(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Xác suất và thống kê
Chuyên đề Xác suất và thống kê trong tài liệu ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy theo cấu trúc mới nhất đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL HSA, VACT và ĐGTD TSA đạt kết quả cao.
(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Xác suất và thống kê
Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Đề thi & Tài liệu ôn thi ĐGNL - ĐGTD năm 2026 của các trường theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. TÓM TẮT KIẾN THỨC NỀN TẢNG
Số gần đúng |
Một số lưu ý và ví dụ |
Số gần đúng |
• Xác định số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác cho trước. Ví dụ: Làm tròn số 23,345 đến hàng phần trăm. |
Sai số |
• Xác định sai số tuyệt đối, sai số tương đối của số gần đúng. Ví dụ: Xác định sai số tuyệt đối, sai số tương đối của một số phép đo. |
Thống kê |
Một số lưu ý và ví dụ |
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm, đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm |
• Tính các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm: số trung bình cộng (hay số trung bình), trung vị (median), tứ phân vị (quartiles), mốt (mode). • Tính các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm: khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn. • Giải thích ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn. |
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm, đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu ghép nhóm |
• Tính các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: số trung bình cộng (hay số trung bình), trung vị (median), tứ phân vị (quartiles), mốt (mode). • Tính các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu ghép nhóm: khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn. • Giải thích ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn. |
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ |
• Thiết lập dữ liệu và bảng, biểu đồ thích hợp. • Xác định các thông tin từ bảng, biểu đồ. Ví dụ: Xác định tần số, tần suất từ bảng, biểu đồ. |
Xác suất |
Một số lưu ý và ví dụ |
Một số khái niệm về xác suất cổ điển |
• Nhận biết một số khái niệm về xác suất cổ điển: phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố; biến cố đối; định nghĩa cổ điển của xác suất. • Nhận biết một số tính chất cơ bản của xác suất. • Nhận biết một số khái niệm về xác suất cổ điển: hợp và giao các biến cố; biến cố độc lập. Ví dụ: Xác định biến cố đối của một biến cố cho trước. |
Các quy tắc tính xác suất |
• Tính xác suất của biến cố trong một số bài toán bằng định nghĩa xác suất cổ điển. • Tính xác suất của biến có đổi. • Tính xác suất của biến cố hợp bằng cách sử dụng công thức cộng. Tính được xác suất của biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập). • Tính xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp. • Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây. Ví dụ: Tính xác suất trong một số bài toán bằng các công thức tổ hợp. |
Xác suất có điều kiện |
• Nhận biết khái niệm về xác suất có điều kiện. • Giải thích ý nghĩa của xác suất có điều kiện trong những tình huống thực tiễn. • Mô tả công thức xác suất toàn phần, công thức Bayes thông qua bảng dữ liệu thống kê 2 × 2 và sơ đồ hình cây. • Sử dụng công thức Bayes để tính xác suất có điều kiện và vận dụng vào một số bài toán thực tiễn. • Sử dụng sơ đồ hình cây để tính xác suất có điều kiện trong một số bài toán thực tiễn liên quan tới thống kê. • Vận dụng công thức xác suất toàn phần, công thức Bayes trong một số bài toán. Ví dụ: Tính xác suất của một số biến cố khi biết thông tin về một biến cố khác. |
B. MỘT SỐ VÍ DỤ
Ví dụ 1. Số quy tròn của số 2045,3451 đến hàng phần trăm là
A. 2045,34.
B. 2045,35.
C. 2040.
D. 2050.
Hướng dẫn giải
Đáp án: B.
Để quy tròn đến hàng phần trăm, ta để ý rằng chữ số bên phải (hàng phần nghìn) bằng 5 nên chữ số hàng phần trăm được tăng lên 1 đơn vị.
Lưu ý, thí sinh nếu đọc không kỹ đề bài thì có thể hiểu sai rằng làm tròn đến hàng trăm và dẫn đến kết quả sai.
Ví dụ 2. Đo vận tốc trung bình của một chiếc xe ô tô chạy trên đường cao tốc cho kết quả là 85 ± 4 km/h. Sai số tương đối của phép đo trên xấp xỉ bằng
A. 4.
B. 4,71%.
C. 4,49%.
D. 4,49.
Hướng dẫn giải
Đáp án: B.
Sai số tương đối của phép đo trên là
Ví dụ 3. Thống kê số lượt học sinh nghỉ học tại THPT Bình Minh trong tháng 10 năm 2023 thu được bảng số liệu sau đây:
Số học sinh nghỉ học |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Số ngày |
3 |
3 |
5 |
6 |
5 |
3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng
A. 2,5.
B. 2,64.
C. 1,5.
D. 3.
Hướng dẫn giải
Đáp án: A.
Tính được tứ phân vị thứ nhất Q1 = 1,5 và tứ phân vị thứ ba Q3 = 4 nên khoảng tứ phân vị là
Ví dụ 4. Một trường THPT tìm hiểu số cuốn sách mà học sinh đã mượn tại thư viện trong năm học vừa qua. Khảo sát một số học sinh, thu được bảng sau:
Số cuốn sách học sinh đã mượn |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Số học sinh |
7 |
8 |
12 |
7 |
4 |
2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (khi tính chính xác đến hàng phần nghìn) bằng
A. 1,387.
B. 1,924.
C. 1,973.
D. 1,405.
Hướng dẫn giải
Đáp án: A.
Ta có cỡ mẫu n = 40 và số trung bình của mẫu số liệu là = 1,975.
Từ đó tính được phương sai mẫu
Do đó, ta có độ lệch chuẩn
Ví dụ 5. Chọn ngẫu nhiên hai số nguyên dương khác nhau không vượt quá 25 rồi nhân hai số đó với nhau. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
STT |
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
1 |
Xác suất để kết quả là số lẻ bằng |
||
2 |
Xác suất để kết quả là số chia hết cho 3 bằng |
Hướng dẫn giải
Đáp án: 1) Đúng; 2) Sai.
Ta có
Gọi A là biến cố kết quả là số lẻ. Vì kết quả là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đã chọn đều là số lẻ, nên . Do đó,
Gọi B là biến cố kết quả là số chia hết cho 3. Khi đó, là biến cố kết quả là số không chia hết cho 3. Vì kết quả là số không chia hết cho 3 khi và chỉ khi cả hai số đã chọn đều không chia hết cho 3, nên . Do đó, . Vì thế,
................................
................................
................................
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1. Bảng sau đây hiển thị chiều cao của 50 cây giống trong một vườn ươm.
Chiều cao (cm) |
[10; 14) |
[14; 18) |
[18; 22) |
[22; 26) |
[26; 30] |
Số cây |
7 |
13 |
12 |
11 |
7 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (các tính toán chính xác đến hàng phần trăm) bằng
A. 5,06.
B. 25,57.
C. 26,10.
D. 5,11.
Bài 2. Bảng số liệu dưới đây thống kê thu nhập trung bình của một số nhân viên trong một công ty.
Thu nhập trung bình (triệu đồng /tháng) |
[15; 18) |
[18; 21) |
[21; 24) |
[24; 27) |
[27; 30] |
Số nhân viên |
4 |
8 |
12 |
7 |
5 |
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
STT |
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
1 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 15. |
||
2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [15; 18). |
||
3 |
Tứ phân vị thứ nhất Q1 = 19,875. |
||
4 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên s ≈ 3,57. |
Bài 3. Điền một số nguyên dương thích hợp vào chỗ trống.
Cho bảng số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm |
[3; 6) |
[6; 9) |
[9; 12) |
[12; 15) |
[15; 18] |
Tần số |
2 |
5 |
7 |
n4 |
n5 |
với n4, n5 là các số nguyên dương. Biết rằng mẫu số liệu ghép nhóm có số trung bình là 10,5 và phương sai mẫu s2 = 12,6. Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là __(1)__.
Bài 4. Lớp A có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Lớp B có 25 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi lớp ra một học sinh. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
STT |
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
1 |
Xác suất để chọn được học sinh nữ từ lớp B là |
||
2 |
Xác suất để chọn được học sinh nữ từ lớp B và học sinh nam từ lớp A là |
||
3 |
Xác suất để chọn được một học sinh nam và một học sinh nữ là |
||
4 |
Xác suất để trong hai học sinh đã chọn có ít nhất một học sinh nam là |
Bài 5.
Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Cho hai biến cố A, B có P(A) = 0,7; P(B) = 0,3 và
Khi đó và
.
................................
................................
................................
Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT
Xem thêm tài liệu ôn thi đánh giá năng lực HSA, VACT, đánh giá tư duy TSA hay khác:
- (Ôn thi ĐGTD TSA) Chuyên đề: Đại số
- (Ôn thi ĐGTD TSA) Chuyên đề: Số học
- (Ôn thi ĐGTD TSA) Chuyên đề: Giải tích
- (Ôn thi ĐGTD TSA) Chuyên đề: Hình học và đo lường
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

