Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8: Becoming independent gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
|
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
|
|
1 |
depend dependent dependable independent independence dependence |
/dɪ'pend/ /dɪ'pen.dənt/ /dɪ'pen.də.bəl/ /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ /ˌɪn.dɪˈpen.dəns/ /dɪ'pen.dəns/ |
v adj adj adj n n |
phụ thuộc vào, tùy thuộc dựa vào, phụ thuộc đáng tin cậy độc lập, không phụ thuộc sự độc lập sự nương tựa, sự phụ thuộc |
|
|
2 |
responsible irresponsible responsibility irresponsibility |
/rɪ'spɑ:n.sə.bəl/ /ˌɪr.əˈspɑːn.sə.bəl/ /rɪˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t̬i/ /ˌɪr.əˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t̬i/ |
adj adj n n |
có trách nhiệm vô trách nhiệm trách nhiệm sự vô trách nhiệm |
|
|
3 |
manage management manageable manager time-management money-management time-management skill time-management tool |
/'mæn.ədʒ/ /'mæn.əʤ.mənt/ /'mæn.ə.dʒə.bəl/ /ˈmæn.ə.dʒɚ/ /'taɪm ˌmæn.ɪdʒ.mənt/ /'mʌn.i ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ /ˈtaɪm ˌmæn.ɪdʒ.mənt skɪl/ /ˈtaɪm ˌmæn.ɪdʒ.mənt tuːl/ |
v n adj n np np n.phr n.phr |
giải quyết, quản lý, kiểm soát việc quản lý có thể quản lý được người quản lý quản lý thời gian quản lý tiền bạc kỹ năng quản lý thời gian công cụ quản lý thời gian |
|
|
4 |
schedule to-do-list |
/'skedʒ.u:l/ /təˈduː ˌlɪst/ |
n n |
kế hoạch, lịch trình danh sách việc cần làm |
|
|
5 |
install |
/ɪn'stɑ:l/ |
v |
lắp đặt |
|
|
6 |
motivate motivation motivated self-motivated |
/ˈmoʊ.t̬ə.veɪt/ /ˌmoʊ.t̬əˈveɪ.ʃən/ /ˈmoʊ.t̬ɪ.veɪ.t̬ɪd/ /self ˈmoʊ.t̬ɪ.veɪ.t̬ɪd/ |
v n adj adj |
thúc đẩy sự thúc đẩy, động lực có động lực có khả năng tự thúc đẩy |
|
|
7 |
self-study |
/ˌselfˈstʌd.i/ |
n |
tự học |
|
|
8 |
trust |
/trʌst/ |
v/n |
tin tưởng, sự tin tưởng |
|
|
9 |
life skill |
/'laɪf ˌskɪl/ |
np |
kỹ năng sống |
|
|
10 |
honest honesty dishonest dishonesty |
/'ɑ:.nɪst/ /ˈɑː.nə.sti/ /dɪ'sɑ:.nɪst/ /dɪ'sɑ:.nə.sti/ |
adj n adj n |
trung thực, thật thà sự trung thực, sự thật thà không trung thực sự không trung thực |
|
|
11 |
reliable rely reliant reliability |
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/ /rɪ'laɪ/ /rɪ'laɪ.ənt/ /rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/ |
adj v adj n |
có thể tin tưởng phụ thuộc dựa dẫm, phụ thuộc sự tin cậy |
|
|
12 |
harm harmful harmless |
/ha:rm/ /'hɑ:rm.fəl/ /'hɑ:rm.ləs/ |
n/v adj adj |
sự tổn hại/gây hại có hại vô hại |
|
|
13 |
pressure pressured high-pressure |
/ˈpreʃ.ər/ /ˈpreʃ.ərd/ /ˌhaɪ ˈpreʃ.ər/ |
n adj adj |
áp lực; áp suất; sức ép chịu áp lực; cảm thấy bị áp lực áp lực cao; căng thẳng; |
|
|
14 |
decision-making skill making decisions |
/dɪ'sɪʒ.ən 'meɪ.kɪŋ skɪl/ /meɪkɪŋ dɪˈsɪʒən/ /dɪˈsɪʒn ˈmeɪkər/ |
np n.phr n |
kỹ năng ra quyết định đưa ra quyết định người ra quyết định |
|
|
15 |
teenager teenage |
/'ti:nˌeɪ.dʒɚ/ /'ti:n.eɪdʒ/ |
n adj |
người ờ độ tuổi thanh thiếu niên thanh thiếu niên |
|
|
16 |
public transport |
/ˌpʌb.hk 'træn.spɔ:rt/ |
np |
phương tiện giao thông công cộng |
|
|
17 |
solve solution |
/sa:lv/ /sə'lu:.ʃən/ |
v n |
giải quyết, tìm ra lời giải giải pháp, cách giải quyết |
|
|
18 |
option optional |
/'ɑ:p.ʃən/ /'ɑ:p.ʃən.əl/ |
n adj |
sự lựa chọn, tùy chọn không bắt buộc, tùy chọn |
|
|
19 |
review |
/rɪ'vju:/ |
v |
xem xét |
|
|
20 |
specific |
/spə'sɪf.ɪk/ |
adj |
rõ ràng, cụ thể, đặc trưng |
|
|
21 |
extracurricular |
/ˌekstrəkəˈrɪkjələr/ |
adj |
ngoại khóa |
|
|
22 |
separate separately |
/ˈseprət/ /ˈsep.ɚ.ət.li/ |
v adv |
tách, chia tách biệt, riêng biệt |
|
|
23 |
washing powder washing liquid |
/ˈwɑː.ʃɪŋ ˌpaʊ.dɚ/ /ˈwɑː.ʃɪŋ ˌlɪk.wɪd/ |
np np |
bột giặt nước giặt |
|
|
24 |
instruct |
/ɪnˈstrʌkt/ |
v |
hướng dẫn; chỉ dạy |
|
|
25 |
instruction |
/ɪnˈstrʌk.ʃən/ |
n |
sự chỉ dẫn; hướng dẫn |
|
|
26 |
item |
/'aɪ.t̬əm/ |
n |
khoản; món; đồ |
|
|
27 |
rinse |
/rɪns/ |
v |
giặt, súc; rửa |
|
|
28 |
measure |
/'meʒ.ɚ/ |
v |
đo lường |
|
|
29 |
responsibility responsible sense of responsibility |
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ /rɪˈspɒnsəbl/ /sens əv rɪˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t̬i/ |
n adj np |
trách nhiệm có trách nhiệm tinh thần trách nhiệm |
|
|
30 |
organized |
/'ɔ:r.gən.aɪzd/ |
adj |
được tổ chức tốt, có tổ chức |
|
|
31 |
curious |
/ˈkjʊr.i.əs/ |
adj |
tò mò, ham hiểu biết |
|
|
32 |
convince convinced convincing |
/kənˈvɪns/ /kənˈvɪnst/ /kənˈvɪnsɪŋ/ |
v adj adj |
thuyết phục bị thuyết phục; tin chắc có sức thuyết phục |
|
|
33 |
belief |
/bɪˈliːf/ |
n |
niềm tin |
|
|
34 |
identify |
/aɪˈdentɪfaɪ/ |
v |
xác định |
|
|
35 |
hang |
/hæŋ/ |
v |
treo |
|
|
36 |
fold |
/fəʊld/ |
v |
gấp |
|
|
37 |
washing powder |
/ˈwɒʃ.ɪŋ ˌpaʊ.dər/ |
n |
bột giặt |
|
|
38 |
sort |
/sɔːt/ |
v |
phân loại |
|
|
39 |
dryer |
/ˈdraɪ.ər/ |
n |
máy sấy |
|
|
40 |
iron |
/ˈaɪən/ |
v |
ủi |
|
|
41 |
wardrobe |
/ˈwɔːdrəʊb/ |
n |
tủ quần áo |
|
|
42 |
drawer |
/drɔːr/ |
n |
ngăn kéo |
|
|
43 |
academic skill |
/ˌæk.əˈdem.ɪk skɪl/ |
n |
kỹ năng học thuật |
|
|
44 |
babysitting |
/ˈbeɪ.biˌsɪt.ɪŋ/ |
n |
trông trẻ |
|
|
45 |
admission |
/ədˈmɪʃn/ |
n |
sự trúng tuyển |
|
|
46 |
dog walking |
/dɒɡ ˈwɔː.kɪŋ/ |
n |
dắt chó đi dạo |
|
|
47 |
pocket money |
/ˈpɑː.kɪt ˌmʌn.i/ |
n |
tiền tiêu vặt |
|
|
48 |
part-time job |
/ˌpɑːtˈtaɪm dʒɒb/ |
n.phr |
công việc bán thời gian |
|
|
STRUCTURES |
|||||
|
STT |
CẤU TRÚC |
NGHĨA |
|||
|
1 |
keep doing sth |
tiếp tục làm gì |
|||
|
2 |
from time to time |
thỉnh thoảng, đôi lúc |
|||
|
3 |
used to do sth |
thường làm gì trong quá khứ |
|||
|
4 |
have the confidence to do sth |
có sự tự tin để làm điều gì đó |
|||
|
5 |
deal with sth |
đối phó với cái gì |
|||
|
6 |
earn one's trust |
giành được lòng tin của ai |
|||
|
7 |
out and about |
đi đây đi đó |
|||
|
8 |
be good at sth/doing sth be good for sb/sth |
giỏi làm việc gì tốt cho ai/cái gì |
|||
|
9 |
do one's laundry |
giặt quần áo |
|||
|
10 |
teach sb how to do sth |
dạy ai cách làm điều gì |
|||
|
11 |
be responsible with sth be responsible for sth/doing sth take responsibility for sth/doing sth |
có trách nhiệm với cái gì có trách nhiệm về điều gì/làm cái gì chịu trách nhiệm cho điều gì/làm cái gì |
|||
|
12 |
do chores |
làm việc vặt |
|||
|
13 |
encourage sb to do sth |
khuyến khích ai làm điều gì |
|||
|
14 |
without sth/doing sth |
mà không có cái gì/làm điều gì |
|||
|
15 |
sign up for sth |
đăng ký cái gì |
|||
|
16 |
force sb to do sth |
buộc ai phải làm gì |
|||
|
17 |
make sure |
bảo đảm, chắc chắn |
|||
|
18 |
get round |
tránh né, đi lại |
|||
|
19 |
come up with |
nghĩ ra, nảy ra |
|||
|
20 |
write down |
viết ra, ghi chú |
|||
|
21 |
base sth on sth |
căn cứ cái gì trên cái gì |
|||
|
22 |
make a choice |
đưa ra lựa chọn |
|||
|
23 |
move forward |
tiến lên phía trước |
|||
|
24 |
carry out |
tiến hành |
|||
|
25 |
get into the habit of sth |
có thói quen gì |
|||
|
26 |
make use of |
tận dụng |
|||
|
27 |
make a list |
lập danh sách |
|||
|
28 |
make decisions |
đưa ra quyết định |
|||
|
29 |
remove sth from sth |
loại bỏ cái gì khỏi cái gì |
|||
|
30 |
add sth to sth |
thêm cái gì vào cái gì |
|||
|
31 |
set goals to do sth |
đặt mục tiêu để làm gì |
|||
|
32 |
make plans to do sth |
lập kế hoạch để làm gì |
|||
|
33 |
on one’s own |
tự thân, tự mình |
|||
|
34 |
try to do sth try doing sth |
cố gắng làm điều gì thử làm điều gì |
|||
|
35 |
move on to sth |
chuyển sang cái gì |
|||
|
36 |
make an effort to do sth |
nỗ lực làm điều gì |
|||
|
37 |
be afraid of doing sth |
sợ làm điều gì |
|||
|
38 |
motivate sb to do sth |
thúc đẩy ai làm gì |
|||
|
39 |
do babysitting |
trông trẻ |
|||
|
40 |
count towards sth |
được bao gồm để tính vào cái gì |
|||
|
41 |
the pros and cons |
ưu nhược điểm |
|||
|
42 |
give up |
bỏ cuộc |
|||
|
43 |
pay attention |
chú ý |
|||
B. GRAMMAR.
(Cleft sentences with It is/was.... that/who....)
- Câu chẻ được dùng để tập trung vào một phân cụ thể của câu và để nhấn mạnh điều chúng ta muốn nói.
- Cấu trúc của câu chẻ có dạng:
IT IS/WAS + THÀNH PHẦN NHẤN MẠNH + THAT/WHO + ...
(Thành phẫn nhấn mạnh gồm: chủ ngữ/tân ngữ/trạng ngữ)
Ví dụ:
+ The teacher's guidance helped him excel in the subject.
→ It was the teacher's guidance that helped him excel in the subject. (Nhân mạnh chủ ngữ)
+ I met my wife for the first time in London.
→ It was in London that I met my wife for the first time. (Nhấn mạnh trạng ngữ)
+ I often ask my brother to help me with my homework.
→ It is my brother who/that I often ask to help me with my homework. {Nhấn mạnh tân ngữ)
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: If you are __________ of trying new skills, you may miss opportunities that encourage independence.
A. scared
B. nervous
C. afraid
D. unsure
Question 2: Your success in __________ will largely depend on how well you plan your schedule and to-do-list.
A. time-management
B. multitasking
C. money-management
D. decision-making
Question 3: To learn real-life responsibility, teenagers can __________ community activities like dog walking or volunteering.
A. come up with
B. sign up for
C. make use of
D. move on to
Question 4: Responsible teenagers don’t try to __________ chores; they finish them early to avoid unnecessary pressure later.
A. get round
B. get over
C. turn off
D. look after
Question 5: From time to time, we all depend on friends to __________ stress and high-pressure situations.
A. fight against
B. get round
C. give up
D. deal with
Question 6: If studying feels too stressful, students can try __________ shorter sessions to stay focused and productive.
A. do
B. doing
C. to do
D. to doing
Question 7: It is not healthy to be dependent __________ just one option when you make a choice about your future education.
A. in
B. at
C. to
D. on
Question 8: To earn people’s trust, you need to be __________ and show responsibility in both schoolwork and extracurricular activities.
A. dependence
B. independence
C. dependable
D. independent
Question 9: Teenagers become more __________ when they learn to make plans, set goals, and solve everyday problems on their own.
A. reliant
B. responsibility
C. difficult
D. independent
Question 10: Becoming more __________ helps teenagers earn their parents’ trust and gain more independence.
A. reliance
B. responsible
C. organized
D. dependable
Question 11: Spending too much money on unnecessary items is an irresponsible habit that many teenagers need to __________ the habit of avoiding.
A. get into
B. move on
C. take out
D. break into
Question 12: If you want more freedom, you must also accept more __________ in schoolwork and daily chores.
A. solution
B. pressure
C. trust
D. responsibility
Question 13: It was my sister who taught me how to __________ a busy schedule using a simple to-do-list.
A. repair
B. manage
C. rewrite
D. separate
Question 14: Parents often teach basic __________ by letting children decide how to use their pocket money.
A. dog walking
B. financial goals
C. saving habits
D. money-management
Question 15: With a clear __________, even difficult assignments become manageable for teenage students.
A. solution
B. direction
C. schedule
D. event
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

