Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Awareness (đầy đủ nhất)



Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Awareness trong Tiếng Anh chi tiết nhất với các ví dụ minh họa giúp bạn hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của các từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Awareness.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Awareness (đầy đủ nhất)

Quảng cáo

1. Nghĩa của từ awareness

Awareness

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa tiếng Việt

/əˈweənəs/

Danh từ (n)

nhận thức

Ví dụ: The group is trying to raise public awareness about homelessness.

(Nhóm đang cố gắng nâng cao nhận thức cộng đồng về tình trạng vô gia cư.)

2. Từ đồng nghĩa với awareness

- Consciousness /ˈkɒnʃəsnəs/ (ý thức)

Ví dụ: The campaign aims to raise consciousness about climate change.

(Chiến dịch nhằm nâng cao ý thức về biến đổi khí hậu.)

- Knowledge /ˈnɒlɪdʒ/ (kiến thức)

Ví dụ: Public knowledge of the issue has increased.

(Kiến thức của công chúng về vấn đề này đã tăng lên.)

- Understanding /ˌʌndəˈstændɪŋ/ (sự hiểu biết)

Ví dụ: There is a growing understanding of the problem.

(Có sự hiểu biết ngày càng tăng về vấn đề này.)

- Recognition /ˌrekəɡˈnɪʃn/ (sự công nhận)

Quảng cáo

Ví dụ: There is widespread recognition of the need for change.

(Có sự công nhận rộng rãi về nhu cầu thay đổi.)

- Perception /pəˈsepʃn/ (nhận thức)

Ví dụ: Public perception of the issue has shifted.

(Nhận thức của công chúng về vấn đề này đã thay đổi.)

- Realization /ˌrɪəlaɪˈzeɪʃn/ (sự nhận ra)

Ví dụ: There was a sudden realization of the risks involved.

(Đột nhiên, người ta nhận ra những rủi ro liên quan.)

- Sensitivity /ˌsensəˈtɪvəti/ (sự nhạy cảm)

Ví dụ: The program aims to increase sensitivity to cultural differences.

(Chương trình nhằm tăng sự nhạy cảm với khác biệt văn hóa.)

- Alertness /əˈlɜːtnəs/ (sự cảnh giác)

Ví dụ: The training improved the team’s alertness to potential dangers.

(Khóa đào tạo đã cải thiện sự cảnh giác của nhóm với các nguy cơ tiềm ẩn.)

Quảng cáo

3. Bài tập áp dụng

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: The campaign aims to raise consciousness about climate change.

A. Neglect

B. Knowledge

C. Disregard

D. Indifference

Câu 2: Public knowledge of the issue has increased.

A. Ignorance

B. Unawareness

C. Understanding

D. Obliviousness

Câu 3: There is widespread recognition of the need for change.

A. Apathy

Quảng cáo

B. Disinterest

C. Inattention

D. Perception

Câu 4: The program aims to increase sensitivity to cultural differences.

A. Apathy

B. Alertness

C. Disinterest

D. Inattention

Đáp án:

1. B

2. C

3. D

4. B

Xem thêm lời giải Từ đồng nghĩa, trái nghĩa trong Tiếng Anh hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile.... mới nhất của chúng tôi.




Đề thi, giáo án các lớp các môn học
Tài liệu giáo viên