Đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 Toán (không chuyên) Ninh Bình năm 2026
Bài viết cập nhật Đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 Toán (không chuyên) Ninh Bình năm 2026 giúp học sinh làm quen với cách ra đề từ đó có thêm tài liệu ôn thi vào lớp 10 môn Toán.
Đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 Toán (không chuyên) Ninh Bình năm 2026
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề ôn thi vào 10 môn Toán năm 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) NINH BÌNH NĂM 2026
I. Quy định chung
1. Thời gian làm bài: 120 phút.
2. Hình thức thi: tự luận kết hợp trắc nghiệm.
3. Điểm toàn bài: 10,0 điểm.
4. Phạm vi kiến thức: Nội dung kiến thức của đề thi nằm trong chương trình môn Toán cấp THCS ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, chủ yếu là lớp 9.
5. Lưu ý: Các câu hỏi, bài tập thuộc dạng toán có nội dung thực tiễn có tổng điểm khoảng 4,0 điểm.
6. Cấp độ nhận thức: Nhận biết: 40%; Thông hiểu 30%; Vận dụng 30%.
II. Cấu trúc đề thi
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
- Hình thức: gồm 08 câu hỏi (mỗi câu có 04 phương án trả lời, thí sinh chọn 01 phương án đúng) ở mức độ Nhận biết, Thông hiểu.
- Nội dung: Kiến thức cơ bản về hình học, đại số, thống kê và xác suất trong chương trình THCS.
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
1. Biểu thức và các vấn đề liên quan:
- Rút gọn biểu thức và các hệ thức liên quan;
- Tính giá trị biểu thức;
- Chứng minh đẳng thức.
2. Hàm số, phương trình:
- Hàm số bậc nhất, bậc hai y = ax² (a ≠ 0);
- Phương trình bậc nhất, bậc hai;
- Bài toán thực tiễn.
3. Dạng toán thực tế liên quan đến phương trình, bất phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
4. Dạng toán thực tế liên quan đến xác suất, thống kê.
5. Dạng toán thực tế liên quan đến hình học:
- Chu vi, diện tích tam giác, tứ giác, độ dài cung tròn, chu vi đường tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn, hình viên phân, hình vành khăn…;
- Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích các hình khối trong thực tế…
6. Hình học phẳng
- Chứng minh mối quan hệ giữa các yếu tố hình học: đồng quy, thẳng hàng, vuông góc, song song, bằng nhau…;
- Bài toán liên quan đến tam giác, tứ giác, đường tròn…
B. ĐỀ THI THAM KHẢO TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) NINH BÌNH NĂM 2026
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH ĐỀ THI THAM KHẢO |
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT Môn: Toán – Đề thi không chuyên Thời gian làm bài: 120 phút (Đề thi gồm: 02 trang) |
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng và ghi chữ cái đó vào bài làm.
Câu 1. Nghiệm của hệ phương trình là
A. (x; y) = (4; 5).
B. (x; y) = (5; 4).
C. (x; y) = (-5; -4).
D (x; y) = (-4; -5).
Câu 2. Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 5?
A. x2 + 5x = 0.
B. 5x2 - 5x + 1 = 0.
C. x2 + 5x - 5 = 0.
D. x2 - 10x + 5 = 0.
Câu 3. Bất phương trình 3x - 5 > 4x + 2 có nghiệm là
A. x > -7.
B. x < -7.
C. x ≤ -7.
D. x ≥ -7.
Câu 4. Cho tam giác MNP vuông tại M có đường cao MH và (tham khảo hình vẽ). Tỉ số lượng giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho đường tròn tâm O như hình vẽ và số đo của cung bằng 120° Số đo của góc bằng
A. 120°
B. 60°
C. 240°
D. 70°
Câu 6. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn và Số đo của góc A bằng
A. 40°
B. 80°
C. 160°
D. 100°
Câu 7. Biết rằng hình viền của nắp chiếc hộp đựng bánh kẹo dưới đây có dạng một đa giác đều. Tên gọi của đa giác đều đó là
A. lục giác đều.
B. ngũ giác đều.
C. bát giác đều.
D. tứ giác đều.
Câu 8. Một rổ đựng 3 quả cam, 5 quả táo và 4 quả ổi. Bạn Vân chọn ngẫu nhiên một quả từ rổ. Xác suất của biến cố “ Quả chọn được là quả cam” bằng
A.
B.
C.
D.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Chứng minh đẳng thức
b) Rút gọn biểu thức với
Bài 2. (1,0 điểm) Thống kê cỡ giày của 30 học sinh lớp 9 trường trung học cơ sở X ta được bảng tần số sau:
|
Cỡ giày |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
|
Tần số |
3 |
5 |
13 |
6 |
3 |
a) Lập bảng tần số tương đối của mẫu dữ liệu trên.
b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu a).
Bài 3. (1,5 điểm)
a) Tìm tọạ độ tất cả các điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 4.
b) Cho phương trình x2 - 5x + 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A = (x2 -1)(x2 + 1) - x1(x2 - 5)
Bài 4. (1,0 điểm) Giải Bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Bạn An mua một quyển từ điển và một món đồ chơi với tổng số tiền theo giá niêm yết là 750 nghìn đồng. An mua đúng dịp cửa hàng có chương trình khuyến mại nên khi thanh toán, giá quyển từ điển được giảm 20%, giá món đồ chơi được giảm 10%, do đó An chỉ phải trả 630 nghìn đồng. Hỏi An đã mua mỗi thứ giá bao nhiêu tiền?
Bài 5. (1,5 điểm) Cho nửa đường tròn đường kính AB có tâm là điểm O. Đường thẳng đi qua tâm O và vuông góc với đường kính AB cắt nửa đường tròn đã cho tại điểm C. Trên tia đối của tia CA lấy điểm D (D không trùng với C), kẻ CH vuông góc với đường thẳng BD tại điểm H
a) Chứng minh bốn điểm O, B, H, C cùng thuộc một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
b) Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng HO và BC. Chứng minh rằng HO là tia phân giác của và CE.CH = BE.HD
Bài 6. (1,5 điểm)
a) Đèn LED Downlight trang trí ngoài trời Nanoco có dạng hình trụ như hình vẽ bên. Đèn có chiều cao bằng 155 mm và đường kính đáy bằng 108 mm Tính diện tích xung quanh của đèn.
b) Một người đứng ở vị trí B trên bờ sông muốn sử dụng la bàn để ước lượng khoảng cách từ vị trí đang đứng đến một vị trí A ở trên một cù lao giữa dòng sông. Người đó đã làm như sau: Sử dụng la bàn, xác định được phương BA lệch với phương Nam – Bắc về hướng Đông 52°. Người đó di chuyển đến vị trí C, cách B một khoảng bằng 187 m. Sử dụng la bàn, xác định được phương CA lệch với phương Nam – Bắc về hướng Tây 27°; CB lệch với phương Nam – Bắc về hướng Tây 70° (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách AB từ những dữ liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét).
----------HẾT---------
Xem thêm đề tham khảo vào 10 Toán năm 2026 trên cả nước khác:
Đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 Toán (không chuyên) Phú Thọ năm 2026
Đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 Toán (Chuyên) Phú Thọ năm 2026
Đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 Toán (Chuyên) Ninh Bình năm 2026
Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
Tủ sách VIETJACK luyện thi vào 10 cho 2k11 (2026):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Đề thi vào lớp 10 môn Toán (có đáp án) được các Giáo viên hàng đầu biên soạn theo cấu trúc ra đề thi Trắc nghiệm, Tự luận mới giúp bạn ôn luyện và giành được điểm cao trong kì thi vào lớp 10 môn Toán.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 9 (các môn học)
- Giáo án Toán 9
- Giáo án Ngữ văn 9
- Giáo án Tiếng Anh 9
- Giáo án Khoa học tự nhiên 9
- Giáo án Vật Lí 9
- Giáo án Hóa học 9
- Giáo án Sinh học 9
- Giáo án Địa Lí 9
- Giáo án Lịch Sử 9
- Giáo án GDCD 9
- Giáo án Tin học 9
- Giáo án Công nghệ 9
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 9 (có đáp án)
- Đề thi Toán 9 (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 9 mới (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 9 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học tự nhiên 9 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử và Địa Lí 9 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 9 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 9 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 9 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

