
B. careless
C. senseless
D. useful
Question 11: Students should have a __________ of responsibility when planning their education paths.
A. kind
B. type
C. sense
D. part
Question 12: Each student must submit at least one __________ to complete the course requirements successfully.
A. report card
B. essay
C. interview
D. resume
Question 13: Each company sent a __________ to the education fair to meet potential applicants.
A. teacher
B. manager
C. member
D. representative
Question 14: A large number of __________ attended the job fair organized by the local authority.
A. higher education
B. university students
C. school-leavers
D. freshmen
Question 15:__________, having evolved rapidly, now offers flexible online programs for working adults.
A. Distance classes
B. Higher education
C. Modern schools
D. Secondary education
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

