Top 8 Đề thi Sinh học lớp 9 Học kì 2 có đáp án



Để làm tốt bài kiểm tra môn Sinh học lớp 9, phần dưới là Top 8 Đề thi Sinh học lớp 9 Học kì 2 có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề kiểm tra này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài kiểm tra, bài thi môn Sinh học lớp 9.

Mục lục Top 8 Đề thi Sinh học lớp 9 Học kì 2 có đáp án

Trắc nghiệm

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 3)

     Đề kiểm tra Sinh học lớp 9 - Năm học ....

     Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Câu 1: Ở thực vật, để củng cố và duy trì một tính trạng mong muốn thì người ta thường áp dụng phương pháp nào sau đây ?

A. Gây đột biến nhân tạo

B. Lai giống

C. Tự thụ phấn nghiêm ngặt qua nhiều thế hệ

D. Giao phối cận huyết

Câu 2: Phép lai nào dưới đây có thể minh hoạ cho hiện tượng giao phối cận huyết ?

A. Aabbcc x Aabbcc

B. AaBbCc x AABBCC

C. AabbCC x aaBBcc

D. AaBbCC x aaBBcc

Câu 3: Trong các phép lai dưới đây, phép lai nào không có khả năng tạo ưu thế lai ?

A.   aaBBdd x AAbbDD

B. AAbbdd x aaBBDD

C. aabbdd x aabbdd

D. AABBDD x aabbdd

Câu 4: Khi nói về ưu thế lai, khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Biểu hiện rõ nhất trong trường hợp lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

C. Không được dùng để làm giống

D. Biểu hiện cao nhất ở đời con F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ

Câu 5: Phẩm chất của giống chọn lọc hàng loạt thường được so sánh với mấy đối tượng ?

A. 4

B. 3

C. 1

D. 2

Câu 6: Chọn lọc cá thể phù hợp với đối tượng nào dưới đây ?

A. Cây không có khả năng nhân giống vô tính

B. Cây giao phấn ngẫu nhiên

C. Cây tự thụ phấn

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 7: Để giảm thiểu ảnh hưởng của yếu tố thường biến lên phương pháp chọn lọc hàng loạt, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

A. Bón phân hợp lí và tưới tiêu khoa học

B. Thường xuyên sử dụng ánh sáng nhân tạo để bổ sung nguồn sáng cho cây trồng

C. Trồng cây trên nền đất ổn định, đồng đều về địa hình và độ phì

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 8: Giống cà chua P375 được tạo ra nhờ phương pháp

A. chọn lọc cá thể.

B. tạo biến dị tổ hợp.

C. gây đột biến nhân tạo.

D. tạo giống đa bội thể.

Câu 9: Phương pháp gây đột biến nhân tạo không được áp dụng phổ biến trên đối tượng nào sau đây ?

A. Vi sinh vật 

B. Thực vật

C. Động vật  

D. Tất cả các phương pháp còn lại  

Câu 10: Ở động vật, những cá thể sinh ra từ cùng một phôi ban đầu có đặc điểm nào sau đây ?

A. Có mức phản ứng như nhau với cùng một điều kiện ngoại cảnh

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Cùng giới tính

D. Cùng kiểu gen

Câu 11: Sinh vật nào dưới đây có môi trường sống khác với những sinh vật còn lại ?

A. Cá thu

B. Sán lá máu

C. Trùng kiết lị

D. Giun đũa

Câu 12:  Nhân tố sinh thái nào dưới đây là nhân tố hữu sinh ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Con người

C. Sư tử

D. Bạch đàn

Câu 13: Môi trường sống của sinh vật bao gồm

A. tất cả những gì bao quanh sinh vật.

B. những nhân tố hữu sinh tác động trực tiếp đến sinh vật.

C. những nhân tố vô sinh tác động trực tiếp đến sinh vật.

D. tất cả những gì nằm bên trong và bên ngoài cơ thể sinh vật.

Câu 14: Động vật ưa ẩm không có đặc điểm nào sau đây ?

A. Sống ở nơi ẩm ướt

B. Da trần

C. Da khô, có vảy sừng bao bọc

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 15: Cây nào dưới đây là cây ưa sáng ?

A. Phi lao

B. Thông

C. Cỏ bàng

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 16: Nhóm nào dưới đây gồm những sinh vật biến nhiệt ?

A. Ốc sên, cá heo, cá đuối, dưa chuột, cà phê

B. Nho, dưa hấu, cá chép, rắn ráo, ba ba

C. Nấm hương, vi khuẩn lam, chim bói cá, gấu, thỏ

D. Thú mỏ vịt, nấm sò, mướp đắng, chim cánh cụt, chuột chù

Câu 17: “Lá biến thành gai, thân mọng nước” là những đặc điểm thường thấy ở thực vật ưa sống nơi

A. khô hạn.

B. ẩm ướt.

C. bóng râm.

D. giá lạnh.

Câu 18: Cây nào dưới đây là cây ưa ẩm ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Ráy

C. Rau mác

D. Rau bợ

Câu 19: Trong các loại cây dưới đây, loại cây nào có khả năng điều tiết nước kém ?

A. Dứa gai

B. Lá lốt

C. Cỏ lạc đà

D. Thanh long

Câu 20: Nhóm động vật ưa khô không bao gồm loài nào dưới đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Thằn lằn

C. Ễnh ương

D. Lạc đà

Câu 21: Cây nào dưới đây thường sống thành khóm ?

A. Dong ta

B. Tre

C. Gừng

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 22: Mối quan hệ giữa chuột và bọ chét sống trên cơ thể nó là mối quan hệ

A. kí sinh.

B. cộng sinh.

C. hội sinh.

D. hợp tác.

Câu 23: Hiện tượng tảo giáp tiết chất độc gây hại cho các loài tôm, cá sống quanh nó phản ánh mối quan hệ

A. cạnh tranh.

B. ức chế - cảm nhiễm.

C. hội sinh.

D. cộng sinh.

Câu 24: Trong mối quan hệ nào dưới đây, đôi bên cùng có lợi ?

A. Kí sinh

B. Hội sinh

C. Hợp tác

D. Cạnh tranh

Câu 25: Trường hợp nào dưới đây là quần thể sinh vật ?

A. Những con cá cùng sống trong một đại dương

B. Những cây dây leo cùng sống trong một khu rừng

C. Những con sâu cùng sống trong một vườn rau

D. Những con ốc bưu vàng cùng sống trong một ao

Câu 26: Các đặc trưng cơ bản của quần thể không bao gồm

A. độ thường gặp.

B. tỉ lệ giới tính.

C. mật độ.

D. thành phần nhóm tuổi.

Câu 27: Đặc điểm nào dưới đây có ở cả quần thể người và quần thể sinh vật ?

A. Pháp luật

B. Kinh tế

C. Hôn nhân

D. Giới tính

Câu 28: Trong các quần xã dưới đây, quần xã nào có thành phần loài kém đa dạng nhất ?

A. Quần xã đồng rêu hàn đới

B. Quần xã rừng lá rộng ôn đới

C. Quần xã thảo nguyên

D. Quần xã rừng mưa nhiệt đới

Câu 29: Thành phần nào dưới đây là thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái ?

A. Địa y

B. Thảm mục

C. Ánh sáng

D. Độ ẩm

Câu 30: Lưới thức ăn phản ánh điều gì ?

A. Mối liên hệ mật thiết giữa sinh vật và các nhân tố vô sinh

B. Sự tuần hoàn năng lượng trong hệ sinh thái

C. Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong hệ sinh thái

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 31: Một lưới thức ăn hoàn chỉnh sẽ bao gồm mấy thành phần cơ bản ?

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 32:  Đâu là tên một hệ sinh thái nước đứng ?

A. Hệ sinh thái ao

B. Hệ sinh thái sông

C. Hệ sinh thái suối

D. Hệ sinh thái savan

Câu 33: Sinh vật nào dưới đây có thể đứng liền sau châu chấu trong một chuỗi thức ăn ?

A. Chim sáo

B. Hoẵng

C. Linh dương

D. Gấu túi

Câu 34: Hoạt động chăn thả gia súc có thể gây ra hậu quả nào sau đây ?

A. Mất nơi ở của sinh vật

B. Xói mòn và thoái hoá đất

C. Tất cả các phương án còn lại

D. Mất nhiều loài sinh vật

Câu 35: Đâu là tên một tài nguyên không tái sinh ?

A. Nước

B. Sinh vật

C. Bức xạ mặt trời

D. Khí đốt thiên nhiên

Câu 36: Hoạt động giao thông vận tải thường không dẫn đến dạng ô nhiễm nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Ô nhiễm do chất phóng xạ

C. Ô nhiễm không khí

D. Ô nhiễm tiếng ồn

Câu 37: Đất có vai trò gì đối với đời sống con người ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Là môi trường để sản xuất lương thực, thực phẩm

C. Là nơi để cư ngụ (xây nhà, lập ấp)

D. Là nơi để xây dựng các công trình, nhà máy, xí nghiệp, trung tâm thương mại, đường giao thông...

Câu 38: Nước được xếp cùng nhóm với dạng tài nguyên nào sau đây ?

A. Sinh vật 

B. Dầu lửa

C. Than đá

D. Năng lượng gió

Câu 39: Thực vật không có vai trò nào sau đây ?

A. Là nơi cư ngụ của nhiều động vật

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thuộc da

C. Chống xói mòn và giữ ẩm cho đất

D. Là nguồn thức ăn cho nhiều loài sinh vật

Câu 40: Nội dung nào dưới đây có trong Luật Bảo vệ môi trường của Việt Nam ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Có quy hoạch trong việc khai thác rừng đầu nguồn

C. Nghiêm cấm đổ chất thải độc hại ra môi trường

D. Hạn chế săn bắt động vật hoang dã

 

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 3)

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 4)

     Đề kiểm tra Sinh học lớp 9 - Năm học ....

     Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Câu 1: Giống gà Rốt – Ri được tạo ra nhờ phương pháp nào dưới đây ?

A. Giao phối cận huyết qua nhiều thế hệ

B. Nuôi thích nghi các giống nhập nội

C. Tạo giống mới

D. Cải tạo giống địa phương

Câu 2: Phương pháp tạo giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến ở cả động vật và thực vật ?

A. Tạo ưu thế lai

B. Tạo giống đa bội thể

C. Cải tạo giống địa phương

D. Cấy chuyển phôi

Câu 3: Phép lai nào dưới đây minh hoạ cho phương pháp tự thụ phấn ?

A. AABbddee x aaBbDdee

B. AaBBDDEe x AaBbddEe

C. AaBbDdEe x AaBbDdEe

D. aaBbDdee x AaBbddEe

Câu 4: Trong phương pháp tạo giống nào dưới đây thì giống khởi đầu phải thoả mãn điều kiện là dòng thuần chủng ?

A. Tạo ưu thế lai

B. Gây đột biến nhân tạo

C. Dung hợp tế bào trần

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 5: Khi nói về chọn lọc hàng loạt, điều nào sau đây là đúng ?

A. Tốn kém

B. Chỉ đánh giá được kiểu gen, không đánh giá được kiểu hình

C. Phức tạp, có triển khai trên diện rộng

D. Thường chỉ đem lại kết quả nhanh chóng trong thời gian đầu

Câu 6: Giống lúa nào dưới đây được tạo ra nhờ sự phối hợp giữa lai hữu tính và xử lí đột biến ?

A. DR2

B. CR203

C. A20

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 7: Ở Việt Nam, vịt siêu trứng

A. được tạo ra nhờ phương pháp gây đột biến nhân tạo.

B. được tạo ra nhờ phương pháp cải tạo giống địa phương.

C. là một giống nhập nội.

D. ra đời nhờ phương pháp tạo ưu thế lai.

Câu 8: Vì sao chúng ta không thể cho các cá thể sinh ra từ cùng một phôi giao phối với nhau ?

A. Vì chúng có cùng giới tính

B. Vì chúng có cùng kiểu gen

C. Vì chúng luôn bị bất thụ

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 9: Động vật nào dưới đây có môi trường sống khác với những động vật còn lại ?

A. Sán lá máu

B. Sán dây

C. Sán lông

D. Sán lá gan 

Câu 10: Trên một cây thân gỗ có thể tồn tại dạng sống nào dưới đây ?

A. Kiến

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Địa y

D. Vi khuẩn

Câu 11: Những cây sống nơi quang đãng thường là những cây

A. ưa sáng.

B. ưa bóng.

C. ưa ẩm.

D. chịu hạn.

Câu 12: Khi nói về những cây thân gỗ ưa sáng và sống quần tụ, điều nào dưới đây là đúng ?

A. Thường có thân cao, cành tập trung ở phần ngọn

B. Thường có thân thấp, tán rộng

C. Thường có thân cao, phân cành nhiều

D. Thường có thân thấp và cành tập trung ở gần gốc

Câu 13: Chim thường sinh sản mạnh vào mùa

A. xuân hè.

B. hè thu.

C. thu đông.

D. đông xuân.

Câu 14: Cây lá lốt được xếp vào nhóm nào dưới đây ?

A. Sinh vật hằng nhiệt

B. Chịu hạn

C. Ưa bóng

D. Ưa sáng

Câu 15: Nhóm sinh vật hằng nhiệt không bao gồm loài nào dưới đây ?

A. Báo gấm

B. Cá heo

C. Chim chào mào

D. Hương nhu

Câu 16: Trong tự nhiên, lối sống bầy đàn mang lại lợi ích gì ?

A. Tăng khả năng gặp gỡ và giao phối, từ đó tăng khả năng sinh sản

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Hỗ trợ nhau trong việc tìm kiếm thức ăn

D. Nương tựa vào nhau để xua đuổi kẻ thù và chống lại điều kiện bất lợi từ môi trường

Câu 17: Hiện tượng nhạn biển và cò làm tổ cùng nhau thành tập đoàn phản ánh mối quan hệ

A. hợp tác.

B. cộng sinh.

C. kí sinh.

D. hội sinh.

Câu 18: Mối quan hệ nào dưới đây thường liên quan đến nhiều hơn 2 loài sinh vật ?

A. Ức chế - cảm nhiễm

B. Kí sinh

C. Cộng sinh

D. Hội sinh

Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây có ở quần thể sinh vật ?

A. Có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Là tập hợp những cá thể cùng loài

D. Các cá thể trong quần thể cùng sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định

Câu 20: Vì sao tập hợp các cá thể rắn lục đuôi đỏ sống ở ba hòn đảo cách xa nhau lại không được xem là một quần thể ?

A. Vì tất cả các cá thể này không có khả năng giao phối với nhau

B. Vì những cá thể này không cùng một loài

C. Vì những cá thể này không sống cùng một khu vực

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 21: Yếu tố nào dưới đây có thể làm thay đổi số lượng cá thể trong quần thể ?

A. Dịch bệnh

B. Nơi ở

C. Nguồn thức ăn

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 22: Khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể sinh vật, điều nào dưới đây là đúng ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Thay đổi chủ yếu theo nhóm tuổi của quần thể

C. Phụ thuộc vào sự tử vong không đều giữa các cá thể đực và cái

D. Cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể

Câu 23: Quốc gia nào dưới đây hiện có tháp dân số trẻ ?

A. Pháp

B. Việt Nam

C. Thuỵ Sĩ

D. Đức

Câu 24: Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã ?

A. Tập hợp những sinh vật sống trên một cây thân gỗ đang mục ruỗng

B. Tập hợp những sinh vật sống trong một đầm lầy

C. Tập hợp những thực vật sống trên một núi đá vôi

D. Tập hợp những sinh vật sống trong một bể cá cảnh

Câu 25: Trong các hệ sinh thái dưới đây, hệ sinh thái nào có tính ổn định cao nhất ?

A. Hệ sinh thái rừng lá rộng ôn đới

B. Hệ sinh thái thảo nguyên

C. Hệ sinh thái savan

D. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

Câu 26: Sinh vật nào dưới đây không phải là sinh vật phân giải ?

A. Vi khuẩn lam

B. Nấm bào ngư

C. Giun đất

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 27: Trong hệ sinh thái, hầu hết các loài động vật đều có vai trò là

A. sinh vật sản xuất.

B. sinh vật ăn mùn bã hữu cơ.

C. sinh vật sản xuất.

D. sinh vật tiêu thụ.

Câu 28: Động vật nào dưới đây có thể là con mồi của hổ ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Thỏ

C. Cầy

D. Hươu

Câu 29:Trong các cấp độ tổ chức sống dưới đây, cấp nào là cao nhất ?

A. Hệ sinh thái

B. Quần xã

C. Quần thể

D. Cá thể

Câu 30: Nhóm hệ sinh thái trên cạn không bao gồm

A. hệ sinh thái núi đá vôi.

B. hệ sinh thái đồng rêu hàn đới.

C. hệ sinh thái rừng ngập mặn.

D. hệ sinh thái rừng lá kim phương Bắc.

Câu 31: Trong các hoạt động dưới đây của con người, hoạt động nào gây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến môi trường tự nhiên ?

A. Đốt rừng làm nương rẫy

B. Săn bắt động vật hoang dã

C. Hái lượm

D. Chăn thả gia súc

Câu 32:  Khí nào dưới đây không gây hại đến sức khoẻ con người ?

A. H2

B. CO

C. SO2

D. NO

Câu 33: Vi khuẩn tả xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu qua con đường nào ?

A. Tiêu hoá

B. Hô hấp

C. Sinh dục

D. Bài tiết

Câu 34: Việc xây dựng nhà máy xử lí rác sẽ giúp hạn chế dạng ô nhiễm nào sau đây ?

A. Ô nhiễm nguồn nước

B. Ô nhiễm do chất thải rắn

C. Tất cả các phương án còn lại

D. Ô nhiễm không khí

Câu 35: Đất được xếp vào dạng tài nguyên nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

C. Tài nguyên không tái sinh

D. Tài nguyên tái sinh

Câu 36: Bức xạ mặt trời được xếp cùng nhóm với dạng tài nguyên nào sau đây ?

A. Khí đốt thiên nhiên

B. Năng lượng thuỷ triều

C. Than đá

D. Sinh vật

Câu 37: Loài cây nào dưới đây không được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên ?

A. Quế

B. Cao su

C. Cà phê

D. Hồ tiêu

Câu 38: Nội dung nào dưới đây có trong Luật Bảo vệ môi trường ở Việt Nam ?

A. Tất cả các phương án còn lại 

B. Cấm săn bắt động vật hoang dã

C. Không khai thác rừng đầu nguồn

D. Cấm nhập khẩu các chất thải vào Việt Nam 

Câu 39: Ở Việt Nam, hành động nào dưới đây là vi phạm Luật Bảo vệ môi trường ?

A. Giết thịt các động vật nuôi

B. Đổ chất thải độc hại ra ngoài môi trường

C. Sử dụng đất một cách có quy hoạch

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 40: Tại Việt Nam, luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực đối với đối tượng nào ?

A. Những người làm công tác bảo vệ môi trường

B. Kiểm lâm

C. Mọi công dân Việt Nam

D. Mọi công dân Việt Nam đủ 18 tuổi

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 4)

Trắc nghiệm - Tự luận

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận - Đề 3)

     Đề kiểm tra Sinh học lớp 9 - Năm học ....

     Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần Trắc nghiệm (10 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,3 điểm)

Câu 1: Dựa vào sự thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau, em hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm với những cây còn lại ?

A. Tếch

B. Dọc

C. Vạn niên thanh

D. Lá lốt

Câu 2: Loài động vật nào dưới đây có khả năng chịu hạn ?

A.   Lạc đà

B. Chuột nhảy

C. Tất cả các phương án còn lại

D. Mèo cát

Câu 3: Dựa vào bản chất của mối quan hệ, em hãy cho biết ví dụ nào dưới đây không cùng nhóm với những ví dụ còn lại ?

A.   Tảo sống cùng nấm tạo thành dạng sống mới là địa y

B.    Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của rễ cây họ Đậu

C. Giun đũa sống trong ruột người

D. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối

Câu 4: Việc tăng dân số quá nhanh không dẫn đến hệ quả nào sau đây ?

A. Thiếu lương thực

B. Thiếu nguồn nhân lực

C. Thiếu trường học, bệnh viện

D. Ô nhiễm môi trường

Câu 5: Cây nào dưới đây là cây ưa ẩm chịu bóng ?

A. Lúa nước

B. Cói bàng

C. Cau

D. Thài lài

Câu 6: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật tiêu thụ không bao gồm 

A.   giun đất.

B. chuột chù.

C. sóc.

D. linh cẩu.

Câu 7: Trong quần xã sinh vật, chỉ số độ nhiều phản ánh điều gì ?

A. Số lượng các cá thể trong quần xã

B. Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã

C. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 8: Trong các nhân tố sinh thái dưới đây, nhân tố nào chi phối mạnh mẽ nhất đến đời sống sinh vật ?

A. Tốc độ gió

B. Nhiệt độ

C. Con người

D. Ánh sáng

Câu 9: Dạng tài nguyên nào dưới đây là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu ?

A. Bức xạ mặt trời

B. Khí đốt thiên nhiên

C. Sinh vật

D. Nước

Câu 10: Mối quan hệ nào dưới đây xuất hiện ở cả những cá thể cùng loài và những cá thể khác loài ?

A. Hợp tác

B. Cạnh tranh

C. Kí sinh

D. Hội sinh

B. Phần Tự luận (2 câu – 7 điểm)

Câu 1:  Hãy trình bày những đặc điểm hình thái đặc trưng của thực vật ưa ẩm, thực vật chịu hạn, động vật ưa ẩm và động vật ưa khô và kể tên một số đại diện của mỗi nhóm. (6 điểm)

Câu 2: Mật độ các cá thể được điều chỉnh quanh mức cân bằng như thế nào ? (1 điểm)

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A. Phần Trắc nghiệm

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận - Đề 3)

B. Phần Tự luận

Câu 1:

* Thực vật ưa ẩm được chia làm hai nhóm là ưa ẩm chịu bóng và ưa ẩm ưa sáng :

- Ưa ẩm chịu bóng: phiến lá mỏng, rộng bản có màu xanh sẫm, có lớp cutin mỏng, lỗ khí ở hai bên mặt lá, mô giậu kém phát triển (0,5 điểm)

+ Đại diện: thài lài, ráy, sa nhân... (0,5 điểm)

- Ưa ẩm ưa sáng: phiến lá hẹp, màu xanh nhạt, lỗ khí tập trung ở mặt dưới của lá, mô giậu phát triển (0,5 điểm)

+ Đại diện: cói bàng, lúa nước, rau mác... (0,5 điểm)

* Thực vật chịu hạn được chia làm 2 nhóm là cây mọng nước và cây lá cứng

- Cây mọng nước: có phiến lá dày hoặc lá tiêu giảm thành gai, thân có nhiều tế bào kích thước lớn chứa nước (0,5 điểm)

+ Đại diện: hoa đá, thuốc bỏng, xương rồng... (0,5 điểm)

- Cây lá cứng: phiến lá hẹp, có lớp lông cách nhiệt, gân lá phát triển. Nhiều loài có lá tiêu giảm, biến thành gai (0,5 điểm)

+ Đại diện: phi lao, thông, cỏ lạc đà... (0,5 điểm)

* Động vật ưa ẩm: thường có da trần, một số hô hấp qua da (0,5 điểm)

+ Đại diện: giun đất, ếch, ốc sên... (0,5 điểm)

* Động vật ưa khô: thường có da khô, một số có vảy sừng bao bọc; lông và da màu cát (0,5 điểm)

Đại diện: lạc đà, thằn lằn, chuột sa mạc... (0,5 điểm)

Câu 2: 

- Mật độ quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, theo năm hoặc những tác động ngẫu nhiên, trực tiếp từ điều kiện ngoại cảnh như thiên tai, dịch bệnh, nguồn dinh dưỡng, nơi ở.... (0,5 điểm)

- Khi mật độ quần thể thấp, chưa đạt ngưỡng giới hạn và điều kiện sống thuận lợi : không có dịch bệnh, thiên tai ; nguồn dinh dưỡng dồi dào và nơi ở không bị giới hạn thì sức sống của các cá thể và sức sinh sản của quần thể tăng, tỉ lệ tử giảm nên mật độ quần thể tăng lên (0,25 điểm)

- Khi mật độ quần thể tăng quá cao, điều kiện sống suy giảm, ô nhiễm môi trường và dịch bệnh xuất hiện khiến tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử vong tăng và mật độ quần thể sẽ giảm dần. (0,25 điểm)

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận - Đề 4)

     Đề kiểm tra Sinh học lớp 9 - Năm học ....

     Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần Trắc nghiệm (10 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,3 điểm)

Câu 1: Dựa vào khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau, em hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm với những cây còn lại ?

A. Vạn niên thanh

B. Phi lao

C. Tếch

D. Bồ đề

Câu 2: Sinh vật nào dưới đây có môi trường sống khác với những sinh vật còn lại ?

A.   Mực ống

B. Cá đuối

C. Linh dương

D. Hải quỳ

Câu 3: Tập hợp nào dưới đây là một quần xã sinh vật ?

A.   Những loài thực vật sống trong một đầm lầy

B.    Những sinh vật đã và đang sống trên một núi đá vôi

C. Những sinh vật sống trên một hòn đảo xa bờ

D. Những con chim sống trong một cánh rừng rậm

Câu 4: Thực vật có thể tham gia vào mối quan hệ nào dưới đây ?

A. Sinh vật này ăn sinh vật khác

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Hội sinh

D. Kí sinh

Câu 5: Hiện tượng “thủy triều đỏ” là minh chứng cho mối quan hệ khác loài nào có trong tự nhiên ? 

A. Sinh vật này ăn sinh vật khác

B. Cộng sinh

C. Hợp tác

D. Ức chế - cảm nhiễm

Câu 6: Sinh vật nào dưới đây vừa là sinh vật sản xuất, vừa là sinh vật tiêu thụ ?

A. Tầm gửi

B. Tơ hồng

C. Lê gai

D. Tử đằng

Câu 7: Sinh vật nào dưới đây không thể là mắt xích đầu tiên trong một chuỗi thức ăn ?

A. Cây thuốc bỏng

B. Chó sói

C. Lúa

D. Cỏ tranh

Câu 8: Dạng tài nguyên nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với năng lượng gió ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Năng lượng thủy triều

C. Khí đốt thiên nhiên

D. Bức xạ mặt trời

Câu 9: Việc đốt rừng làm nương rẫy có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Mất đi nhiều loài sinh vật

C. Mất nơi ở của nhiều loài sinh vật

D. Hạn hán

Câu 10: Chất khí nào dưới đây gây nguy hại cho sức khỏe con người ?

A. N2

B. CO

C. O2

D. H2

B. Phần Tự luận (2 câu – 7 điểm)

Câu 1: Quan sát lưới thức ăn trong hình minh họa và trả lời các câu hỏi sau :

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận - Đề 4)

- Nêu vai trò của từng sinh vật trong lưới thức ăn trên. (2 điểm)

- Lưới thức ăn có tất cả bao nhiêu chuỗi thức ăn ? Hãy liệt kê các chuỗi thức ăn đó. (3 điểm)

- Nếu cầy bị diệt vong thì lưới thức ăn sẽ mất đi bao nhiêu chuỗi thức ăn ? (1 điểm)

Câu 2: Vì sao chúng ta không nên ăn đồ sống hoặc chưa chín kĩ ? (1 điểm)

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A. Phần Trắc nghiệm

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận - Đề 4)

B. Phần Tự luận

Câu 1:

* Trong lưới thức ăn đang xét, vai trò của từng sinh vật như sau :

- Sinh vật sản xuất: cây xanh (0,5 điểm)

- Sinh vật tiêu thụ: dê, chuột, sâu, hổ, cầy, bọ ngựa, rắn, đại bàng (1 điểm)

- Sinh vật phân giải: vi sinh vật (0,5 điểm)

* Lưới thức ăn đang xét có tất cả 13 chuỗi thức ăn (0,4 điểm), đó là :

- Cây xanh →Dê → Hổ →Vi sinh vật

- Cây xanh →Chuột →Cầy → Hổ →Vi sinh vật

- Cây xanh →Chuột →Cầy → Đại bàng →Vi sinh vật

- Cây xanh → Chuột →Rắn →Vi sinh vật

- Cây xanh → Chuột →Rắn → Đại bàng →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Chuột →Cầy → Hổ →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Chuột →Cầy → Đại bàng →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Chuột →Rắn →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Chuột →Rắn → Đại bàng →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Cầy → Hổ →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Cầy → Đại bàng →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Bọ ngựa →Rắn → Đại bàng →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Bọ ngựa →Rắn →Vi sinh vật

(Nêu đúng 1 chuỗi thức ăn được 0,2 điểm)

* Vì cầy tham gia vào 6 chuỗi thức ăn :

- Cây xanh →Chuột →Cầy → Hổ →Vi sinh vật

- Cây xanh →Chuột →Cầy → Đại bàng →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Chuột →Cầy → Hổ →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Chuột →Cầy → Đại bàng →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Cầy → Hổ →Vi sinh vật

- Cây xanh →Sâu → Cầy → Đại bàng →Vi sinh vật

Thế nên khi cầy bị diệt vong thì lưới thức ăn sẽ mất đi 6 chuỗi thức ăn (1 điểm)

Câu 2:

Các thực phẩm sống hoặc chưa chín kĩ như: nem chua, rau sống, gỏi cá, tiết canh... có chứa nhiều mầm bệnh nguy hiểm : giun, sán, vi khuẩn E.coli, ... Khi sử dụng thực phẩm này thì nguy cơ nhiễm giun sán, nhiễm khuẩn là rất cao và ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe. Chính vì vậy chúng ta không nên sử dụng những thực phẩm này, đặc biệt là khi chúng không có nguồn gốc rõ ràng. (1 điểm)

Tham khảo các Đề thi, đề kiểm tra môn Sinh học lớp 9 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 9 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề kiểm tra Hóa 9 Học kì 1 và Học kì 2 gồm các đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết, đề kiểm tra học kì được biên soạn bám sát cấu trúc ra đề kiểm tra mới gồm phần Tự luận và Trắc nghiệm giúp bạn giành được điểm cao trong các bài thi và bài kiểm tra Hóa học lớp 9 hơn.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Nhóm hỏi bài 2k6