Top 100 Đề thi Sinh học lớp 9 năm 2021 - 2022 học kì 1, học kì 2 có đáp án



Bộ 100 Đề thi Sinh học lớp 9 năm học 2021 - 2022 mới nhất đầy đủ Học kì 1 và Học kì 2 gồm đề thi giữa kì, đề thi học kì có đáp án chi tiết, cực sát đề thi chính thức giúp học sinh ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi Sinh học 9.

Mục lục Đề thi Sinh học lớp 9 năm 2021 - 2022

Đề thi Giữa kì 1 Sinh học 9

Đề thi Học kì 1 Sinh học 9

Đề thi Giữa kì 2 Sinh học 9

Đề thi Học kì 2 Sinh học 9

Top 100 Đề thi Sinh học lớp 9 năm 2021 - 2022 học kì 1, học kì 2 có đáp án




Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Sinh học lớp 9

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1)

A. Trắc nghiệm (Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm)

1. Ví dụ nào dưới đây minh họa cho hiện tượng biến dị cá thể?

a. Sự khác nhau về một số chi tiết ở cá heo và cá nhà táng

b. Sự khác nhau về một số chi tiết ở các cá thể gà con có cùng bố mẹ.

c. Sự khác nhau về một số chi tiết ở người và thú.

d. Sự khác nhau về một số chi tiết ở các cá thể vịt cùng độ tuổi.

2. Khi nói về thế hệ bố mẹ (P) trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen, nhận định nào dưới đây là sai?

a. Đều thuần chủng

b. Có kiểu hình khác nhau về một cặp tính trạng tương phản

c. Một bên mang tính trạng trội, bên còn lại mang tính trạng lặn

d. Mỗi bên bố, mẹ đều cho 2 loại giao tử

3. Trong trường hợp các gen trội lặn hoàn toàn, phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân ly kiểu hình ở F1 là 1 : 1?

a. Aa x aa

b. AA x aa

c. Aa x Aa

d. AA x Aa

4. Hiện tượng mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng bắt đầu phân li độc lập về hai cực tế bào diễn ra ở

a. kì sau của nguyên phân.

b. kì sau của giảm phân 1.

c. kì sau của giảm phân 2.

d. kỳ trung gian giữa hai lần nguyên phân.

5. Ở động vật sinh sản hữu tính, từ ba tinh bào bậc 1 sau giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu tinh trùng?

a. 8

b. 4

c. 12

d. 3

6. Khi nói về ý nghĩa của thụ tinh, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là chính xác?

1. Góp phần tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

2. Giúp duy trì bộ NST lưỡng bội đặc trưng của loài

3. Tạo ra nhiều biến dị thường biến thích nghi với môi trường

a. 0

b. 1

c. 2

d. 3

7. Các nuclêôtit giữa hai mạch ADN liên kết với nhau theo chiều ngang bằng loại liên kết nào?

a. Tất cả các phương án còn lại

b. Liên kết hiđrô

c. Liên kết peptit

d. Liên kết đisunfua

8. Ở một loài thực vật, quả đỏ là tính trạng trội, quả vàng là tính trạng lặn. Khi cho cây quả đỏ thuần chủng lai phân tích, thế hệ con sẽ thu được

a. 100% quả đỏ.

b. 100% quả vàng.

c. 50% quả đỏ : 50% quả vàng.

d. 75% quả đỏ : 25% quả vàng.

9. Hiện tượng di truyền nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp?

a. Trội không hoàn toàn

b. Phân li độc lập

c. Liên kết gen

d. Tương tác gen

10. Nếu có 2 loại nuclêôtit A và T thì sẽ tạo ra được tối đa bao nhiêu bộ ba?

a. 2

b. 8

c. 4

d. 6

 

B. Tự luận

1. Nêu đặc điểm cấu tạo hóa học của ADN (5 điểm)

2. Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kỳ giữa của giảm phân 2. Cho biết số lượng và trạng thái NST trong tế bào này.  (1 điểm)

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A. Trắc nghiệm

1. b - Sự khác nhau về một số chi tiết ở các cá thể gà con có cùng bố mẹ (biến dị cá thể chỉ xét đến những cá thể cùng lứa, thuộc cùng một cặp bố mẹ sinh ra)

2. d. Mỗi bên bố, mẹ đều cho 2 loại giao tử (bố mẹ thuần chủng nên chỉ cho 1 loại giao tử)

3. a - Aa x aa (1 Aa (kiểu hình trội) : 1 aa (kiểu hình lặn))

4. b - kì sau của giảm phân 1.

5. c – 12 (mỗi tinh bào bậc 1 sau giảm phân tạo 4 tinh trùng)

6. c – 2 (1. Góp phần tạo ra nhiều biến dị tổ hợp; 2. Giúp duy trì bộ NST lưỡng bội đặc trưng của loài. Ý thứ 3 không chính xác vì thụ tinh có mối liên hệ mật thiết đến việc hình thành các kiểu gen khác nhau ở thế hệ sau còn thường biến lại là sự biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen)

7. b - Liên kết hiđrô

8. a. 100% quả đỏ. (gọi A là gen quy định quả đỏ, a là gen quy định quả vàng thì cây quả đỏ thuần chủng sẽ có kiểu gen là AA (cho 100% giao tử A). Khi đem lai phân tích (lai với cây mang kiểu gen lặn (aa – cho 100% giao tử a) thì đời con 100% có kiểu gen Aa (100% có kiểu hình quả đỏ).

9. c - Liên kết gen (vì các gen cùng nhóm gen liên kết sẽ di truyền cùng nhau)

10. b – 8 bộ ba  (vị trí thứ nhất của bộ ba có 2 cách chọn (A, T), vị trí thứ 2, vị trí thứ 3 trong bộ ba cũng đều có 2 cách chọn, do đó số bộ ba có thể tạo ra là: 2 ^3 = 8)

B. Tự luận

1. Đặc điểm cấu tạo hóa học của ADN:

- ADN là loại axit nuclêic được cấm tạo từ 5 nguyên tố chính là C, H, O, N và P. (1 điểm)

- ADN có cấu trúc đại phân tử, kích thước lớn và khối lượng có thể đạt đến hàng chục triệu đơn vị cacbon. (1 điểm)

- ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, được cấu thành từ các đơn phân. Đơn phân của ADN gồm có 4 loại: A (ađênin), T (timin), G (Guanin), X (xitôzin). Các nuclêôtit liên kết với nhau theo chiều dọc làm thành hai mạch đơn và theo chiều ngang bằng các liên kết hiđrô (A liên kết với T, G liên kết với X và ngược lại) (2 điểm)

- Các phân tử ADN phân biệt nhau bởi số lượng, trình tự và thành phần nuclêôtit mà nó hàm chứa. (1 điểm)

2. Với sinh vật lưỡng bội (2n), ở kỳ giữa của giảm phân 2, mỗi tế bào chứa n tế bào ở trạng kép. Do đó ở ruồi giấm (2n=8), một tế bào khi đang ở kỳ giữa của giảm phân 2 sẽ chứa 4 NST ở trạng thái kép và co xoắn cực đại, xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. (1 điểm)

Top 100 Đề thi Sinh học lớp 9 năm 2021 - 2022 học kì 1, học kì 2 có đáp án

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Sinh học lớp 9

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1)

A. Trắc nghiệm (Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm)

1. Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm để hoàn thiện câu sau: Khi cho lai cặp bố mẹ khác nhau về hai cặp tính trạng thuần chủng tương phản và di truyền độc lập thì F2 sẽ có tỉ lệ kiểu hình bằng … của các tính trạng hợp thành nên nó.

a. hiệu

b. tổng

c. tích

d. thương

2. Một tế bào sinh dục (2n) sau khi nguyên phân liên tiếp hai lần thì tiến hành giảm phân. Hỏi sau quá trình này tạo ra được bao nhiêu tế bào đơn bội?

a. 16

b. 8

c. 12

d. 20

3. Hiện tượng các NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn rồi mỗi NST đơn dần tiến về một cực của tế bào xảy ra ở giai đoạn nào của nguyên phân?

a. Kì giữa

b. Kì cuối

c. Kì đầu

d. Kì sau

4. Quá trình tự nhân đôi ADN tại các NST diễn ra ở kỳ nào?

a. Kì sau

b. Kì trung gian

c. Kì đầu

d. Kì giữa

5. Phân tử ARN được cấu tạo từ 5 nguyên tố chính, nguyên tố nào dưới đây không nằm trong số đó?

a. S

b. P

c. N

d. O

6. Đơn phân của prôtêin là gì?

a. Glucôzơ

b. Axit amin

c. Glixêrin

d. Axit béo

 

7. Dạng đột biến nào dưới đây làm thay đổi số lượng nuclêôtit trong gen?

a. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b. Đảo ba cặp nuclêôtit

c. Mất một cặp A - T

d. Thay thế một cặp G - X

8. Trẻ đồng sinh là gì?

a. Là những đứa trẻ giống hệt nhau cùng được sinh ra ở một thời điểm.

b. Là những đứa trẻ cùng sinh ra ở một thời điểm nhất định.

c. Là những đứa trẻ có cùng bố mẹ.

d. Là những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần sinh của một người mẹ.

9. Cùng một loài nhưng cây rau mác mọc trên cạn có lá hình mác còn mọc trong nước lại có lá dạng bản dài. Đây là ví dụ minh họa về

a. biến dị tổ hợp.

b. đột biến gen.

c. đột biến NST.

d. thường biến.

10. Củ cải có bộ NST 2n = 18, thể tam bội ở loài này có bao nhiêu NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng?

a. 27

b. 18

c. 51

d. 36

 

B. Tự luận

1. Thể dị bội là gì? Trình bày cơ chế phát sinh thể dị bội (2n+1) và (2n-1). (4 điểm)

2. Một phân tử ARN có một đoạn trình tự nuclêôtit như sau:

… A – U – U – T – X – G – U – A - …  

Hãy xác định đoạn trình tự tương ứng trên mạch bổ sung của gen tổng hợp nên phân tử ARN này. (1 điểm)

3. Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng, gen B quy định lá đơn trội hoàn toàn so với gen b quy định lá kép (các gen liên kết hoàn toàn). Khi cho hai cây thuần chủng: hoa vàng, lá kép lai với hoa trắng, lá đơn, sau đó cho F1 tự thụ phấn thì đời  F2 sẽ có tỉ lệ phân li kiểu hình như thế nào? (1 điểm)

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A. Trắc nghiệm

1. c. tích (do các gen quy định các tính trạng phân ly độc lập)

2. a. 16 (nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra 2^ 2 = 4 tế bào, 4 tế bào giảm phân tạo ra: 4.4 = 16 tế bào đơn bội)

3. d. Kì sau

4. b. Kì trung gian

5. a. S (5 nguyên tố chính là C, H, O, N, P)

6. b. Axit amin

7. c. Mất một cặp A – T (nếu số lượng nuclêôtit của gen ban đầu là n thì sau đột biến sẽ là n - 2)

8. d. Là những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần sinh của một người mẹ. (bao gồm đồng sinh khác trứng và cùng trứng)

9. d. thường biến (những biến đổi về kiểu hình của cùng một kiểu gen dưới tác động của điều kiện môi trường khác nhau)

10. a. 27 (thể tam bội tức là có 3n NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng. 2n = 18 nên 3n = 27)

 

B. Tự luận

1. Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có một hoặc một số cặp NST bị thay đổi về số lượng (1 điểm)

- Cơ chế phát sinh thể dị bội (2n – 1) và (2n+1): Trong quá trình phát sinh giao tử, một bên bố (hoặc mẹ) giảm phân bình thường, tế bào sinh giao tử (2n) sau giảm phân cho ra giao tử mang bộ NST đơn bội (n). Bên còn lại giảm phân không bình thường, có một cặp NST không phân li đều về hai cực mà di chuyển về cùng một cực của thoi phân bào. Kết quả là sau giảm phân tạo ra giao tử không mang NST nào của cặp đó (n – 1) và giao tử mang cả 2 NST của cặp (n + 1)  (1 điểm)

- Khi giao tử (n+1) kết hợp với giao tử (n) trong thụ tinh sẽ tạo ra hợp tử (2n + 1) – phát triển thành thể ba nhiễm (1 điểm)

- Khi giao tử (n-1) kết hợp với giao tử (n) trong thụ tinh sẽ tạo ra hợp tử (2n-1) – phát triển thành thể một nhiễm (1 điểm)

2. ARN được tổng hợp từ mạch gốc của gen và tuân theo nguyên tắc bổ sung. Trong khi đó, mạch bổ sung của gen cũng được tổng hợp từ mạch gốc của gen và cũng tuân theo nguyên tắc bổ sung. Chỉ khác là thay vì A liên kết với U (trong tổng hợp ARN) thì A sẽ liên kết với T (trong nhân đôi ADN). Như vậy, trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của gen sẽ giống với trình tự nuclêôtit trên ARN khi U được thay thế bằng T, tức là:

… A – T – T – T – X – G – T – A - …   (1 điểm)

3. Sơ đồ lai:

Đề thi Học kì 1 Sinh học lớp 9 có đáp án (Đề 3)

Kiểu hình F2: 1 vàng, kép : 2 vàng, đơn : 1 trắng, đơn

(1 điểm)

Top 100 Đề thi Sinh học lớp 9 năm 2021 - 2022 học kì 1, học kì 2 có đáp án

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa học kì 2

Năm học 2021 - 2022

Môn: Sinh học lớp 9

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1)

(Đề gồm 30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: (0,3 điểm) Động vật nào dưới đây không sống trong môi trường nước ?

A. Sán dây

B. Mực ống

C. Cá trôi

D. Sứa lược

Câu 2: (0,3 điểm)  Nhân tố sinh thái nào dưới đây là nhân tố hữu sinh ?

A. Ánh sáng

B. Độ dốc

C. Thành phần cơ giới đất

D. Con người

Câu 3: (0,3 điểm)  Nếu điều kiện sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái của sinh vật thì

A. sinh vật sẽ sinh trưởng và phát triển mạnh.

B. sinh vật sẽ yếu dần và chết đi.

C. sinh vật sẽ ngừng tăng trưởng chiều cao, chỉ tăng trọng lượng.

D. sinh vật vẫn phát triển bình thường.

Câu 4: (0,3 điểm) Hiện tượng cây mọc vống lên cao khi sống chen chúc nhau cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với đời sống sinh vật ?

A. Độ pH

B. Ánh sáng

C. Nhiệt độ

D. Độ ẩm

Câu 5: (0,4 điểm)  Cây nào dưới đây thường sống ở nơi quang đãng ?

A. Dọc mùng

B. Ráy

C. Rau bợ

D. Bạch đàn

Câu 6: (0,3 điểm) Loài động vật nào dưới đây thường hoạt động về đêm ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Thằn lằn

C. Mèo rừng

D. Chim ưng

Câu 7: (0,3 điểm)  Đa số các sinh vật trên Trái Đất sống trong phạm vi nhiệt độ là

A. 20 – 30oC.

B. 0 – 50oC.

C. 10 – 45oC.

D. 10 – 50oC.

Câu 8: (0,4 điểm)  Hiện tượng lá phủ cutin dày ở những cây sống trong vùng xích đạo cho thấy rõ nhất ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây đối với đời sống sinh vật ?

A. Nhiệt độ

B. Ánh sáng

C. Độ pH

D. Tốc độ gió

Câu 9: (0,4 điểm)  Động vật nào dưới đây có tập tính ngủ đông ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B.  Ếch đồng

C. Gấu trắng

D. Rùa tai đỏ

Câu 10: (0,3 điểm) Loài nào dưới đây là sinh vật hằng nhiệt ?

A. Cá mập đầu búa

B. Cá voi xanh

C. Cá đuối điện

D. Cá cóc Tam Đảo

Câu 11: (0,4 điểm)  Đặc điểm nào dưới đây thường có ở lá của những cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng ?

A. Mô giậu kém phát triển

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Phiến lá mỏng

D. Bản lá rộng

Câu 12: (0,4 điểm)  Cây nào dưới đây vừa ưa ẩm, vừa ưa sáng ?

A. Thài lài

B. Rau bợ

C. Sa nhân

D. Ráy

Câu 13: (0,4 điểm)  Ví dụ nào dưới đây minh hoạ cho mối quan hệ hỗ trợ cùng loài ?

A. Hiện tượng hổ giành nhau con mồi

B. Hiện tượng sư tử đực đánh nhau để giành con cái trong mùa giao phối

C. Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa

D. Hiện tượng ăn thịt đồng loại ở cá mập

Câu 14: (0,4 điểm)  Trong mối quan hệ nào dưới đây, một loài được lợi còn một loài bị hại ?

A. Kí sinh

B. Cộng sinh

C. Hội sinh

D. Hợp tác

Câu 15: (0,3 điểm)  Trường hợp nào dưới đây phản ánh mối quan hệ cộng sinh ?

A. Cây phong lan sống trên thân cây gỗ

B. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

C. Giun kim sống trong ruột người

D. Rận sống trên da chó

Câu 16: (0,3 điểm)  Tập hợp nào dưới đây là một quần thể sinh vật ?

A. Những cây thông lá đỏ sống trên một ngọn đồi

B. Những con rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau

C. Những con chim sống trong một khu rừng

D. Những cây cỏ mọc ven một bờ hồ

Câu 17: (0,4 điểm)  Vịt có tỉ lệ đực/cái là bao nhiêu ?

A. 55/45

B. 50/50

C. 60/40

D. 40/60

Câu 18: (0,4 điểm)  Trong một thửa ruộng 500 m2 có 2000 con sâu xanh sinh sống. Hãy tính mật độ của sâu xanh tại khu vực này.

A. 6 con/m2

B. 4 con/m2

C. 2 con/m2

D. 10 con/m2

Câu 19: (0,3 điểm)  Đâu là đặc trưng cơ bản của quần thể ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Tỉ lệ giới tính

C. Mật độ

D. Thành phần nhóm tuổi

Câu 20: (0,3 điểm)  Trong quần thể, nhóm tuổi nào dưới đây quyết định mức sinh sản của quần thể ở thời điểm hiện tại ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Nhóm tuổi trước sinh sản

C. Nhóm tuổi sinh sản

D. Nhóm tuổi sau sinh sản

Câu 21: (0,3 điểm)  Quốc gia nào dưới đây hiện có tháp dân số dạng phát triển ?

A. Đức

B. Pháp

C. Ấn Độ

D. Nhật Bản

Câu 22: (0,3 điểm)  Việc tăng dân số quá nhanh có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Ô nhiễm môi trường

C. Thiếu nơi ở

D. Thiếu lương thực

Câu 23: (0,4 điểm)  Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác trong quần xã được gọi là

A. loài thứ yếu.

B. loài đặc trưng.

C. loài ưu thế.

D. loài ngẫu nhiên.

Câu 24: (0,3 điểm) Phân của trâu bò là thức ăn của sinh vật nào dưới đây ?

A. Hoẵng

B. Thỏ

C. Giun đất

D. Chuột chũi

Câu 25: (0,3 điểm) Sơ đồ nào dưới đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn ?

A. Cỏ - Rắn – Chuột – Cầy – Hổ

B. Cỏ - Hươu – Cầy – Rắn hổ mang – Đại bàng

C. Lá cây – Sâu ăn lá – Chuột – Cầy – Đại bàng

D. Cỏ - Thỏ - Gấu trúc – Báo gấm

Câu 26: (0,3 điểm) Sinh vật nào dưới đây không phải là sinh vật tiêu thụ ?

A. Chim hải âu

B. Chuột chù

C. Vi khuẩn lam

D. Sóc

Câu 27: (0,3 điểm)  Nhóm hệ sinh thái nước mặn không bao gồm

A. hệ sinh thái rừng ngập mặn.

B. hệ sinh thái sông.

C. hệ sinh thái cỏ biển.

D. hệ sinh thái san hô.

Câu 28: (0,3 điểm)  Sinh vật nào dưới đây có thể đứng liền trước bọ ngựa trong một chuỗi thức ăn ?

A. Nấm rơm

B. Rắn

C. Sâu ăn lá

D. Chuột đồng

Câu 29: (0,3 điểm)  Các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái được phân chia thành mấy nhóm chính ?

A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 30: (0,3 điểm)  Sinh vật nào dưới đây không được xếp vào nhóm sinh vật phân giải ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Nấm sò

C. Giun đất

D. Nhím

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề thi Giữa kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 3)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2021 - 2022

Môn: Sinh học lớp 9

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1)

(Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Câu 1: Ở thực vật, để củng cố và duy trì một tính trạng mong muốn thì người ta thường áp dụng phương pháp nào sau đây ?

A. Gây đột biến nhân tạo

B. Lai giống

C. Tự thụ phấn nghiêm ngặt qua nhiều thế hệ

D. Giao phối cận huyết

Câu 2: Phép lai nào dưới đây có thể minh hoạ cho hiện tượng giao phối cận huyết ?

A. Aabbcc x Aabbcc

B. AaBbCc x AABBCC

C. AabbCC x aaBBcc

D. AaBbCC x aaBBcc

Câu 3: Trong các phép lai dưới đây, phép lai nào không có khả năng tạo ưu thế lai ?

A.   aaBBdd x AAbbDD

B. AAbbdd x aaBBDD

C. aabbdd x aabbdd

D. AABBDD x aabbdd

Câu 4: Khi nói về ưu thế lai, khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Biểu hiện rõ nhất trong trường hợp lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

C. Không được dùng để làm giống

D. Biểu hiện cao nhất ở đời con F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ

Câu 5: Phẩm chất của giống chọn lọc hàng loạt thường được so sánh với mấy đối tượng ?

A. 4

B. 3

C. 1

D. 2

Câu 6: Chọn lọc cá thể phù hợp với đối tượng nào dưới đây ?

A. Cây không có khả năng nhân giống vô tính

B. Cây giao phấn ngẫu nhiên

C. Cây tự thụ phấn

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 7: Để giảm thiểu ảnh hưởng của yếu tố thường biến lên phương pháp chọn lọc hàng loạt, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

A. Bón phân hợp lí và tưới tiêu khoa học

B. Thường xuyên sử dụng ánh sáng nhân tạo để bổ sung nguồn sáng cho cây trồng

C. Trồng cây trên nền đất ổn định, đồng đều về địa hình và độ phì

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 8: Giống cà chua P375 được tạo ra nhờ phương pháp

A. chọn lọc cá thể.

B. tạo biến dị tổ hợp.

C. gây đột biến nhân tạo.

D. tạo giống đa bội thể.

Câu 9: Phương pháp gây đột biến nhân tạo không được áp dụng phổ biến trên đối tượng nào sau đây ?

A. Vi sinh vật 

B. Thực vật

C. Động vật  

D. Tất cả các phương pháp còn lại  

Câu 10: Ở động vật, những cá thể sinh ra từ cùng một phôi ban đầu có đặc điểm nào sau đây ?

A. Có mức phản ứng như nhau với cùng một điều kiện ngoại cảnh

B. Tất cả các phương án còn lại

C. Cùng giới tính

D. Cùng kiểu gen

Câu 11: Sinh vật nào dưới đây có môi trường sống khác với những sinh vật còn lại ?

A. Cá thu

B. Sán lá máu

C. Trùng kiết lị

D. Giun đũa

Câu 12:  Nhân tố sinh thái nào dưới đây là nhân tố hữu sinh ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Con người

C. Sư tử

D. Bạch đàn

Câu 13: Môi trường sống của sinh vật bao gồm

A. tất cả những gì bao quanh sinh vật.

B. những nhân tố hữu sinh tác động trực tiếp đến sinh vật.

C. những nhân tố vô sinh tác động trực tiếp đến sinh vật.

D. tất cả những gì nằm bên trong và bên ngoài cơ thể sinh vật.

Câu 14: Động vật ưa ẩm không có đặc điểm nào sau đây ?

A. Sống ở nơi ẩm ướt

B. Da trần

C. Da khô, có vảy sừng bao bọc

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 15: Cây nào dưới đây là cây ưa sáng ?

A. Phi lao

B. Thông

C. Cỏ bàng

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 16: Nhóm nào dưới đây gồm những sinh vật biến nhiệt ?

A. Ốc sên, cá heo, cá đuối, dưa chuột, cà phê

B. Nho, dưa hấu, cá chép, rắn ráo, ba ba

C. Nấm hương, vi khuẩn lam, chim bói cá, gấu, thỏ

D. Thú mỏ vịt, nấm sò, mướp đắng, chim cánh cụt, chuột chù

Câu 17: “Lá biến thành gai, thân mọng nước” là những đặc điểm thường thấy ở thực vật ưa sống nơi

A. khô hạn.

B. ẩm ướt.

C. bóng râm.

D. giá lạnh.

Câu 18: Cây nào dưới đây là cây ưa ẩm ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Ráy

C. Rau mác

D. Rau bợ

Câu 19: Trong các loại cây dưới đây, loại cây nào có khả năng điều tiết nước kém ?

A. Dứa gai

B. Lá lốt

C. Cỏ lạc đà

D. Thanh long

Câu 20: Nhóm động vật ưa khô không bao gồm loài nào dưới đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Thằn lằn

C. Ễnh ương

D. Lạc đà

Câu 21: Cây nào dưới đây thường sống thành khóm ?

A. Dong ta

B. Tre

C. Gừng

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 22: Mối quan hệ giữa chuột và bọ chét sống trên cơ thể nó là mối quan hệ

A. kí sinh.

B. cộng sinh.

C. hội sinh.

D. hợp tác.

Câu 23: Hiện tượng tảo giáp tiết chất độc gây hại cho các loài tôm, cá sống quanh nó phản ánh mối quan hệ

A. cạnh tranh.

B. ức chế - cảm nhiễm.

C. hội sinh.

D. cộng sinh.

Câu 24: Trong mối quan hệ nào dưới đây, đôi bên cùng có lợi ?

A. Kí sinh

B. Hội sinh

C. Hợp tác

D. Cạnh tranh

Câu 25: Trường hợp nào dưới đây là quần thể sinh vật ?

A. Những con cá cùng sống trong một đại dương

B. Những cây dây leo cùng sống trong một khu rừng

C. Những con sâu cùng sống trong một vườn rau

D. Những con ốc bưu vàng cùng sống trong một ao

Câu 26: Các đặc trưng cơ bản của quần thể không bao gồm

A. độ thường gặp.

B. tỉ lệ giới tính.

C. mật độ.

D. thành phần nhóm tuổi.

Câu 27: Đặc điểm nào dưới đây có ở cả quần thể người và quần thể sinh vật ?

A. Pháp luật

B. Kinh tế

C. Hôn nhân

D. Giới tính

Câu 28: Trong các quần xã dưới đây, quần xã nào có thành phần loài kém đa dạng nhất ?

A. Quần xã đồng rêu hàn đới

B. Quần xã rừng lá rộng ôn đới

C. Quần xã thảo nguyên

D. Quần xã rừng mưa nhiệt đới

Câu 29: Thành phần nào dưới đây là thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái ?

A. Địa y

B. Thảm mục

C. Ánh sáng

D. Độ ẩm

Câu 30: Lưới thức ăn phản ánh điều gì ?

A. Mối liên hệ mật thiết giữa sinh vật và các nhân tố vô sinh

B. Sự tuần hoàn năng lượng trong hệ sinh thái

C. Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong hệ sinh thái

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 31: Một lưới thức ăn hoàn chỉnh sẽ bao gồm mấy thành phần cơ bản ?

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 32:  Đâu là tên một hệ sinh thái nước đứng ?

A. Hệ sinh thái ao

B. Hệ sinh thái sông

C. Hệ sinh thái suối

D. Hệ sinh thái savan

Câu 33: Sinh vật nào dưới đây có thể đứng liền sau châu chấu trong một chuỗi thức ăn ?

A. Chim sáo

B. Hoẵng

C. Linh dương

D. Gấu túi

Câu 34: Hoạt động chăn thả gia súc có thể gây ra hậu quả nào sau đây ?

A. Mất nơi ở của sinh vật

B. Xói mòn và thoái hoá đất

C. Tất cả các phương án còn lại

D. Mất nhiều loài sinh vật

Câu 35: Đâu là tên một tài nguyên không tái sinh ?

A. Nước

B. Sinh vật

C. Bức xạ mặt trời

D. Khí đốt thiên nhiên

Câu 36: Hoạt động giao thông vận tải thường không dẫn đến dạng ô nhiễm nào sau đây ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Ô nhiễm do chất phóng xạ

C. Ô nhiễm không khí

D. Ô nhiễm tiếng ồn

Câu 37: Đất có vai trò gì đối với đời sống con người ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Là môi trường để sản xuất lương thực, thực phẩm

C. Là nơi để cư ngụ (xây nhà, lập ấp)

D. Là nơi để xây dựng các công trình, nhà máy, xí nghiệp, trung tâm thương mại, đường giao thông...

Câu 38: Nước được xếp cùng nhóm với dạng tài nguyên nào sau đây ?

A. Sinh vật 

B. Dầu lửa

C. Than đá

D. Năng lượng gió

Câu 39: Thực vật không có vai trò nào sau đây ?

A. Là nơi cư ngụ của nhiều động vật

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thuộc da

C. Chống xói mòn và giữ ẩm cho đất

D. Là nguồn thức ăn cho nhiều loài sinh vật

Câu 40: Nội dung nào dưới đây có trong Luật Bảo vệ môi trường của Việt Nam ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Có quy hoạch trong việc khai thác rừng đầu nguồn

C. Nghiêm cấm đổ chất thải độc hại ra môi trường

D. Hạn chế săn bắt động vật hoang dã

 

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 9 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 3)

....................................

....................................

....................................

Trên đây là phần tóm tắt một số đề thi trong các bộ đề thi Sinh học lớp 9 năm học 2021 - 2022 Học kì 1 và Học kì 2, để xem đầy đủ mời quí bạn đọc lựa chọn một trong các bộ đề thi ở trên!

Lưu trữ: Bộ đề thi Sinh học lớp 9 cũ

Xem thêm bộ đề thi các môn học lớp 9 năm học 2021 - 2022 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 9 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi các môn học lớp 9 năm học 2021 - 2022 học kì 1 và học kì 2 được biên soạn bám sát cấu trúc ra đề thi mới Tự luận và Trắc nghiệm giúp bạn giành được điểm cao trong các bài thi lớp 9.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.