200+ Trắc nghiệm Các phương pháp phân tích cấu trúc và định lượng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Các phương pháp phân tích cấu trúc và định lượng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Các phương pháp phân tích cấu trúc và định lượng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Các phương pháp phân tích cấu trúc và định lượng (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1: Mục đích của phân tích định lượng là xác định… của chất phân tích

Quảng cáo

A. Hàm lượng

B. Nồng độ

C. A,B đúng

D. A,B sai

Câu 2: Phân tích định lượng liên quan đến các ngành:

A. Hóa học, dược học

B. Sinh học

C. Nông nghiệp, thực phẩm

D. A,B,C đúng

Quảng cáo

Câu 3: Trong ngành Dược, hóa học phân tích định lượng được áp dụng trong các lĩnh vực:

A. Kiểm nghiệm thuốc

B. Dược liệu

C. Hóa dược

D. A,B,C đúng

Câu 4: Có … nhóm phương pháp phân tích định lượng

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 5: Phương pháp phân tích định lượng bao gồm các phương pháp

Quảng cáo

A. Hóa học

B. Vật lý và hóa lý

C. A,B đúng

D. A,B sai

Câu 6: Nhóm các phương pháp hóa học:

A. Dựa trên các phản ứng hóa học để thực hiện định lượng chất cần tìm

B. Độ chính xác rất cao

C. Không cần sử dụng thuốc thử

D. Dựa trên các tính chất vật lý hay các đặc trưng hóa lý

Câu 7: Nhóm các phương pháp vật lý và hóa lý:

A. Dựa trên các phản ứng hóa học

B. Dựa trên các tính chất vật lý hay các đặc trưng hóa lý của hệ để tiến hành định lượng cấu tử cần thiết

C. Độ chính xác rất thấp

D. Không cần thiết bị đắt tiền

Quảng cáo

Câu 8: Việc định lượng dựa vào … để tính kết quả

A. Lượng sản phẩm

B. Lượng thuốc thử

C. A,B đúng

D. A,B sai

Câu 9: Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

A. Dễ thực hiện

B. Chi phí thấp

C. Không cần thiết bị đắt tiền

D. Độ nhạy rất cao

Câu 10: Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

A. Kết quả rất chính xác và không bị ảnh hưởng bởi người thực hiện

B. Chi phí thấp

C. Dễ thực hiện

D. Không cần thiết bị đắt tiền

Câu 11: Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

A. Chi phí thấp

B. Dễ thực hiện

C. Dễ tự động hóa

D. Không cần thiết bị đắt tiền

Câu 12: Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

A. Khó thực hiện

B. Tốn nhiều thời gian

C. Mắc phải nhiều sai số do kỹ thuật của kiểm nghiệm viên

D. Khó tự động hóa

Câu 13: Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

A. Tốn nhiều thời gian

B. Chi phí cao

C. Độ nhạy thấp

D. Độ lặp lại không cao

Câu 14: Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

A. Khó tự động hóa

B. Dễ mắc sai số do kỹ thuật của người phân tích

C. Độ nhạy thấp

D. Thiết bị đắt tiền

Câu 15: Phân tích bằng phương pháp hóa học là

A. Phân tích khối lượng

B. Phân tích thể tích

C. A,B đúng

D. A,B sai

Câu 16: Phân tích khối lượng bằng cách

A. Chuyển thành kết tủa

B. Chuyển thành chất bay hơi

C. Dùng nhiệt độ

D. A,B,C đúng

Câu 17: Định lượng Na2SO4 bằng thuốc thử bari clorid. Tủa tạo thành là BaSO4. Đây là phương pháp:

A. Chuyển thành kết tủa

B. Chuyển thành chất bay hơi

C. Dùng nhiệt độ

D. Thừa trừ

Câu 18: Xác định sự giảm khối lượng do làm khô của nguyên liệu làm thuốc để xác định hàm ẩm, nước kết tinh, tạp chất bay hơi khác có trong mẫu. Đây là phương pháp:

A. Chuyển thành kết tủa

B. Chuyển thành chất bay hơi

C. Dùng nhiệt độ

D. Vật lý và hóa lý

Câu 19: Định lượng CaCO3 bằng cách cho tác dụng với một acid sẽ tạo ra khí CO2. Hứng lấy khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Xác định sự gia tăng khối lượng của của thuốc thử Ca(OH)2 để biết lượng khí CO2 và tính ra lượng CaCO3. Đây là phương pháp:

A. Chuyển thành kết tủa

B. Chuyển thành chất bay hơi

C. Dùng nhiệt độ

D. Cân trực tiếp

Câu 20: Phương pháp acid-base thường dùng các chỉ thị

A. Đen eriocrom T, murexid, Calcon, da cam xylenol

B. Kali cromat, kali dicromat

C. Không cần chỉ thị

D. Phenolphtalein, đỏ methyl

Câu 21: Phương pháp tạo phức thường dùng các chỉ thị

A. Không cần chỉ thị

B. Phenolphtalein, đỏ methyl

C. Đen eriocrom T, murexid

D. Kali cromat

Câu 22: Định lượng thuốc tím KMnO4 bằng chất chuẩn là H2C2O4. Chỉ thị dùng là:

A. Không cần chỉ thị

B. Phenolphtalein

C. Kalicromat

D. Murexid

Câu 23: Xác định NaCl dược dụng bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo phương pháp Mohr. Chỉ thị dùng là:

A. Đỏ methyl

B. Không dùng chỉ thị

C. Methyl da cam

D. Kalicromat

Câu 24: Định lượng NaOH bằng HCl, ta dùng chỉ thị:

A. Đen eriocrom T

B. Murexid

C. Phenolphtalein

D. Da cam xylenol

Câu 25: Xác định NaCl dược dụng bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo phương pháp Mohr. Môi trường thực hiện là:

A. Trung tính

B. Acid

C. Base

D. Acid mạnh

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác