Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)

Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10: The ecosystem gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 11 hơn.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global succes (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:

Quảng cáo

A. VOCABULARY.

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ LOẠI

NGHĨA

1

mass tourism

/mæs ˈtʊr.ɪ.zəm/

np

du lịch đại chúng

2

floating water season

/ˈfloʊ.t̬ɪŋ ˈwɑː.t̬ɚˈsiː.zən/

np

mùa nước nổi

3

unique
uniquely

/juːˈniː.k/
/juːˈniːk.li/

adj
adv

độc nhất vô nhị
một cách độc đáo

4

waterway

/ˈwɑː.t̬ɚ.weɪ/

n

đường thủy

5

wetland

/ˈwet.lənd/

n

đất/vùng đất ngập nước, đầm lầy

6

scenery
scenic

/ˈsiː.nɚ.i/
/ˈsiː.nɪk/

n
adj

phong cảnh
đẹp như tranh, thuộc phong cảnh

7

mangrove

/ˈmæŋ.groʊv/

n

cây/rừng ngập mặn (cây đước)

8

sea level

/ˈsiːˌlev.əl/

np

mực nước biển

9

nature reserve

/ˈneɪ.tʃɚ rɪˌzɝːv/

np

khu bảo tồn thiên nhiên

10

rainforest

/ˈreɪn.fɔːr.ɪst/

n

rừng mưa nhiệt đới

11

vocational school

/voʊˈkeɪ.ʃən.əl ˌskuːl/

np

trường dạy nghề

12

life expectancy

/ˈlaɪf ɪkˌspek.tən.si/

np

tuổi thọ

13

endangered species

/ɪnˈdeɪn·dʒərd ˈspi·ʃiz/

np

loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

14

wildlife
wild
wilderness

/ˈwaɪld.laɪf/
/waɪld/
/ˈwɪl.dɚ.nəs/

n
adj
n

động vật hoang dã
hoang dã
vùng hoang dã

15

conserve
conservation

/kənˈsɝːv/
/ˌkɑːn.sɚˈveɪ.ʃən/

v
n

bảo tồn
sự bảo tồn

16

mammal

/ˈmæm.əl/

n

động vật có vú

17

tropical
tropics

/ˈtrɑː.pɪ.kəl/
/ˈtrɑː.pɪks/

adj
n

nhiệt đới
vùng nhiệt đới

18

native
natively

/ˈneɪ.t̬ɪv/
/ˈneɪ.t̬ɪv.li/

adj
adv

bản địa, thuộc địa phương
một cách bản địa

19

overuse

/ˌoʊ.vɚˈjuːz/

v/n

lạm dụng / sự lạm dụng

20

destroy
destruction
destructive
destroyer

/dɪˈstrɔɪ/
/dɪˈstrʌk.ʃən/
/dɪˈstrʌk.tɪv/
/dɪˈstrɔɪ.ɚ/

v
n
adj
n

phá hủy
sự tàn phá
phá hoại, tiêu cực
kẻ/người phá hoại

21

damage

/ˈdæm.ɪdʒ/

v/n

gây hư hại / thiệt hại

22

raw materials

/ˌrɑː məˈtɪr.i.əl/

np

nguyên liệu thô

23

survive
survival

/sɚˈvaɪv/
/sɚˈvaɪ.vəl/

v
n

sống sót, sinh tồn
sự sống sót, sự tồn tại

24

non-living thing
living thing

/ˌnɑːnˈlɪv.ɪŋθɪŋ/
/ˈlɪv.ɪŋθɪŋ/

np
np

phi sinh vật
sinh vật sống

25

bacteria

/bækˈtɪr.i.ə/

n

vi khuẩn

26

organism

/ˈɔːr.gən.ɪ.zəm/

n

sinh vật

27

tiny

/ˈtaɪ.ni/

adj

nhỏ xíu

28

fauna

/ˈfɑː.nə/

n

động vật (hệ động vật)

29

flora

/ˈflɔːr.ə/

n

thực vật (hệ thực vật)

30

ecosystem

/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/

n

hệ sinh thái

31

shelter

/ˈʃel.t̬ɚ/

n

nơi ẩn náu, sự che chở

32

food chain

/ˈfuːd ˌtʃeɪn/

np

chuỗi thức ăn

33

restore
restoration

/rɪˈstɔːr/
/ˌres.təˈreɪ.ʃən/

v
n

khôi phục
sự khôi phục

34

lose
loss
lost

/luːz/
/lɔːs/
/lɔːst/

v
n
adj

mất, thua
sự mất mát
bị mất; lạc đường

35

continent
continental

/ˈkɑːn.tən.ənt/
/ˌkɑːn.təˈnen.t̬əl/

n
adj

lục địa
thuộc lục địa

36

ecology
ecological
ecologist

/iˈkɑː.lə.dʒi/
/ˌiː.kəˈlɑː.dʒɪ.kəl/
/iˈkɑː.lə.dʒɪst/

n
adj
n

sinh thái học
thuộc sinh thái
nhà sinh thái học

37

food security

/ˌfuːd sɪˈkjʊr.ə.t̬i/

np

an toàn thực phẩm

38

launch
launch (n)
launcher

/lɔːntʃ/
/lɔːntʃ/
/ˈlɔːn.tʃɚ/

v
n
n

hạ thủy; phóng; phát động
sự ra mắt / lần phóng
thiết bị/người phóng

39

reef

/riːf/

n

đá ngầm; rạn

40

tourist destination

/ˈtʊr.ɪst ˌdes.təˈneɪ.ʃən/

np

điểm đến du lịch

41

scuba diving

/ˈskuː.bə ˌdaɪ.vɪŋ/

np

lặn dùng bình dưỡng khí

42

snorkeling

/ˈsnɔːr.kəl.ɪŋ/

np

lặn với ống thở

43

marine reserve

/məˈriːn rɪˈzɝːv/

np

khu bảo tồn biển

44

oil drilling

/ɔɪl ˈdrɪl.ɪŋ/

np

khoan dầu

45

national park

/ˌnæʃ.ən.əl ˈpɑːrk/

np

công viên/vườn quốc gia

46

insect
insecticide

/ˈɪn.sekt/
/ɪnˈsek.tə.saɪd/

n
n

côn trùng
thuốc diệt côn trùng

47

butterfly

/ˈbʌt̬.ɚ.flaɪ/

n

bươm bướm

48

essential
essence

/ɪˈsen.ʃəl/
/ˈes.əns/

adj
n

cần thiết, cốt yếu
bản chất, tinh túy

49

natural resource

/ˈnætʃ·ər·əl ˈri·sɔrs/

np

tài nguyên thiên nhiên

50

biodiversity
diversity
diverse
diversify

/ˌbaɪ.oʊ.daɪˈvɝː.sə.t̬i/
/daɪˈvɝː.sə.t̬i/
/daɪˈvɝːs/
/daɪˈvɝː.sə.faɪ/

n
n
adj
v

đa dạng sinh học
sự đa dạng
đa dạng
đa dạng hóa

51

tropical forest

/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈfɒr.ɪst/

np

rừng nhiệt đới

52

species

/ˈspiː.ʃiːz/

n

loài

53

pangolin

/ˈpæŋ.ɡə.lɪn/

n

tê tê

54

delta

/ˈdel.tə/

n

đồng bằng (châu thổ)

55

rare
rarely

/reər/
/ˈrer.li/

adj
adv

quý hiếm
hiếm khi

56

habitat
inhabit

/ˈhæb.ə.tæt/
/ɪnˈhæb.ɪt/

n
v

môi trường sống
sinh sống (ở)

57

eagle
eaglet

/ˈiː.ɡəl/
/ˈiː.ɡlət/

n
n

đại bàng
đại bàng con

58

endanger
endangered

/ɪnˈdeɪn.dʒɚ/
/ɪnˈdeɪn.dʒɚd/

v
adj

gây nguy cơ tuyệt chủng/đe doạ
bị đe doạ; có nguy cơ tuyệt chủng

59

bat

/bæt/

n

dơi

60

attract
attraction
attractive

/əˈtrækt/
/əˈtræk.ʃən/
/əˈtræk.tɪv/

v
n
adj

thu hút
sự hấp dẫn; điểm thu hút
hấp dẫn

61

hunt
hunter

/hʌnt/
/ˈhʌn.t̬ɚ/

v/n
n

săn bắn / cuộc săn
thợ săn

62

ban

/bæn/

v/n

cấm / lệnh cấm

63

disappear
disappearance

/ˌdɪs.əˈpɪr/
/ˌdɪs.əˈpɪr.əns/

v
n

biến mất
sự biến mất

64

harm
harmful
harmless

/hɑːrm/
/ˈhɑːrm.fəl/
/ˈhɑːrm.ləs/

v/n
adj
adj

gây hại / sự tổn hại
có hại
vô hại

65

invest
investment
investor

/ɪnˈvest/
/ɪnˈvest.mənt/
/ɪnˈves.tɚ/

v
n
n

đầu tư
sự đầu tư
nhà đầu tư

66

unemployment
employ
employment
unemployed

/ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/
/ɪmˈplɔɪ/
/ɪmˈplɔɪ.mənt/
/ˌʌn.ɪmˈplɔɪd/

n
v
n
adj

thất nghiệp
thuê, tuyển dụng
việc làm; sự tuyển dụng
thất nghiệp

67

affect
effect
effective
effectively

/əˈfekt/
/ɪˈfekt/
/ɪˈfek.tɪv/
/ɪˈfek.tɪv.li/

v
n
adj
adv

ảnh hưởng (tác động lên)
tác động; kết quả/hiệu ứng
hiệu quả; có tác dụng
một cách hiệu quả

68

fancy

/ˈfæn.si/

v

thích / muốn

69

bird-watching

/bɜːd ˈwɒtʃ.ɪŋ/

n

ngắm chim

70

coral reef

/ˌkɔːr.əl ˈriːf/

np

rạn san hô

71

declare
declaration

/dɪˈkler/
/ˌdek.ləˈreɪ.ʃən/

v
n

tuyên bố
bản tuyên bố

72

reserve
reservation
reserved

/rɪˈzɝːv/
/ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/
/rɪˈzɝːvd/

v/n
n
adj

đặt trước; bảo tồn / khu bảo tồn
sự đặt chỗ; đặt trước
dè dặt; kín đáo

73

sightsee
sightseeing

/ˈsaɪt.siː/
/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/

v
n

tham quan
việc tham quan

STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

be home to sb/sth

là nơi cư trú của ai/cái gì

2

refer to sth

đề cập tới điều gì

3

be essential to/for sth

it is essential to do something

it is essential for somebody/something to do something

cần thiết cho cái gì

cần thiết để làm gì đó

cần thiết cho ai/cái gì để làm một điều gì đó

4

provide sb with sth

provide sth for/to sb

cung cấp cho ai cái gì

cung cấp cái gì cho ai

5

be located in sth

nằm ở đâu đó

6

be famous for sth

nổi tiếng về cái gì

7

play an important role in sth

đóng vai trò quan trọng trong cái gì

8

give a talk

nói chuyện

9

depend on sb/sth

phụ thuộc vào ai/cái gì

10

invest in sth

đầu tư vào cái gì

11

describe sb/sth as sb/sth

miêu tả, coi ai/cái gì như là ai/cái gì

12

get off

xuống xe

13

impact on

tác động (đến)

14

run out

hết / cạn kiệt

15

effect on

ảnh hưởng (đến)

16

break down

hỏng / ngừng hoạt động

Quảng cáo

B. GRAMMAR.

1. Danh từ ghép (compound noun)

- Danh từ ghép (compound noun) được cấu thành từ việc ghép các từ lại với nhau. Đa phần danh từ kép tạo nên khi một danh từ hay tính từ kết hợp với một danh từ khác.

- Mỗi danh từ ghép đóng vai trò như một đơn vị độc lập.

- Có 3 dạng danh từ ghép:

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)

2. Trật tự Adj trong N ghép

Quảng cáo

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)

3. Dạng số nhiều của danh từ ghép

Thông thường, bạn chỉ cần thêm “s/es” vào sau danh từ của danh từ ghép.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)

Ngoại lệ: clothes shop (cửa hàng quần áo), passers-by (người qua đường)

Lưu ý: Những danh từ ghép dạngDanh từ + danh từ, khi ở số nhiều danh từ đứng trước giữ vai trò tính từ nên không thêm “S”.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 (có lời giải)

Quảng cáo

C. PRACTICE

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: During our field trip, the guide warned that __________ can quickly ruin the wetland’s fragile food chain.

A. raw materials

B. mass tourism

C. wildlife

D. unemployment

Question 2: It is __________ for student volunteers to record endangered species accurately during a nature-reserve survey.

A. essence

B. essentially

C. essential

D. essentialness

Question 3: Our science club will __________ a clean-up campaign to remove plastic from the mangrove waterway after school.

A. launch

B. hunt

C. destroy

D. disappear

Question 4: Rangers closed the trail to protect __________ near the delta where rare birds breed yearly.

A. habitat wetland tropical

B. wetland habitat tropical

C. tropical wetland habitat

D. tropical habitat wetland

Question 5: If factories keep releasing waste, bacteria in the river may __________ the waste, and the ecosystem will collapse quickly.

A. break down

B. get off

C. give a talk

D. be home to

Question 6: The documentary showed how oil drilling can be highly __________ to coral reefs and marine reserves.

A. harm

B. harmless

C. harmful

D. harmlessly

Question 7: Our teacher said “flora” usually __________ the plant life living in a rainforest ecosystem.

A. depends on

B. refers to

C. runs out

D. gets off

Question 8: The national park can ________ local students with training about conserving wildlife and protecting wetlands responsibly.

A. invest

B. survive

C. provide

D. destroy

Question 9: The camera trap caught a pangolin moving __________ through the undergrowth, avoiding hunters near the reserve.

A. stealthily

B. natively

C. loudly

D. carelessly

Question 10: Many teenagers join bird-watching clubs because they find wildlife both educational and __________.

A. attractive

B. tiny

C. destructive

D. raw

Question 11: Scientists warned that __________ rise threatens mangroves, pushing coastal mammals inland for shelter.

A. level sea gradual

B. sea gradual level

C. gradual sea-level

D. gradual level sea

Question 12: The guide asked us to wear sunscreen and avoid stepping __________ the reef while snorkeling.

A. for

B. on

C. with

D. at

Question 13: When habitats are damaged, the __________ of many organisms becomes harder, especially in tropical forests.

A. survive

B. survival

C. survivor

D. surviving

Question 14: Tram Chim is famous __________ its wetlands, where rare birds return during the floating water season.

A. for

B. to

C. at

D. on

Question 15: If we overuse natural resources, we may __________ clean water and safe food for future students.

A. invest in

B. run out of

C. depend on

D. get off

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 11 Global Success chọn lọc, hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 11 sách mới các môn học