200+ Trắc nghiệm Các khoản đầu tư thay thế (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Các khoản đầu tư thay thế có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Các khoản đầu tư thay thế đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Các khoản đầu tư thay thế (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1.Khi NPV của dự án bằng 0 thì:

A. Dự án mang lại một suất sinh lời bằng IRR

B. Dự án mang lại một suất sinh lời i nhỏ hơn IRR

C. Dự án không mang lại cho đồng vốn một suất sinh lời nào cả

D. Dự án mang lại một suất sinh lời i lớn hơn IRR

Câu 2.Theo anh/chị, ngoài các ưu đãi về thuế và tiếp cận nguồn lực về đất đai, những yếu tố quan trọng nhất để công ty Samsung đầu tư vào Việt Nam thuộc về:

A. Môi trường văn hóa, xã hội, dân số

B. Môi trường kinh tế

C. Môi trường pháp luật

D. Môi trường tự nhiên

Quảng cáo

Câu 3.Dầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:

A. Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp quản trị vốn bỏ ra

B. Thực hiện việc mua bán và sáp nhập các doanh nghiệp

C. Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

D. Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

Câu 4.Doanh nghiệp A mua một máy phát điện với giá là 600 triệu đồng. Máy này sử dụng trong 5 năm. Sau 5 năm máy này không có giá trị thu hồi. Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Mức khấu hao hàng năm: 600/5 = 120

A. 100 triệu đồng

B. 90 triệu đồng

C. 130 triệu đồng

D. 120 triệu đồng

Câu 5.Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư

Quảng cáo

A. Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

B. Mua cổ phần và hưởng lợi tức

C. Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

D. Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

Câu 6.Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt nam thông qua các hình thức

A. Thành lập công ty liên doanh

B. Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

C. Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

D. Tất cả các câu đều đúng

Câu 7.Báo cáo ngân lưu của dự án gồm các thành phần:

A. Dòng ngân lưu ra

B. Dòng ngân lưu ròng

C. Dòng ngân lưu vào

D. Tất cả các thành phần trên

Quảng cáo

Câu 8.Vốn trong nước là vốn hình thành từ nguồn tích lũy nội bộ của nền kinh tế quốc dân. Đó có thề là:

A. Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp

B. Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

C. Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước

D. Tất cả các câu trên

Câu 9.Nghiên cứu nội dung tài chính trong dự án khả thi là để đánh giá lợi ich của:

A. Người lao động

B. Nhà nước

C. Chù đầu tư

D. Địa phưong

Câu 10.Tuỳ theo loại dự án mà có thể:

A. Có một IRR

B. Không có IRR

C. Có nhiều IRR

D. Tất cả các câu đều đúng

Câu 11.So với đầu tư tài chính, đầu tư phát triển sẽ:

A. Gia tăng nguồn vốn đầu tư cho nền kinh tế tốt hơn

B. Mang lại lợi nhuận cao hơn

C. Giúp nền kinh tế tăng năng lực sản xuất trực tiếp hơn.

D. Ít rủi ro cho nhà đầu tư hơn

Câu 12.Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi đối với những dự án đầu tư có quy mô lớn:

A. Giống nhau về bố cục nhưng khác nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

B. Giống nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

C. Khác nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

D. Khác nhau về bố cục nhưng giống nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

Câu 13.Dự án đầu tư X có tổng số vốn là 2 tỷ đồng. Xác định thời gian hoàn vốn của dự án biết rằng lãi ròng hàng năm của dự án lần lượt là 250, 320, 410, 550, 630 triệu đồng:

A. 3 năm 10 tháng 12 ngày

B. 4 năm 9 tháng 10 ngày

C. 4 năm 8 tháng 28 ngày

D. 3 năm 11 tháng 8 ngày

Câu 14.Các yếu tố cấu thành môi trường đầu tư của một quốc gia gồm:

A. Chính trị, pháp luật.

B. Điều kiện tự nhiên, văn hóa, kinh tế-xã hội

C. Các hiệp ước quốc tế

D. Cả A và B

Câu 15.Theo luật đầu tư công hiện hành, đánh giá kế hoạch đầu tư công được thực hiện các nội dung:

A. Mức độ đạt được so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt:

B. Tác động của kế hoạch đầu tư công trong việc thu hút đầu tư từ các nguồn vốn khác và kết quả phát triển kinh tế - xã họi;

C. Tỉnh khả thi của kế hoạch đầu tư công và tình hình quản lý đầu tư công:

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 16.Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án quan trọng quốc gia có tống mức đầu tư:

A. Từ 10.000 tỷ đồng trở lên

B. Từ 40.000 tỷ đồng trở lên

C. Từ 20.000 tỷ đồng trở lên

D. Từ 30.000 tỷ đồng trở lên

Câu 17.Công ty Cao su Đồng Nai dự định đầu tư xây dựng một nhà máy để chế biến mủ cao su với các dữ liệu sau:

Đơn vị tính: triệu đồng

Năm   0        1        2        3

Ngân lưu vào                  300    300    300

Ngân lưu ra  400    100    100    100

Suất chiết khấu: 12%

Tỷ số B/C (Tỷ số lợi ích/chi phí) là:

A. B/C = 1.11

B. B/C = 0.88

C. B/C = 1.25

D. B/C = 2.15

Câu 18.Hãy tính NPV dự án có WACC = 12% và dòng tiền đầu tư trong 3 năm lần lượt như sau: NCF0 NCF1 NCF2 NCF3 - 85000 30000 40000 45000 (Đơn vị tính: triệu đồng).

A. NPV = 5703.58 triệu đồng

B. NPV = 6783.25 triệu đồng

C. NPV = 5556.52 triệu đồng

D. NPV = 7875.82 triệu đồng

Câu 19.Nguồn vốn trong nước dùng để đầu tư được hình thành, từ:

A. Tích luỹ từ nội bộ của nền kinh tế quốc dân

B. Vay ngân hàng thương mại trong nước

C. Công ty này vay của công ty khác

D. Vay nước ngoài

Câu 20.Nhu cầu vốn đầu tư của dự án Z có được từ các nguồn sau: Vốn tự có 500 triệu đồng, lãi suất kỳ vọng của chủ đầu tư là 24%/năm. Vay ngân hàng 500 triệu đồng, lãi suất 18%/năm. Thuế suất thu nhập doanh nghiệp là 28%. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án là:

A. 22.93%

B. 18.48%

C. 20.48%

D. 17.94%

Câu 21.Bộ chỉ số nào ít quan trọng nhất để đánh giá môi trường đầu tư quốc gia:

A. Chỉ số xếp hạng rủi ro quốc gia

B. Năng lực cạnh tranh nền kinh tế

C. Chỉ số đánh giá hiệu quả doanh nghiệp nhà nước

D. Chỉ số nhận thức về tham nhũng

Câu 22.Căn cứ vào Tỷ số lợi ích/chi phi (B/C: Benefit/ Cost Ratio) để lựa chọn dự án khi:

A. B/C < 1

B. B/C < 0

C. B/C = 0

D. B/C ≥ 1

Câu 23.Trên góc độ các doanh nghiệp, nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp bao gònı:

A. Nguồn vốn ngân sách nhà nước

B. Nguồn vốn ODA, FDI.

C. Nguồn vốn việ trợ

D. Vốn tích lũy từ nội bộ doanh nghiệp và vốn từ bên ngoài như vay nợ

Câu 24.Dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiç̣p điện (thuộc nhóm A) có tồng mức đầu tư lớn hơn:

A. 2100 tỳ

B. 3200 tý

C. 1500 tỷ

D. 2300 tỷ

Câu 25.Đầu tư phát triển sẽ:

A. Chắc chắn tác động tích cực tới hiệu quả xã hội

B. Chắc chắn làm tăng tổng cầu của nền kinh tế

C. Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

D. Cả ba phương án trên đều sai.

Câu 26.Doanh nghiệp X muốn đầu tư xây dựng một nhà máy sản xuất phân NPK với vốn đầu tư ban đầu bao gồm 1/3 sẽ vay ngân hàng với lãi suất 15%/ năm, phần còn lại là do bán trái phiếu với lãi suất 30%/năm. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) trong trường hợp không có thuế thu nhập doanh nghiệp là: WACC = 1/3 * 0.15 + 2/3 * 0.3 = 0.25 = 25%

A. 24%

B. 30%

C. 26%

D. 25%

Câu 27.Theo luật đầu tư công hiện hành, thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư công quan trọng cấp quốc gia thuộc về:

A. Quốc hội

B. Bộ trưởng hoặc Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố

C. Chủ tịcch UBND huyện

D. Thủ tướng chính phủ

Câu 28.Khấu hao tài sản cố định trong dự án đầu tư là khoản chi phí mà doanh nghiệp:

A. Phải chi bằng tiền mặt

B. Không phải chi bằng tiền mặt

C. Dùng để thanh lý tài sản cố định

D. Có khi phải chi bằng tiền mặt có khi không phải chi bằng tiền mặt

Câu 29.Dự án nhà máy điện hạt nhân được phân loại:

A. Nhóm A

B. Nhóm C

C. Nhóm B

D. Không câu nào đúng (dự án qtqg)

Câu 30.Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án:

A. Chủ đầu tư

B. Cơ quan nhà nước

C. Các tổ chức quốc tế

D. Ngân hàng

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác