Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3: Cities of the future gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
|
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
|
|
1 |
exhibition exhibit |
/ˌek.səˈbɪʃ.ən/ /ɪɡˈzɪb.ɪt/ |
n v |
cuộc triển lãm, sự biểu lộ triển lãm, biểu lộ |
|
|
2 |
impact |
/ˈɪm.pækt/ |
n |
ảnh hưởng |
|
|
3 |
vehicle |
/ˈviː.ə.kəl/ |
n |
xe cộ |
|
|
4 |
traffic jam |
/ˈtræf.ɪk ˌdʒæm/ |
np |
ách tắc giao thông |
|
|
5 |
city dweller |
/ˈsɪt̬.i ˈdwel.ɚ/ |
np |
cư dân thành phố |
|
|
6 |
efficiently efficient efficiency |
/ɪˈfɪʃ.ənt.li/ /ɪˈfɪʃ.ənt/ /ɪˈfɪʃ.ən.si/ |
adv adj n |
một cách hiệu quả có hiệu suất cao tính hiệu quả |
|
|
7 |
infrastructure |
/ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/ |
n |
cơ sở hạ tầng |
|
|
8 |
high – rise |
/ˈhaɪ raɪz/ |
n |
nhà cao tầng |
|
|
9 |
carbon footprint |
/ˌkɑːr.bən ˈfʊt.prɪnt/ |
n |
dấu chân carbon (tổng khí thải do cá nhân/tổ chức tạo ra) |
|
|
10 |
transport |
/ˈtræn.spɔːrt/ |
n |
sự vận tải, phương tiện vận chuyển |
|
|
11 |
urban centre |
/ˈɝː.bən ˈsentər/ |
np |
trung tâm đô thị |
|
|
12 |
roof garden |
/ˈruːf ˌɡɑːr.dən/ |
np |
vườn trên mái |
|
|
13 |
skyscraper |
/ˈskaɪˌskreɪ.pɚ/ |
n |
tòa nhà chọc trời |
|
|
14 |
smoothly |
/ˈsmuːð.li/ |
adv |
một cách êm ả, trôi chảy |
|
|
15 |
architecture architect |
/ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/ /ˈɑːr.kə.tekt/ |
n n |
công trình kiến trúc kiến trúc sư |
|
|
16 |
suburb suburban |
/ˈsʌbɜːb/ /səˈbɝː.bən/ |
n a |
vùng ngoại ô thuộc ngoại ô |
|
|
17 |
sustain sustainable sustainability sustainably |
/səˈsteɪn/ /səˈsteɪ.nə.bəl/ /səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.ti/ /səˈsteɪ.nə.bli/ |
v adj n adv |
duy trì, chống đỡ bền vững sự bền vững một cách bền vững |
|
|
18 |
sensor |
/ˈsen.sɚ/ |
n |
cảm biến |
|
|
19 |
biodiversity |
/ˌbaɪ.oʊ.dɪˈvɝː.sə.t̬i/ |
n |
đa dạng sinh học |
|
|
20 |
renewable / non – renewable |
/rɪˈnuː.ə.bəl/ /ˌnɑːn.rɪˈnuː.ə.bəl/ |
a / a |
có thể tái tạo / không thể tái tạo |
|
|
21 |
eco – friendly |
/ˈek.oʊˌfrend.li/ |
a |
thân thiện với môi trường |
|
|
22 |
computer – controlled |
/kəmˈpjuː.t̬ɚ kənˈtroʊld/ |
a |
được điều khiển bằng máy tính |
|
|
23 |
emission |
/iˈmɪʃ.ən/ |
n |
sự tỏa ra (khí, ánh sáng, nhiệt...) |
|
|
24 |
pedestrian zone |
/pəˈdes.tri.ən zoʊn/ |
np |
khu vực dành cho người đi bộ |
|
|
25 |
cycle path |
/ˈsaɪ.kəl ˌpæθ/ |
np |
đường dành cho xe đạp |
|
|
26 |
livable |
/ˈlɪv.ə.bəl/ |
a |
có thể ở được, đáng sống |
|
|
27 |
living conditions |
/ˈlɪv.ɪŋ kənˈdɪʃ.ənz/ |
np |
điều kiện sống, điều kiện sinh hoạt |
|
|
28 |
rush hour |
/ˈrʌʃ ˌaʊr/ |
np |
giờ cao điểm |
|
|
29 |
interact interaction interactive |
/ˌɪn.t̬ɚˈækt/ /ˌɪn.t̬ɚˈræk.ʃən/ /ˌɪn.t̬ɚˈræk.tɪv/ |
v n a |
tương tác sự tương tác có tính tương tác |
|
|
30 |
neighbor neighborhood |
/ˈneɪ·bər/ /ˈneɪ.bə.hʊd/ |
n n |
(người) hàng xóm khu phố |
|
|
31 |
privacy |
/ˈpraɪ.və.si/ |
n |
sự riêng tư; đời tư |
|
|
32 |
sense of community |
/sens ɑːv kəˈmjuː.nə.t̬i/ |
np |
ý thức cộng đồng |
|
|
33 |
security secure |
/səˈkjʊr.ə.t̬i/ /səˈkjʊr/ |
n a |
sự an toàn an tâm, bảo đảm |
|
|
34 |
advantage disadvantage |
/ədˈvæn.t̬ɪdʒ/ /ˌdɪs.ədˈvæn.t̬ɪdʒ/ |
n n |
sự thuận lợi sự bất lợi |
|
|
35 |
victim |
/ˈvɪk.təm/ |
n |
nạn nhân |
|
|
36 |
cybercrime |
/ˈsaɪ.bɚ.kraɪm/ |
n |
tội phạm mạng |
|
|
37 |
expert |
/ˈek.spɝːt/ |
n |
chuyên gia |
|
|
38 |
extend |
/ɪkˈstend/ |
v |
mở rộng, kéo dài, trải dài |
|
|
39 |
advantage disadvantage |
/ədˈvæn.t̬ɪdʒ/ /ˌdɪs.ədˈvæn.t̬ɪdʒ/ |
n n |
lợi thế sự bất lợi, bất lợi |
|
|
40 |
flat |
/flæt/ |
n |
căn hộ |
|
|
41 |
greenhouse gas |
/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/ |
n |
khí nhà kính |
|
|
42 |
impressed |
/ɪmˈprest/ |
v |
ấn tượng |
|
|
43 |
interrupt |
/ˌɪn.təˈrʌpt/ |
v |
làm gián đoạn |
|
|
44 |
liveable |
/ˈlɪv.ə.bəl/ |
adj |
đáng sống |
|
|
45 |
one – way |
/ˌwʌnˈweɪ/ |
adj |
một chiều |
|
|
46 |
organize organization organizational |
/ˈɔː.ɡən.aɪz/ /ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən/ /ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən.əl/ |
v n adj |
tổ chức, sắp xếp tổ chức (thuộc) tổ chức, cơ cấu tổ chức |
|
|
47 |
pedal |
/ˈpedl/ |
n |
bàn đạp |
|
|
48 |
predict |
/prɪˈdɪkt/ |
v |
tiên đoán |
|
|
49 |
prescription |
/prɪˈskrɪp.ʃən/ |
n |
đơn thuốc |
|
|
50 |
populate population populated |
/ˈpɒp.jə.leɪt/ /ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/ /ˈpɒp.jə.leɪ.tɪd/ |
v n adj |
cư trú, ở; làm cho có dân cư dân số, dân cư có dân cư |
|
|
51 |
quality |
/ˈkwɒləti/ |
n |
chất lượng |
|
|
52 |
refund |
/ˈriːfʌnd/ |
n |
khoản tiền hoàn lại |
|
|
53 |
rooftop farming |
/ˈruːf.tɒp ˈfɑː.mɪŋ/ |
n.phr |
canh tác trên mái nhà |
|
|
54 |
tram |
/træm/ |
n |
tàu điện |
|
|
55 |
decision – making |
/dɪˈsɪʒn ˈmeɪkɪŋ/ |
n |
việc ra quyết định |
|
|
56 |
apartment |
/əˈpɑːtmənt/ |
n |
căn hộ |
|
|
57 |
appointment |
/əˈpɔɪntmənt/ |
n |
cuộc hẹn |
|
|
58 |
card reader |
/ˈkɑːd ˌriː.dər/ |
n |
đầu đọc thẻ |
|
|
59 |
available |
/əˈveɪləbl/ |
adj |
có sẵn |
|
|
60 |
driverless bus |
/ˈdraɪ.və.ləs bʌs/ |
n.phr |
xe buýt không người lái |
|
|
STT |
Cấu trúc |
Nghĩa |
|||
|
1 |
feel free to do sth |
cảm thấy thoải mái khi làm gì |
|||
|
2 |
have an impact on sb/sth |
có ảnh hưởng đến ai/cái gì |
|||
|
3 |
be impressed by/at/with sth |
bị ấn tượng bởi cái gì |
|||
|
4 |
attract one’s attention |
thu hút sự chú ý của ai đó |
|||
|
5 |
be expected to do sth |
được mong đợi để làm điều gì đó |
|||
|
6 |
cope with sth |
đối phó, giải quyết điều gì |
|||
|
7 |
a range of |
một loạt các |
|||
|
8 |
warn sb about/against sth |
cảnh báo ai về điều gì |
|||
|
9 |
make room for sth |
tạo không gian, chỗ trống cho cái gì |
|||
|
10 |
care about sth |
quan tâm đến điều gì |
|||
|
11 |
be made available for sb |
có sẵn cho ai đó |
|||
|
12 |
provide sb with sth provide sth to/for sb |
cung cấp cho ai cái gì cung cấp cái gì cho ai |
|||
|
13 |
without + v – ing/n |
mà không làm gì / mà không có cái gì |
|||
|
14 |
thanks to sb/sth |
nhờ có ai / cái gì |
|||
|
15 |
interact with sb/sth |
tương tác với ai / cái gì |
|||
|
16 |
pros and cons |
ưu và nhược điểm |
|||
|
17 |
on the other hand |
mặt khác |
|||
B. GRAMMAR
|
STATIVE VERBS IN THE CONTINUOUS FORM – LIKING VERBS. (ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI VÀ ĐỘNG TỪ NỐI) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STATIVE VERBS Phân biệt:
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Liking verbs Một động từ nối được sử dụng để liên kết chủ thể với một tính từ hoặc một danh từ miêu tả hoặc xác định chủ thể đó. · be = get: thì, là, ở · seem = appear (dường như), · remain = stay = keep (vẫn giữ nguyên trạng thái nào đó), · become = come = turn = go = grow = get (trở nên, trở thành), · taste (có vị), smell (có mùi), sound (nghe có vẻ), look (trông có vẻ), feel (cảm thấy), prove (chứng tỏ là) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the best answer to each of the following questions.
Question 1: During Earth Day, students ____________ posters and charts on reducing plastic waste in daily life.
A. exhibited
B. performed
C. predicted
D. interacted
Question 2: The new transport system ____________ more convenient than expected.
A. drives
B. turns
C. seems
D. expects
Question 3: Smart traffic lights may help reduce ____________ during rush hours in big cities.
A. public transport
B. traffic jams
C. electric buses
D. cycling paths
Question 4: The project offers fresh vegetables to ____________ through rooftop urban farming.
A. city dwellers
B. architects
C. flatmates
D. workers
Question 5: He organized the conference ____________, allowing speakers to present without delays.
A. efficient
B. efficiency
C. efficiently
D. efficiencies
Question 6: She runs her team in a very ____________ way, especially when deadlines are near.
A. efficient
B. sustainable
C. complex
D. digital
Question 7: Public transport’s ____________ improves when fewer people use personal vehicles.
A. expression
B. emotion
C. efficiency
D. impression
Question 8: Without strong ____________, it's impossible to maintain a sustainable urban lifestyle.
A. infrastructure
B. exhibition
C. organization
D. transportation
Question 9: Most ____________ in the city center now follow green building standards.
A. rooftops
B. urban centre
C. public gardens
D. high – rises
Question 10: Taking public transport daily is one way to reduce your ____________.
A. carbon footprint
B. greenhouse gas
C. city budget
D. energy system
Question 11: Though modern, the city still ____________ deeply connected to its cultural roots.
A. stays
B. becomes
C. feels
D. knows
Question 12: After attending the ____________, she became more aware of sustainable living.
A. green innovation exhibition
B. green exhibition innovation
C. innovation green exhibition
D. exhibition green innovation
Question 13: The project aims to protect ____________ while building housing near nature reserves.
A. greenery
B. biodiversity
C. vegetation
D. wildlife
Question 14: Governments are shifting investments from ____________ to renewable resources to save the planet.
A. fossil fuels
B. plastic materials
C. non – renewable
D. imported oil
Question 15: Future homes will be ____________, saving energy and improving comfort.
A. computer – controlled
B. solar – lighted
C. architect – designed
D. heat – resistant
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

