So sánh các biểu thức chứa lũy thừa lớp 11 (cách giải + bài tập)
Bài viết phương pháp giải bài tập So sánh các biểu thức chứa lũy thừa lớp 11 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập So sánh các biểu thức chứa lũy thừa.
So sánh các biểu thức chứa lũy thừa lớp 11 (cách giải + bài tập)
(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST
So sánh các biểu thức chứa lũy thừa lớp 11 - Thầy Thành Đạt (Giáo viên VietJack)
1. Phương pháp giải
* Phương pháp: Để so sánh các biểu thức chứa lũy thừa, ta cần thực hiện các bước như sau:
Bước 1: Đưa các lũy thừa về cùng cơ số hoặc số mũ (nếu có thể).
Bước 2: Tính toán, rút gọn các biểu thức đã cho bằng cách sử dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ và số thực.
Bước 3: So sánh giá trị các biểu thức đã rút gọn dựa vào tính chất về so sánh hai lũy thừa.
* Một số tính chất cần lưu ý:
➢ Hai lũy thừa cùng cơ số: Cho a, α, β là ba số thực ta có:
✓ Với a > 1 thì aα > aβ ⇔ α > β;
✓ Với 0 < a < 1 thì aα > aβ ⇔ α < β.
➢ Hai lũy thừa cùng số mũ: Cho 0 < a < b, α là một số thực ta có:
aα < bα ⇔ α > 0; aα > bα ⇔ α < 0.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1. So sánh các số sau:
a) 7100 và 7200;
b) và .
Hướng dẫn giải
a) Do 7 > 1 và 200 > 100 nên 7200 > 7100.
b) Do 0 < < 1 và 11 > 10 nên .
Ví dụ 2. So sánh các số sau:
a) π–2024 và 3,14–2024;
b) và .
Hướng dẫn giải
a) Do 0 < 3,14 < π và –2024 < 0 nên 3,14–2024 > π–2024.
b) Ta có: và
Do 0 < và 100 > 0 nên
3. Bài tập tự luyện
Bài 1. Cho a, m, n là các số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. am < an ⇔ m < n;
B. am > an ⇔ m > n;
C. Nếu a < b thì am < an ⇔ m > 0;
D. 0 < a < 1, am > an ⇔ m < n.
Bài 2. Nếu thì
A. a > 1;
B. a < 1;
C. 0 < a < 1;
D. a > 0.
Bài 3. Số nhỏ hơn 1 trong các số dưới đây là
A. (0,7)2 024;
B. (0,7)–2 024;
C. (1,7)2 024;
D. (2,7)2 024.
Bài 4. Nếu a > 1 thì
A.
B.
C.
D.
Bài 5. Cho (0,25π)α > (0,25π)β. Kết luận nào sau đây đúng?
A. α.β = 1;
B. α > β;
C. α + β = 0;
D. α < β.
Bài 6. Nếu thì
A. a > 1;
B. a < 0;
C. 0 < a < 1;
D. a > 0.
Bài 7. Nếu thì:
A. a > 0;
B. a > 1;
C. a < 1;
D. a < 0.
Bài 8. Nếu thì
A. a > 1;
B. a < 0;
C. 0 < a < 1;
D. a > 0.
Bài 9. Nếu thì khẳng định nào sau đây đúng?
A. a > 4;
B. a < 4;
C. 1 < a < 4;
D. 0 < a < 1.
Bài 10. Điều kiện nào của m để ?
A. 0 < m < 1;
B. m > 1;
C. 1 < m < 2;
D. m > 2.
(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST
Xem thêm các dạng bài tập Toán 11 hay, chi tiết khác:
Tính giá trị của lôgarit và giá trị của biểu thức có chứa lôgarit
Sử dụng tính chất của lôgarit để biển đổi, rút gọn biểu thức
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 11
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 11 (hay nhất)
- Soạn văn 11 (ngắn nhất)
- Soạn văn 11 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 11
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 11
- Giải sgk Hóa học 11
- Giải sgk Sinh học 11
- Giải sgk Lịch Sử 11
- Giải sgk Địa Lí 11
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11
- Giải sgk Tin học 11
- Giải sgk Công nghệ 11
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11
- Giải sgk Âm nhạc 11

