Tất tần tật về phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác
Với Tất tần tật về phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác môn Toán lớp 11 sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết phương pháp làm các dạng bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi Toán 11.
Tất tần tật về phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác

1. Lý thuyết
Nhắc lại công thức nghiệm phương trình lượng giác
tanx = tan α ⇔ x = α + kπ(k ∈ Z)
cotx = cot α ⇔ x = α + kπ(k ∈ Z)
2. Các dạng bài tập
Dạng 1: Phương trình lượng giác sử dụng phân tích đa thức thành nhân tử đưa về phương trình tích
Phương pháp giải:
Sử dụng các biến đổi thích hợp để xuất hiện nhân tử chung như công thức nhân đôi, công thức nhân ba...
- Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina.cosa
cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a – 1 = 1 – 2sin2a
- Công thức nhân ba:
sin3a = 3sina – 4sin3a
cos3a = 4cos3a – 3cosa
Ví dụ minh họa:
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:
a) cosx – 2sin2x = 0
b) 6sin4x + 5sin8x = 0
c) cos2x – sin2x = 0
Lời giải
a) cosx – 2sin2x = 0
⇔ cosx - 2.2.sinxcosx = 0
⇔ cosx(1 - 4sinx) = 0
Vậy họ nghiệm của phương trình là
b) 6sin4x + 5sin8x = 0
⇔ 6sin4x + 5.2.sin4xcos4x = 0
⇔ 2sin4x(3 + 5cos4x) = 0

Vậy họ nghiệm của phương trình là 
c) cos2x – sin2x = 0
⇔ cos2x – 2sinxcosx = 0
⇔ cosx(cos x - 2sinx) = 0
Giải phương trình (*)
Trường hợp 1: cosx = 0. Thay vào (*) ta được sinx = 0
Ta thấy sin2x + cos2x = 02 + 02 = 0 (Vô lí) (Loại).
Trường hợp 2: cosx ≠ 0 
Chia hai vế của phương trình cho cosx, ta được
(Thỏa mãn)
Vậy họ nghiệm của phương trình là:
Ví dụ 2: Giải phương trình: sinx.cos3x – sinx + 2cos3x – 2 = 0.
Lời giải
Ta có: sinx.cos3x – sinx + 2cos3x – 2 = 0
⇔ sinx(cos3x - 1) + 2(cos3x - 1) = 0
⇔ (cos3x - 1)(sinx + 2) = 0
.
Vậy họ nghiệm của phương trình là: 
Dạng 2: Sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích và tích thành tổng
Phương pháp giải:
- Công thức biến đổi tổng thành tích

- Công thức biến đổi tích thành tổng
cosa.cosb =
[cos(a + b) + cos(a + b)]
sina.sinb =
[cos(a - b) - cos(a + b)]
sina.cosb =
[sin(a + b) + sin(a - b)]
Ví dụ minh họa:
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:
a) sin2x.sin5x = sin3x.sin4x
b) sin5x.cos3x = sin4x.cos2x
Lời giải
a) sin2x.sin5x = sin3x.sin4x

Vậy họ nghiệm của phương trình là: 
b) sin5x.cos3x = sin4x.cos2x

Vậy họ nghiệm của phương trình là: 
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:
a) sin3x + sin2x = sinx
b) sinx + sin3x = cos2x + cos4x
Lời giải
a) sin3x + sin2x = sinx

Vậy họ nghiệm của phương trình là: 
b) sinx + sin3x = cos2x + cos4x
Vậy họ nghiệm của phương trình là: 
Dạng 3: Sử dụng công thức hạ bậc
Phương pháp giải:
Công thức hạ bậc hai:

Ví dụ minh họa:
Ví dụ 1: Giải phương trình sau: sin2x + sin23x = 2sin22x.
Lời giải
Ta có: sin2x + sin23x = 2sin22x

Vậy họ nghiệm của phương trình là: 
Ví dụ 2: Giải phương trình sau: cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2
Lời giải
Ta có: cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2

Vậy họ nghiệm của phương trình là 

3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Nghiệm của phương trình cos2x – cosx = 0 thuộc khoảng 0 < x < π là:

Câu 2. Giải phương trình cos2x – sin2x = 0

Câu 3. Nghiệm của phương trình sin2x – sinx = 2 – 4cosx là:

Câu 4. Nghiệm của phương trình sin x.cos x.cos2x = 0 là:

Câu 5. Nghiệm của phương trình cos3x – cos5x = sinx là:

Câu 6. Phương trình cos5x.cos3x = cos 4x.cos2x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. sinx = cos x B. cosx = 0 C. cos8x = cos6x D. sin8x = cos6x
Câu 7. Phương trình cosx + 3cos2x + cos3x = 0 có nghiệm là:

Câu 8. Nghiệm của phương trình cos3x – cos4x + cos5x = 0 là:

Câu 9. Phương trình 2sinx + cosx – sin2x – 1 = 0 có nghiệm là:

Câu 10. Một họ nghiệm của phương trình cos x.sin23x – cosx = 0 là :

Câu 11. Các nghiệm của phương trình sin2x + sin23x = cos2x + cos23x là:

Câu 12. Các nghiệm của phương trình
(với k ∈ Z ) là:

Câu 13. Họ nghiệm của phương trình sin2x + cos24x = 1 là:

Câu 14. Họ nghiệm của phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x là:

Câu 15. Phương trình sin23x – cos24x = sin25x – cos26x có các nghiệm là:

Bảng đáp án
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
B |
D |
B |
D |
C |
C |
C |
C |
B |
B |
C |
D |
C |
A |
B |
Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 11 có trong đề thi THPT Quốc gia khác:
- Các bài toán về phương trình bậc hai của hàm số lượng giác và cách giải
- Các bài toán về phương trình bậc nhất đối với sin và cos và cách giải
- Phương pháp Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác
- Phương pháp Xét tính chẵn, lẻ, chu kì tuần hoàn của hàm số lượng giác
- Phương pháp tính giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 11
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 11 (hay nhất)
- Soạn văn 11 (ngắn nhất)
- Soạn văn 11 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 11
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 11
- Giải sgk Hóa học 11
- Giải sgk Sinh học 11
- Giải sgk Lịch Sử 11
- Giải sgk Địa Lí 11
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11
- Giải sgk Tin học 11
- Giải sgk Công nghệ 11
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11
- Giải sgk Âm nhạc 11

